1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra cực hot

4 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

sở GD&ĐT PHú THỌ

————————

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM học 2010-2011 Môn : Toán 11

( Theo chương trỡnh nõng cao )

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

—————————————

Cõu 1: Giải cỏc phương trỡnh sau :

6 cos(

) 6 sin(

3 + π + + π = −

x x

b) cos 2x+ sinx= 1

c) cos22x+cos23x+cos24x+cos25x =2

d)1+sin2x = 2(cos4x + sin4x)

Cõu 2 : a)Giải bất phương trỡnh:

1 2

4 15

+ <

n n

n

n

P P

P P

b)Cho biết hệ số của số hạng thứ 3 của khai triển nhị thức: 2 3

n

x

x x

x

+

bằng 36 Hóy tỡm số hạng thứ 7

Cõu 3: Tổ I cú 6 nam và 7 nữ, tổ II cú 8 nam và 4 nữ Để lập một đoàn đại biểu,

lớp trưởng chọn ngẫu nhiờn từ mỗi tổ hai người Tớnh xỏc suất sao cho đoàn đại biểu gồm toàn nam hoặc toàn nữ

( Tớnh chớnh xỏc đến hàng phần nghỡn )

Cõu 4: Cho hỡnh chúp S.ACBD cú đỏy ABCD là tứ giỏc sao cho AD cắt BC tại

E; M là điểm thuộc đoạn SC

a Tỡm giao tuyến của (SAD) và (SBC).

b Tỡm giao điểm N của SD và (MAB)

c Gọi I là giao điểm của AM và BN Khi M di động trờn đoạn SC thỡ điểm I chạy trờn đường nào?

-Hết -sở GD&ĐT PHú THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM học 2010-2011

Trang 2

TRƯỜNG THPT

LONG CHÂU SA

HƯỚNG DẪN CHẤM M«n : To¸n 11

( Theo chương trình nâng cao )

GV: Nguyễn Văn Kông- Tổ : Toán – Tin học

—————————————

Câu 1 ( 4 điểm )

6 cos(

) 6 sin(

3 x+ π + x+ π = −

Chuyển về phương trình : sin( ) 1 (0,5)

3

x+π = −

6

x=− π +k π k∈ Ζ

b)(1đ)

2

cos 2 sin 1

1

2

sinx 0 x kπ (k ) (0, 25)

x x π k π x π k π k

c )(1đ)

Ta có: 1 + sin2x = 2(cos4x + sin4x)

= 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]

1 sin 2

= 2 – sin22x ( 0.25 đ ) Vậy ta được phương trình sin22x + sin2x -1 = 0

Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trình:

t2 + t – 1 = 0 ( 0.25 đ )

⇒ t = 1 5

2

− ± Giá trị 1 5

2

− − < -1 nên bị loại

Với t = 1 5

2

− + ta có phương trình sin2x = 1 5

2

− + ( 0.25 đ )

Phương trình này có nghiệm: x= 1arcsin 1 5

2 − +2 ÷÷+kπ

x = 1arcsin 1 5

  , k ∈ Z

Đó cũng là các nghiệm của phương trình đã cho ( 0.25 đ )

d)(1đ)

Đưa về phương trình tích: 2cos7x(cos3x+cosx) =0 ⇔ cosx.cos2x.cos7x = 0 (0.5 điểm)

Giải phương trình này và kết luận đúng ( 0.5 điểm )

Câu 2 (2 điểm )

a) ( 1 Điểm)

Trang 3

Đk: n ≥ 1, n∈N ( 0.25 đ )

Pt ⇔ n(n(n++42)!)!<(n15−1)! ( 0.25 đ )

⇔ ….

giải được 2 < n < 6 ( 0.25 đ )

kết hợp đk n ∈{3 , 4 , 5} ( 0.25 đ )

b) ( 1 Điểm)

Đáp số : n = 9 (0.5 điểm )

số hạng thứ 7 của khai triển là: 84 .x3 x ( 0.5 điểm )

Câu 3 : ( 1.5 điểm )

Gọi: A là biến cố: “Đoàn đại biểu được chọn gồm toàn nam hoặc toàn nữ”,

B là biến cố: “Đoàn đại biểu được chọn gồm toàn nam”,

C là biến cố: “Đoàn đại biểu được chọn gồm toàn nữ”

Ta có: BC = ∅, A = B ∪ C

Suy ra: P(A) = P(B) + P(C) ( 0.25 đ )

Chọn 2 người từ tổ I, có 2

13

C cách

Chọn 2 người từ tổ II, có 2

12

C cách ( 0.25 đ )

Từ đó không gian mẫu gồm: 2

13

C 2 12

C = 5148 (phần tử) ( 0.25 đ ) n(B) = 2 2

6 8

C C = 420 n(C) = 2 2

7 4

C C = 126 ( 0.25 đ )

5148

546 5148

126 5148

420 + = ≈ ( 0.25 đ )

Câu 4 : ( 2.5 điểm )

a (0.5đ)Ta có : S và E cùng thuộc (SAD) và (SBC) Do đó

(SAD) ∩ (SBC) = SE

( 0.5 đ )

b (1đ) Gọi F là giao điểm của

BM và SE; N là giao điểm của

FA và SD

Ta có: N ∈ AF và

AF ⊂ (ABM) suy ra

N ∈ (ABM) ( 0.5 đ )

Do đó: N = SD ∩ (ABM)

( 0.5 )

c (0.5đ) Ta có: I = AM ∩ BN

( )

( )

I SAC

I SBD

⇒  ∈

0.25đ

E M

F N S

O

I

D

C B

A

Hình 5.4

Trang 4

I ∈ (SAC) ∩ (SBD) ( 0.5 đ )

Vỡ (SAC) ∩ (SBD) = SO (O là giao điểm của AC và BD) nờn

I ∈ SO ( 0.25 đ )

Nhận xột rằng trong mặt phẳng (SAC), ta thấy

Khi M ≡ S thỡ I ≡ S, khi M ≡ C thỡ I ≡ O

Vậy điểm I chạy trờn đoạn SO ( 0.25 đ )

Ghi chú : Học sinh có thể làm nhiều cách khác nhau , nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 05/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w