d.Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi cách một liên kết đơn.. Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:a Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mà trong ph
Trang 1Biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Trang 2Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
a) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn
b) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử ngoài thành phần là hidro và cacbon còn
có thành phần khác
c) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa liên kết đơn và liên kết đôi
d) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có thành phần hidro và cacbon
Câu 2: Công thức cấu tạo
CH3 CH CH
CH2
CH2
3
CH 3
ứng với tên gọi nào sau đây?
a) Neopentan b) 2-Metylpentan c) Isobutan d) 1,1-đimetylbutan
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
a) 4 b) 5 c) 3 d) 7
Câu 4: Hợp chất nào là ankin?
a) C2H2 b) C8H8 c) C4H4. d) C6H6
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH4 + Cl2 →? (tỉ lệ 1:1)
2) CH3-CH=CH2 + HCl →?
3) CH CH + H2 →?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt metan và etilen Viết phương trình hóa học nếu có b) Viết đồng phân ankan của C5H12
Câu 3: (3đ)
Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4,48 lít khí CO2 Các thể tích được đo ở đktc
a)Viết phương trình phản ứng xảy ra
b)Tính thành phần phân trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A
c)Lượng khí CO2 thu được người ta mang hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch 500ml Ca(OH)2 1,5M thu được chất rắn B và dung dịch C Tính khối lượng B thu được và thể tích dung dịch C
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16; Ca= 40;
Trang 3Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Xicloankan là những ankan không có nhánh
b) Xicloankan là những hidrocacbon có mạch thẳng và có nhánh
c) Xicloankan là những hidrocacbon no mạch vòng
d) Xicloankan là những hidrocacbon có liên kết đôi trong phân tử
CH3
ứng với tên gọi nào sau đây?
a) 2-metyl- but-2-en b) 2-Metyl butan c) Isopentan d) 2,2-metyl -buten
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
a) 4 b) 3 c) 5 d) 7
Câu 4: Hợp chất nào là ankin?
a) C2H2 b) C8H8 c) C4H4. d) C6H6
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) + Br 2 ?
2) CH3-CH=CH2 + H2 → ?
3) CH CH + HCl → ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt etan và eten Viết phương trình hóa học nếu có b) Viết đồng phân của anken C4H8
Câu 3: (3đ)
Đốt cháy hoàn toàn 1,45g một ankan phải dùng vừa hết 3,64 lít khí O2 (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Xác định công thức phân tử của ankan mang đốt
c) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân ứng với công thức phân tử
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16
Trang 4Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
b) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
c) Tất cả các ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại có thể tham gia phản ứng cộng
d) Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng
Câu 2: Các nhận xét sau đây nhận xét nào đúng nhất?
a) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi
b) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi
c) Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi và một liên kết ba d).Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi cách một liên kết đơn Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
a) 4 b) 5 c) 3 d) 7
Câu 4: Hợp chất
CH3
CH3
CH2 C
CH3
CH3
có tên là gì?
a) 2,2 đimetyl butan b) 2,2 đimetyl buten c) 2-đi metyl penta d) isobuten
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH 2 CH2 + Br2 ?
2) CH2 CH CH CH2+HBr ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt Propan và Xicloproan Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân ankan của C4H10
Câu 3: (3đ)
Hỗn hợp khí A chứa một ankan và một anken Khối lượng hỗn hợp A là 9,00g và về thể tích là 8,96 lít Đốt cháy hoàn toàn A, thu được 13,44 lít CO2 (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Xác định công thức phân tử của ankan và anken trên
c) Thành phần phần trăm về thể tích từng chất trong A
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16
Trang 5Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
C C≡ hoặc có cả hai liên kết đó
c) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C≡
hoặc có cả hai liên kết đó
d) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi
Câu 2: Hợp chất CH C CH2 CH3có tên là gì?
a) metyl propin b) Etylaxetilen c) 2-đi metylbutta d) isobuten
Câu 3: Dựa vào vị trí tương đối giữa hai liên kết đôi, người ta chia ankađien thành mấy loại?
a) 1 b) 3 c) 4 d) 2
Cau 4: Ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
a) Phản ứng thế b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hóa d) Phản ứng cộng
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
2) CH2 CH CH CH2 + Br2 ?
3) CH CH+ HCl ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và metan Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân ankin của C5H8
Câu 3: (3đ)
Hỗn hợp khí A gồm hidro và một anken Tỉ khối của A đối với hidro là 6,0 Đun nhẹ hỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước brom và có tỉ khối hơi đối với hidro là 8,0
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Xác định công thức phân tử của anken trên?
c) Tính thành phần phần trăm về thể tích của từng chất trong hỗn hợp A và B?
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16
Trang 6Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C C≡
b)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba c)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi C=C
d)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
Câu 2: Hợp chất Br có tên là gì?
a) Brompentan b) Pentanbrom c) Xiclopentan d) Bromxiclopentan
Câu 3: Anken và ankin khác nhau ở đặc điểm gì sau đây?
a)Vị trí liên kết đôi b)Số lượng liên kết đôi
c) Liên kết đôi và liên kết ba d)Dạng mạch cacbon
Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankađien?
a) CnH2n-3 (n≥ 3) b) CnH2n-2(n≥ 2) c) CnH2n-2(n≥ 3) d) CnH2n (n≥ 2)
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH4 + Cl2 ? (Tỉ lệ 1:2)
2) CH2 CH CH CH2 + HCl ?
3) CH CH+ Br2 ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và etilen Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân ankan của C5H12
Câu 3: (3đ)
Chất A là một ankan thể khí Để đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí A cần dung vừa hết 56 lít khí oxi (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?
b) Xác định cong thức phân tử của A
c) Cho chất A tác dụng với khí clo ở 250C và có ánh sang Hỏi có thể thu được mấy dẫn xuất monocle của A? Viết phương trình phản ứng và cho biết tên mỗi dẫn xuất đó
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16; Cl=35,5
Trang 7Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C C≡
b) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
c) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi C=C
d) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
Câu 2: Hợp chấtCH2 CH CH3 có tên là gì?
a)Propan b) Propen c) Pro-1-in d) Isopropen
Câu 3: Ankan và anken khác nhau ở đặc điểm gì sau đây?
a) Vị trí liên kết đôi b) Số lượng liên kết đôi và liên kết đơn c) Liên kết đơn và Liên kết đôi d) Dạng mạch cacbon
Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankin?
a) CnH2n-3 (n≥ 3) b) CnH2n-2(n≥ 2) c) CnH2n-2(n≥ 3) d) CnH2n (n≥ 2)
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH4 + Cl2 →? (tỉ lệ 1:3)
2) CH3-CH=CH2 + HCl →?
3) CH CH + H2 →?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt but-1-in ( CH C CH2 CH3) và etilen Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân ankan của C4H10
Câu 3: (3đ)
Khi đốt cháy hoàn toàn 1,8g một ankan, người ta thấy trong sản phẩm tạo thành khối lượng CO2
nhiều hơn khối lượng H2O là 2,8g
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Xác định công thức phân tử của ankan đó
c) Viết công thức cấu tạo các đồng phân ứng với công thức phân tử đó
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16;
Trang 8Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất:
a) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn
b) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử ngoài thành phần là hidro và cacbon còn
có thành phần khác
c) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử có chứa liên kết đơn và liên kết đôi
d) Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có thành phần hidro và cacbon
Câu 2: Hợp chất
CH3
CH3
CH2 C
CH3
CH3
có tên là gì?
a) 2,2 đimetyl butan b) 2,2 đimetyl buten c) 2-đi metyl penta d) isobuten
Câu 3 Ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
a) Phản ứng thế b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hóa d) Phản ứng cộng
Câu 4: Hợp chất nào là ankin?
a) C3H6 b) C2H2 c) C4H4. d) C6H6
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
2) CH3-CH=CH2 + H2 → ?
3) CH CH + HCl → ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt etan và eten Viết phương trình hóa học nếu có b) Viết đồng phân ankin của C5H8
Câu 3: (3đ)
Đốt cháy hoàn toàn 2,86g hỗn hợp gồm hexan và octan người ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) a) Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có
b) Xác định thành phần phẩn trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ankan mang đốt
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16
Trang 9Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
b) Tất cả các ankan và tất cả các xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
c) Tất cả các ankan không tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại có thể tham gia phản ứng cộng
d) Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng
Câu 2: Các nhận xét sau đây nhận xét nào đúng nhất?
a)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi
b)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi
c)Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi và một liên kết ba
d).Anken là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi cách một liên kết đơn Câu 3: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankin?
a) CnH2n-3 (n≥ 3) b) CnH2n-2(n≥ 2) c) CnH2n-2(n≥ 3) d) CnH2n (n≥ 2)
Câu 4: Hợp chất
CH3
CH3
CH2 C
CH3
CH3
có tên là gì?
b) 2,2 đimetyl butan b) 2,2 đimetyl buten c) 2-đi metyl penta d) isobuten
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
5) CH2 CH CH CH2+HBr ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt Propan và Xicloproan Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân của C4H10
Câu 3: (3đ)
Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm Propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
thấy còn 0,840 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa Các thể tích khí đo ở đktc
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính phần trăm thể tích etilen trong A
Trang 10Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C C≡
b) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
c) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có hai liên kết đôi C=C
d) Ankkađien là những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
Câu 2: Hợp chấtCH C CH3 có tên là gì?
a)Propan b) Propen c) Propin d) Metylpropin
Câu 3: Dựa vào vị trí tương đối giữa hai liên kết đôi, người ta chia ankađien thành mấy loại? a) 1 b) 3 c) 4 d) 2
Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của ankin?
a) CnH2n-3 (n≥ 3) b) CnH2n-2(n≥ 2) c) CnH2n-2(n≥ 3) d) CnH2n (n≥ 2)
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
2) CH2 CH CH CH2 + Br2 ?
3) CH CH+ HCl ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và metan Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân của C5H12
Câu 3: (3đ)
Oxi hóa hoàn toàn 0,68g ankađien X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tìm công thức phân tử của X
c) Viết công thức cấu tạo có thể có của X và gọi tên
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16
Trang 11Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng:
a) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
b) Hiđrocacbon không no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba
C C≡ hoặc có cả hai liên kết đó
c) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon trong phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C C≡
hoặc có cả hai liên kết đó
d) Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi Câu 2: Hợp chất CH C CH2 CH3có tên là gì?
b) metyl propin b) Etylaxetilen c) 2-đi metylbutta d) isobuten
Câu 3: Hợp chất nào là ankin?
a) C3H6 b) C4H10 c) C2H2. d) C6H6
Cau 4: Ankan không tham gia loại phản ứng nào sau đây?
a) Phản ứng thế b) Phản ứng tách c) Phản ứng oxi hóa d) Phản ứng cộng
II.Tự luận: (9đ)
Câu 1: (3đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau đây (Ghi đkpứ nếu có)
1) CH4 + Cl2 ? (Tỉ lệ 1:2)
2) CH2 CH CH CH2 + HCl ?
3) CH CH+ Br2 ?
Câu 2: (3đ)
a)Trình bầy phương pháp hóa học để phân biệt axetilen và etilen Viết phương trình hóa học nếu có
b) Viết đồng phân của C5H12
Câu 3: (3đ)
Dẫn từ từ 3,36 lít hỗn hợp gồm etilen và propilen (đktc) vào dung dich brom thấy dung dịch bị nhạt màu và không có khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 4,9 g
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu
c) Viết công thức cấu tạo của etilen và propilen trên
-Hết -Cho biết: C=12; H=1; O=16; Cl=35,5
Trang 12Đáp án A B C A
II.Tự luận:
1
2
3