Nén đẳng nhiệt một lợng khí xác định từ 12lit đến 3lit thì áp suất của khí tăng lên mấy lần Câu 10.. Khi nung bình lên đến nhiệt độ t thấy áp suất của khí trong bình là 5atm.. Một bình c
Trang 1Câu 1 Bỡnh A cú thể tớch 3 lớt, chứa khớ ở ỏp suất 2atm Bỡnh B cú thể tớch 4 lớt, chứa khớ ở ỏp suất 1atm Nối
hai bỡnh thụng nhau bằng một ống nhỏ tớnh ỏp suất của mỗi bỡnh sau khi nối Coi nhiệt độ khụng đổi
Câu 2 Một cỏi săm xe tải cú thể tớch 65 lớt, chứa khụng khớ ở nhiệt độ 200C đem phơi nắng cho nhiệt độ của săm tăng them 250C thỡ thấy ỏp suất của săm tăng thờm 1,5.105Pa Tớnh ỏp suất ban đầu của khối khớ trong săm Coi thể tớch của săm thay đổi khụng đỏng kể
Câu 3 Một cỏi chai chứa khớ được nỳt bằng một cỏi nỳt cú khối lượng 50g, tiết diện 2,5Cm2 Hỏi phải nung núng khụng khớ trong chai lờn tới nhiệt độ bằng bao nhiờu để nỳt bật ra ngoài Biết lực ma sỏt dữ nỳt chai cú độ lớn 12N Khối khớ ban đầu cú nhiệt độ -30C Áp suất khớ quyển là9,8.104N/m2 Lấy g = 9,8m/s2
a Chai đặt nằm ngang b Chai đặt thẳng đứng nỳt ở phớa trờn
Câu 4 Người ta bơm khụng khớ ở đktc vào một bỡnh cú thể tich 5000lớt Sau nửa giờ ỏp suất khớ là 765mmHg
và nhiệt độ 240C Tớnh khối lượng khớ được bơm vào sau mỗi giõy? Coi quỏ trỡnh bơm là đều
Câu 5 Trong xi lanh của một động cơ đốt trong, hỗn hợp nhiờn liệu cú ỏp suất 1atm, thể tớch 40dm3 và ở nhiệt
độ 500C Cuối kỳ nộn thể tớch cũn 5dm3 ỏp suất 15atm thỡ nhiệt độ tăng lờn là bao nhiờu?
Câu 6 Một xi lanh được đặt thẳng đứng , cú diện tớch tiết diện 100Cm2 Chứa khụng khớ ở nhiệt độ 270C Ban đầu xi lanh được đậy bằng một pớt tụng cú khối lượng 300g và cỏch đỏy 50Cm Pớt tụng cú thể trượt khụng ma sỏt Đặt lờn trờn pớt tụng một quả cõn cú khối lượng 500N pớt tụng dịch chuyển một đoạn 30cm rồi dừng lại
a, Tớnh nhiệt độ của khớ trong pớt tụng? Biết khớ quyển cú ỏp suất 105N/m2
b, Tớnh khối lượng riờng của khối khớ sau khi pớt tụng dừng lại Biết khụng khớ cú khối lượng riờng 1,29kg/m3
Câu 7 8g khí oxi tơng ứng với bao nhiêu mol Oxi.
Câu 8 Có bao nhiêu nguyên tử hđro trong 1 g khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 9 Nén đẳng nhiệt một lợng khí xác định từ 12lit đến 3lit thì áp suất của khí tăng lên mấy lần
Câu 10 Một quả bóng có thể tích 2lit bị xẹp (không có không khí ở bên trong) Dùng ống bơm mỗi lần đẩy đợc
50cm3 không khí ở áp suất 1atm vào quả bóng Sau 60lần bơm thì áp suất khí trong bóng là bao nhiêu Coi trong quá trìng bơm nhiệt độ của khí không đổi
Câu 11 Khí đợc nén đẳng nhiệt từ 6l đến 4l, áp suất của khí đợc tăng thêm 0,75atm áp suất của khí ban đầu là.
Câu 12 Một bọt khí nổi từ đáy hồ lên mặt nớc Biết áp suất ở đáy hồ là 2.105N/m2 còn áp suất khí quyển là
105N/m2 Hỏi khi lên đến mặt nớc thì thể tích của bọt khí tăng lên mấy lần
Câu 13 Một xi lanh có chứa khí có tiết diện 20cm2 Khi khoảng cách từ piton đến đáy là 2cm thì thấy áp suất của khí trong xilanh là 5atm Ngời ta dịch chuyển chậm piton để nhiệt độ khí không đổi Hỏi khi piton dịch chuyển một đoạn 1cm về phía đáy thì áp suất của khí trong xilanh là bao nhiêu?
Câu 14 Hỏi một lợng khí có thể tích khôi đổi đợc làm nóng từ 200C lên tới 500C Hỏi áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần
Câu15 Một bình đựng khí ban đầu có nhiệt độ 300C, áp suất 200kPa Hỏi khi nhiệt độ của khí giảm đi còn
200C thì áp suất của khí là bao nhiêu
A 1,93.105Pa B 2,5.105Pa C 1,5.105Pa D 1,3.105Pa
Câu 16 Một bình khí khi nhiệt độ 00C thì áp suất khí là 2atm Khi nung bình lên đến nhiệt độ t thấy áp suất của khí trong bình là 5atm Bỏ qua sự dãn nở của bình Tính t
Câu 17 Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5atm áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta
đun nóng khí đến nhiệt độ 870C
Câu 18 ở 270C thể tích của một lợng khí là 6l Thể tích của lợng khí đó ở 2270C khi áp suất không đổi là?
Câu 19 Một quả bóng có thể tích 2l, chứa khí ở 270C, có áp suất 1atm, ngời ta nung nóng quả bóng đến 570C
đồng thời giảm thể tích còn 1l áp suất khí trong quả bóng lúc này là bao nhiêu?
Câu 20 Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên đến mặt nớc Thể tích của bọt khí
A Tăng 5 lần B Giảm 2,5 lần C Tăng 1,5 lần D Tăng 4 lần
Trang 2Coi rằng nhiệt độ không đổi
Câu 21 Một bình có thể tích không đổi đợc nạp khí ở nhiệt độ 330C dới áp suất 300kPa sau đó bình đợc chuyển
đến một nơi có nhiệt độ 370C Độ tăng áp suất của khí trong bình là:
Câu 22 Cho 0,1mol khí ở áp suất p1 = 2atm, nhiệt độ t1 = 00C Làm nóng khí đến nhiệt độ t2 = 1020C và giữ nguyên thể tích thì thể tích và áp suất của khí là:
A 1,12l và 2,75atm B 1,25 và 2,50atm C 1,25l và 2,25atm D 1,12l và 3,00atm
Câu 23 Một lợng hơi nớc có nhiệt độ t1 = 1000C và áp suất p1 = 1atm đựng trong bình kín Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2 = 1500C thì áp suất của hơi nớc trong bình là:
Câu 24 Đại lợng nào không phải là thông số trạng thái.
Câu 25 Câu nào sau đây sai khi nói về chuyển động nhiệt của các phân tử khí:
A Các phân tử chuyển động hỗn loạn
B Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
C Các phân tử chuyển động không ngừng
D Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khối khí càng cao
Câu 26 Khi làm nóng một lợng khí có thể tích không đổi thì
A áp suất khí không đổi
B Mật độ phân tử khí không đổi
C Mật độ phân tử tăng tỷ lệ thuận với nhiệt độ4
D Mật độ phân tử khí giảm
Câu 27 Hỗn hợp khí ôxi đợc chứa trong một xilanh có diện tích tiết diện là 20cm2 Khi pitôn ở vị trí sao cho thể tích khí là 40cm3 và nhiệt độ khí là 270C thì áp suất là 1,5atm Hỏi khi kéo pitôn đi lên thêm 1cm và giữ cho nhiệt độ là 400C thì áp suất khí trong xi lanh là bao nhiêu
Câu 28 Một lợng khí chứa trong nồi hơi ở nhiệt độ 300C có áp suất 1,2atm Khi đun nóng khí đến nhiệt độ
500C thì áp suất là bao nhiêu
Câu29 Câu nào sau đây là sai khi nói về đờng đẳng nhiệt trong hệ POV.
A Đờng đẳng nhiệt có dạng là đờng Hypebol
B Đờng nằm trên ứng với nhiệt độ thấp hơn đờng nằm dới
C Đờng đẳng nhiệt không đi qua gốc toạ độ
D Mỗi đờng ứng với một nhiệt độ xác định
Câu 30 áp suất của chất khí:
A Phụ thuộc vào số va chạm của các phân tử khí lên một đơn vị diện tích thành bình trong một đơn vị thời gian
B Phụ thuộc vào cờng độ va chạm của các phân tử khí
C Phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử
D Cả A và B
Câu 31 Hệ thức nào là biểu thức của định luật Bôilơ - Mariốt.
2
2 1
1
V
P V
P
2
1 2
1
V
V P
P
=
Câu 32 Chất khí trong xi lanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén là
Câu 33 Hãy chọn đáp án đúng " Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử ":
A Chỉ có lực hút
B Chỉ có lực đẩy
C Có cả lực hút và lực đẩy, nhng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
D Có cả lực hút và lực đẩy, nhng lực đẩy lớn hơn lực hút
Câu 34 Trong các đại lợng sau đây, đại lợng nào không phải là thông số trạng thái
A Nhiệt độ tuyệt đối B Khối lợng C áp suất D Thể tích
Câu 35 Trong hệ toạ độ (p,T), đờng biểu diễn nào sau đây là đờng đẳng tích?
A Đờng hypebol B Đờng thẳng cắt trục p tại p = p0
C Đờng thẳng không đi qua gốc toạ độ D Đờng thẳng kéo dài qua gốc toạ độ
Câu 36 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sác-lơ
2
2 1
1
T
p T
p
T
Câu 37 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt
A
2
1 2
1
v
v p
2
2 1
1
v
p v
p = C p1v1 = p2v2 D.p ~ v
Câu 38 Trong hề toạ độ (POV) đờng biểu diễn nào sau đây là đờng đẳng áp
A Đờng thẳng song song với trục hoành B Đờng hypebol
C Đờng thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ D Đờng thẳng song song với trục tung
Câu39 Mối liên hề giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lợng khí trong quá trình nào sau đây không đợc
xác định bằng phơng trình trạng thi của khí lí tởng
A Nung nóng một lợng khí trong một bình không đậy kín
B Dùng tay bóp lõm quả bóng bay
Trang 3C Nung nóng một lợng khí trong một xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra đẩy pít-tông di chuyển
D Nung nóng một lợng khí trong một bình đậy kín
Câu 40 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử
A Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao B Chuyển động không ngừng
C Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động D Giữa các phân tử có khoảng cách
Câu 41: Một lợng khí lí tởng ở trạng thái có p = 105 Pa , thể tích V = 8,31 lít và nhiệt độ T = 400K Số mol của lợng khí này là
Câu 42: Một khối khí lí tởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt Điều nào sau đây là không đúng ?
C Khối lợng riêng tăng D Mật độ phân tử khí giảm
Câu 43: Xét 2 điểm A,B ở các độ sâu tơng ứng là 1m và 2m trong lòng hồ nớc Hỏi độ chênh lệch áp suất giữa
2 điểm Avà B là bao nhiêu ?Cho khối lợng riêng của nớc là 103 kg/m3
Lấy g = 10m/s2
Câu 44: Đối với một lợng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình nào sau đây?
A Nhiệt độ giảm, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
B Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng
C Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
D Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
Câu 45: Nén đẳng áp một khối khí có thể tích 10 m3 ở nhiệt độ 2730C để cho thể tích của nó chỉ còn 5 m3 Khi
đó, nhiệt độ của khối khí là :
Câu46: Một số bình có tiết diện đáy khác nhau chứa đầy chất lỏng có cùng độ cao đặt trong không khí Điều
nào sau đây là đúng ?
A Bình nào có tiết diện càng nhỏ thì áp suất ở đáy bình càng lớn
B áp suất lên đáy bình đều giống nhau
C áp lực lên đáy bình đều giống nhau
D Bình nào có tiết diện càng nhỏ thì áp lực lên đáy bình càng lớn
Câu 47: Khi đợc nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,8 at áp suất ban đầu của khí:
Câu 48: Động năng của vật sẽ tăng gấp 2 lần khi:
A khối lợng vật giảm một nửa còn vận tốc vật tăng 4 lần.
B vận tốc vật tăng lên gấp đôi.
C khối lợng vật tăng lên 8 lần còn vận tốc giảm một nửa.
D khối lợng của vật tăng lên gấp đôi, vận tốc giảm một nửa.
Câu 49: Hệ số tăng áp suất khi thể tích không đổi của mọi chất khí đều bằng nhau và bằng 1/ 273 Đó là phát
biểu của định luật :
A Men-đê-lê-ep B Bôilơ- Mariôt C Gay- Luyxác D Saclơ
Câu 50: Biến đổi đẳng nhiệt một lợng khí xác định Phát biểu nào sau đây là sai?
A áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích B Tích của áp suất và thể tích là một hằng số
C Thể tích tỷ lệ nghịch với áp suất D áp suất tỷ lệ thuận với thể tích
Câu 51: Có một lợng khí trong bình đàn hồi, nếu thể tích bình tăng lên 3 lần, còn nhiệt độ giảm đi một nửa thì
áp suất của khí sẽ
A giảm đi 6 lần B tăng gấp 4 lần C không đổi D tăng gấp đôi
Câu 52: Biểu thức nào sau đây không đúng với trạng thái của khí lý tởng?
A
2
2 2 1
1
1
T
V
p T
V
T
pV hằng số C P
1.V1.T1 = P2.V2.T2 D P1V1T2 = p2V2T1
Câu 53: Cho 4 bình cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí khác nhau Khí ở bình nào có áp suất lớn
nhất?
A Bình 2 đựng 22 gam CO2 B Bình 1 đựng 4 gam H2
C Bình 4 đựng 4 gam O2 D Bình 3 đựng 7 gam N2
Câu 54: Chọn câu trả lời đầy đủ
áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A loại chất khí, khối lợng khí và nhiệt độ
B thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ
C thể tích của bình, khối lợng khí và nhiệt độ
D thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ
Câu 55: Đối với một lợng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
B Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
C Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng
D Nhiệt độ không đổi , thể tích giảm
Câu 56: Nhiệt độ (K) và nhiệt độ (o C) liên hệ với nhau bởi biểu thức
A T = 273 – t B t = 273 + T C t = 273 - T D T = 273 + t
Trang 4Câu 57 : Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 20o C và áp suất 105 Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 40o
C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu ?
a) 1,068.105 Pa b) 0,5.105 Pa c) 2.105 Pa d) 1,068 Pa
Câu 58 : Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?
Câu 59 : Trờng hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng ?
a) ∆U =Q với Q < 0 b)∆U =Q+ A với A > 0
c) ∆U =Q với Q > 0 d) ∆U =Q+A với A < 0
Câu 60 : Ngời ta truyền cho khí trong xilanh một nhiệt lợng 100 J Khí nở ra thực hiện công 70 J đẩy pittông
lên Tính độ biến thiên nội năng của khí ?
Câu 61 Biểu thức nào sau đây cho phép xác định số phân tử ( hay nguyên tử ) chứa trong khối lợng m của chất
đó ?
m
à
à
m
à
=