Câu 4: Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, tiết diện đều đợc ngăn cách với khí quyển bởi 1 cột thuỷ ngân dài 150mm.. Tớnh chiều dài của cột khí khi ống nghiêng 30 độ miệng ở dưới C
Trang 1Bài tập về lượng chất
Câu 1: ở đktc 14g khí N2 chiếm thể tích là bao nhiờu?
Câu 2: Tớnh lợng chất chứa trong
a 1 kg CO2
b 480g nước
c 800 g khớ O2
d 100 g khớ H2
Cõu 3: Tớnh thể tớch của cỏc lượng khớ trong cõu 2 ở điều kiện tiờu chuẩn
Cõu 4: Một bỡnh chứa 15,05 1023 phõn tử khớ CO2
a Tớnh khối lượng khớ chứa trong bỡnh
b Nhiệt độ của khớ là 0oC, ỏp suất khớ trong bỡnh là 1atm Tớnh thể tớch của bỡnh chứa khớ
c Tớnh mật độ phõn tử khớ chứa trong bỡnh
Bài tập ỏp dụng định luật Bụilơ–mariụt
Cõu 1: thừa nhận rằng số phõn tử khớ va chạm lờn thành bỡnh trong đơn vị thời gian tỉ lệ với mật độ phõn tử khớ Hóy giả thớch định luật B-M theo thuyết động học phõn tử chất khớ
Câu 2: Khi nén đẳng nhiệt 1 lợng khí từ 12l xuống 4l thì áp suất tăng thêm 48kPa Tớnh áp suất ban đầu của khớ
Câu 3: Một bọt khí ở đáy hồ nổi lên mặt nớc thì thể tích tăng 1,5 lần Tớnh độ sâu của hồ
Câu 4: Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, tiết diện đều đợc ngăn cách với khí quyển bởi 1 cột thuỷ ngân dài 150mm áp suất khí quyển là 750mmHg Khi ống nằm ngang chiều dài của cột khí là 144mm
a Tớnh chiều dài của cột khí khi ống đặt thẳng đứng miệng ở trên
b Tớnh chiều dài của cột khí khi ống đặt thẳng đứng miệng ở dưới
c Tớnh chiều dài của cột khí khi ống nghiêng 30 độ miệng ở trên
d Tớnh chiều dài của cột khí khi ống nghiêng 30 độ miệng ở dưới
Cõu 5: Một ống thủy tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở Trong ống có giam một cột không khí nhờ cột thủy ngân dài 20cm Khi đặt ống thẳng đứng, miệng ở dới thì chiều dài cột không khí là 48cm; khi đặt ống thẳng đứng miệng ở trên thì chiều dài cột không khí là 28cm Tìm
a áp suất khí quyển
b Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang
Cõu 6:
Một ống nghiệm tiết diện đều, hai đầu kín, dài l = 105cm, trong ống có một giọt thủy ngân dài 21cm Khi đặt nằm ngang, giọt thủy ngân nằm giữa ống và có áp suất p0 = 72cmHg Dựng ống thẳng đứng, tìm khoảng di chuyển của giọt thủy ngân
Câu 7: Nếu áp suất của một lợng khí biến đổi 2.105Pa, thì thể tích biến đổi 3l Nếu áp suất của một lợng khí biến đổi 5.105Pa, thì thể tích biến đổi 5l Coi nhiệt độ không thay đổi Tớnh thể tích và áp suất ban đầu
Câu 8: Trong quá trình đẳng nhiệt, áp suất phụ thuộc vào khối lợng riêng theo biểu thức:
A
2
1
P
D
=
1
2
P
D
B
1
1
P
D
=2
2
2
P
D
C
1
1
P
D
=
2
1
2
2
P D
D
1
1
P
D
=
2
2
P
D
Cõu 9: CõuMột xilanh chứa 150 cm3 khớ ở ỏp suất 2 105Pa pittong nộn khớ trong xilanh xuống cũn 100cm3 Biết nhệt
độ khụng đổi Tớnh ỏp suất của khớ trong xilanh
Cõu 10:
Dùng ống bơm để bơm không khí ở áp suất p0 = 105N/m2 vào quả bóng cao su có thể tích 31 (xem là không đổi)
Bơm có chiều cao h = 50cm, đờng kính trong d = 4cm Cần phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng cú áp suất
p = 3.105N/m2 khi:
a Trớc khi bơm, trong bóng không có không khí
b Trớc khi bơm, trong bóng đã có không khí ở áp suất p1 = 1.105N/m2
Cho rằng nhiệt độ không thay đổi khi bơm
Trang 2Bài tập ỏp dụng định luật Sỏclơ
Câu 1: Đun nóng đẳng tích một khối khí để nhiệt độ tăng thêm 10C thì áp suất tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Tớnh nhiệt độ ban dầu
Câu 2: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của 1 lợng khí
Quá trình đẳng tích là:
A 1→2
B 2→3
C 3→4
D 4→1
Câu 3: Khi làm nóng đẳng tích một lợng khí thì
A áp suất không đổi
B Mật độ phân tử khí không đổi
C Mật độ phân tử khí tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D Mật độ phân tử khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 4:Khi làm nóng đẳng tích đại lợng nào sau đây không thay đổi
A n/P
B n/T
C P/T
D Cả ba đều sai
Câu5: Quá trình nào liên quan đến định luật Sáclơ
A quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nớc nóng phồng lên
B thổi không khí vào một quả bóng bay
C Đun nóng khí trong một xi lanh đậy kín
D Đun nóng khí trong một xi lanh để hở
Cõu 6: Một săm xe mỏy được bơm căng khụng khớ ở 20oC Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC Tớnh ỏp suất khớ trong săm, biết thể tớch của khớ khụng đổi
Cõu 7: Khi đun núng đẳng tớch một khối khớ thờm 600K thỡ ỏp suất tăng lờn 3 lần so với ỏp suất ban đầu Tớnh nhiệt độ
ban đầu của khớ
Trang 3Cõu 7
Hai bình cầu giống nhau bằng thủy tinh, mỗi bình có thể tích 197cm3 đợc nối với nhau bằng ống dài l = 30cm nằm ngang, tiết diện S = 0,2cm2 Trong ống có một giọt thủy ngân ngăn cách hai bình ở 00C giọt thủy ngân nằm ở giữa ống Khi ta nâng nhiệt độ bình 1 lên 30C, bình 2 giảm xuống -30c thì giọt thủy ngân dịch chuyển bao nhiêu ? Bỏ qua sự dãn
nở của bình và ống
Cõu 8
ống nghiệm dài l = 50cm đặt thẳng đứng, miệng ống hớng lên Không khí trong ống ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân đầy đến miệng ống dài h = 20m; nhiệt độ khí là 270C, áp suất khí quyển là 76cmHg Phải nung nóng khí đến nhiệt độ bao nhiêu để thủy ngân tràn hết ra ngoài
Cõu 9
Hai bình có thể tích v1 = 31, v2 = 4l thông nhau bằng ống nhỏ có khóa Ban đầu khóa đóng, ngời ta bơm vào bình 1 khí Hêli ở áp suất p1 = 2at, bình 2 khi Argon ở áp suất p2 = 1at Nhiệt độ trong hai bình nh nhau Mở khóa, tính áp suất của hỗn hợp khí
Bài 10
Cho ba bình thể tích v1 = v, v2 = 2v, v3 = 3v thông nhau, cách nhiệt đối với nhau Ban đầu các bình chứa khí ở cùng nhiệt
độ T0 và áp suất p0 Sau đó, ngời ta hạ nhiệt độ bình 1 xuống T1 = 0
2
T
, nâng nhiệt độ bình 2 lên T2 = 1,5T0, nâng nhiệt độ bình 3 lên T3 = 2 T0 Tình áp suất khí trong các bình theo p0
Cõu 11:
ống thủy tinh tiết diện đều, một đầu kín, dài 40cm chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 105N/m2 ấn ống xuống chậu nớc theo phơng thẳng đứng, miệng ở dới sao cho đáy ống ngang với mặt thoáng của nớc Tìm chiều cao cột nớc trong ống, cho trọng lợng riêng của nớc d = 103N/m2
Cõu 12:
Một ống thủy tinh dài 100cm, một đầu kín chứa không khí ở áp suất khí quyển là p0 = 76cmHg ấn đầu hở của ống vào chậu thủy ngân theo phơng thẳng đứng cho đến khi cột thủy ngân vào trong ống là 20cm Tìm chiều dài phần ống còn ngoài không khí, biết rằng mực thủy ngân trong ống thấp hơn mặt thoáng của chậu thủy ngân
Câu 3: Phơng trình của định luật Sáclơ P/T=hằng số sẽ không còn đúng nếu:
A Nhiệt độ ban đầu của khí khác 0
B Nhiệt độ không phải nhiệt độ tuyệt đối
C Đơn vị của thể tích không phải là m3
D Nhiệt độ ban đầu của chất khí khác 1000C
Câu 5: Phơng trình Clapêron_Menđêleep là:
A PVT =
M
m
R
B
T
PV
=
M
m
R
C
T
PV
=
m
M
R
D
T
PV
=
mM
1 R
Câu 6: 16 gam khí ở 70C chiếm thể tích 4 lít Đun nóng đẳng áp đến nhiệt độ toC thì khối lợng riêng của khí là 2g/lít Tớnh t
Câu 8: Một bình chứa một chất khí nén ở 270C Một nửa khí bị thoát ra ngoài và nhiệt độ hạ xuống tới 120Cvà áp suất của khí còn lại là19atm Tớnh áp suất của khí ban đầu
Câu 9: Một pittông ngăn đoi một xi lanh làm 2 phần bằng nhau Mỗi phần có chiều dài 0,5m, chứa khí nh nhau ở 30oC
Đun nóng 1 phần đến 40oC và làm lạnh phần kia xuống 10oC Tớnh độ dịch chuyển của Pittông
Câu 10: Quá trình nào là đẳng áp
A Nhiệt độ không đổi
B Thể tích không đổi
C áp suất không đổi
D Khối lợng không đổi
Câu 11: thể tích của một lợng khí biến đổi thế nào nếu áp suất tăng gấp 2 lần còn nhiệt độ giảm một nửa:
A Không đổi
B Tăng gấp bốn
C Giảm 4 lần
Trang 4Câu 14: Hai bình A, B chứa khí lí tởng ở cùng nhiệt độ Thể tích bình B bằng 3 lần thể tích bình A; số phân tử trong bình B bằng nửa số phân tử trong bình A thì áp suất bình B bằng bao nhiờu lần so với ỏp suất của bình A
Câu 15: Biểu thức của Gayluyxắc:
A P/T = hằng số
B V/T = hằng số
C PV = hằng số
D
T
PV
= hằng số
Câu 16: Một bình chứa khí H2 có thể tích 10l, nhiệt độ 7oC, áp suất 50 at Nung nóng bình do bình hở khí thoát ra, phần còn lại có nhiệt độ 17oC, áp suất nh cũ Tớnh lợng khí thoát ra
Câu 20:Hằng số khí R có giá trị là
A 8,31 J/mol K
B 0,082 l at/mol K
C 0,082 J/mol K
D 8,31 l at/mol K
D
Câu 22: quá trình nào cả 3 thông số trạng thái đều thay đổi
A khí đợc nung nóng trong 1 bình đậy kín
B khí trong một quả bóng bàn bị bóp bẹp
C khí trong một xi lanh dãn nở và đẩy pittông chuyển động
D Cả ba hiện tợng trên
Câu 24: Tớnh khối lợng của một nguyên tử Ôxi là:
Câu 25:Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp
A V/T = hằng số
B V tỉ lệ với T
C V tỉ lệ với 1/T
D
T
V
T
V
2 2 1
1=
Câu 28: Đun nóng đẳng áp 1 khối khí lên 57oC thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu Tớnh nhiệt độ ban đầu của khí
Câu 29: Tớnh khối lợng của một khối khí N2 có thể tích 8,3l, áp suất 15at, ở 27oC
Câu30: Một phòng có thể tích 30m3 tăng từ nhiệt độ 280K đến 300K ở áp suất chuẩn Cho Khối lợng riêng ở điều kiên chuẩn là 1,29 kg/m3.Tớnh lợng khí thoát ra
Câu 13: Có 10 gam khí đựng trong một bình, áp suất 107 Pa Ngời ta lấy ở bình ra một lợng khí cho tới khi áp suất của khí còn lại trong bình bằng 2,5.106 N/m2 Coi nhiệt độ của khí là không đổi Tớnh lợng khí đã lấy ra
23 Trong phoứng thớ nghieọm,ngửụứi ta ủieàu cheỏ ủửụùc 40cm3khớ H2 ụỷ aựp suaỏt 750mmHg vaứ nhieọt ủoọ 27oC.Tớnh theồ tớch cuỷa lửụùng khớ treõn ụỷ aựp suaỏt 760mmHg vaứ nhieọt ủoọ 0oC ?
25 Hieọn tửụùng naứo sau ủaõy lieõn quan ủeỏn ủũnh luaọt Saực lụ ?
26 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh traùng thaựi cuỷa khớ lyự tửụỷng?
A
V
T
P
V T
P
P
T V
T
V P
= haống soỏ
29 Khi noựi veà khớ lyự tửụỷng,phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ khoõng ủuựng ?
A Laứ khớ maứ khoỏi lửụùng cuỷa caực phaõn tửỷ khớ coự theồ boỷ qua B Laứ khớ maứ caực phaõn tửỷ khớ chổ tửụng taực vụựi nhau khi va chaùm
C Khi va chaùm vaứo thaứnh bỡnh gaõy neõn aựp suaỏt D Laứ khớ maứ theồ tớch cuỷa caực phaõn tửỷ khớ coự theồ boỷ qua
39 Cho 4 bỡnh coự cuứng dung tớch vaứ cuứng nhieọt ủoọ ủửùng caực khớ khaực nhau Khớ ụỷ bỡnh naứo coự aựp suaỏt lụựn nhaỏt ?
A Bỡnh ủửùng 7 g khớ nitụ B Bỡnh ủửùng 22 g khớ cacbonic
C Bỡnh ủửùng 4 g khớ oxi D Bỡnh ủửùng 4 g khớ hidroõ
45 Moọt oỏng thuỷy tinh coự ủửụứng kớnh trong 1,4 mm, moọt ủaàu kớn ủửụùc caộm thaỳng ủửựng vaứo chaọu thuỷy ngaõn Mửùc thuỷy ngaõn trong oỏng cao 760 mm Neỏu tớnh ủeỏn hieọn tửụùng thuỷy ngaõn khoõng laứm dớnh ửụựt oỏng thỡ aựp suaỏt thửùc cuỷa khớ quyeồn laứ bao nhieõu ? Bieỏt suaỏt caờng maởt ngoaứi vaứ khoỏi lửụùng rieõng cuỷa thuỷy ngaõn laứ 0,47 N/m vaứ 13,6 103/m3
76 Coõng thửực V T = const aựp duùng cho quaự trỡnh bieỏn ủoồi traùng thaựi naứo cuỷa moọt khoỏi khớ xaực ủũnh ?
A Quaự trỡnh baỏt kỡ B Quaự trỡnh ủaỳng nhieọt C Quaự trỡnh ủaỳng tớch D Quaự trỡnh ủaỳng aựp
77 Bieồu thửực naứo sau ủaõy khoõng phuứ hụùp vụựi quaự trỡnh ủaỳng nhieọt ?
Trang 5A p ∼ V 1 B p . V = const C V ∼
p
1
D V∼ T
78 Trong hệ tọa độ p - T đường đẳng tích có dạng ?
C Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ D Đường thẳng song song với trục hoành
79 Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng tích của hai lượng khí giống nhau Kết luận nào là đúng khi so sánh các thể tích V1 và V2 ?
80 Một xăm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2 atm Hỏi xăm có bị nổ không khi
để ở ngoài nắng nhiệt độ 40oC Coi sự tăng thể tích của xăm là không đáng kể và xăm chỉ chịu được áp suất
tối đa là 2,5 atm
A Bị nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 = 4 atm > 2,5 atm
B Có thể nổ hoặc không nổ tùy thuộc vào vật liệu cấu tạo xăm
C Không nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 =1,87 atm < 2,5 atm
D Không nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 =2,13 atm < 2,5 atm
81 Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC
Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm Tìm nhiệt
độ của hỗn hợp khí nén
82 Tính khối lượng riêng của không khí ở 100oC và áp suất 2.105 Pa Biết khối lượng riêng của không khí ở 0oC và áp suất 1,01.105 Pa là 1,29 kg/m3
A 15,8 kg/m3 B 1,86 kg/m3 C 1,58 kg/m3 D 18,6 kg/m3
83 Một khối khí có khối lượng không đổi chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 theo đồ thị như hình vẽ Có thể kết luận gì về áp suất của khối khí
ở hai trạng thái ?
A p1 > p2 B p1 < p2
C p1 = p2 D Không đủ dữ kiện để so sánh p1 và p2
V
O
T
1
2
p
O
T
V1
V2