1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyện đề đại học môn anh

27 828 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sydney thường xuyên được xếp hạng trong top 10 của các cuộc điều tra chất lượng sống tốt và là thành phố dễ sống nhất thế giới.. Từ bãi biển đến vùng đất hoang đầy bụi rậm, vẻ đẹp tự nhi

Trang 1

Trang chủ: Megabook.vn

TUYỆT ĐỈNH LUYỆN ĐỀ THPT QUỐC GIA 2015 TIẾNG ANH

Chuyên Gia Sách Luyện Thi

CHÚ Ý: Trong sách thật, đề thi sẽ được trình bày theo dạng: Toàn bộ đề thi trước rồi

BẢN ĐỌC THỬ

Trang 2

Sydney: Một nơi tuyệt vời để sống!

- Dân số: Hơn 4,5 triệu người

- Diện tích đất: Hơn 7.600.000 km2

- Khí hậu: mùa hè ấm áp và mùa đông ôn hoà, với một phạm vi nhiệt độ giữa 9 và 16 độ C vào mùa đông và lên đến đỉnh điểm trung bình là 26 độ C vào mùa hè

Sydney thường xuyên được xếp hạng trong top 10 của các cuộc điều tra chất lượng sống tốt và là thành phố

dễ sống nhất thế giới Từ bãi biển đến vùng đất hoang đầy bụi rậm, vẻ đẹp tự nhiên tuyệt vời đến kiến trúc nổi tiếng thế giới tại một thành phố cảng xinh đẹp, Sydney cung cấp một phong cách sống sôi động

Sydney là thành phố toàn cầu của Úc và một trung tâm điều khiển kinh tế của Úc Thành phố này là một trung tâm quốc gia cho các ngành công nghiệp toàn cầu như kinh doanh, dịch vụ tài chính, viễn thông, pháp luật và các phương tiện truyền thông, và là trụ sở kinh doanh khu vực và quốc tế hơn bất kỳ thành phố nào khác ở Úc

Văn hóa

Sydney là thành phố của văn hóa, lối sống và thực phẩm mang lại từ tất cả các nơi trên thế giới

Liên hoan nghệ thuật quốc tế, âm nhạc, phim ảnh và văn hóa đường phố Sydney diễn ra quanh năm Trong các quán cà phê và nhà hàng trên toàn thành phố, luôn có đủ các hương vị châu Á, châu Âu, châu Phi và Mỹ Trung tâm mua sắm Sydney phục vụ cho tất cả các khách hàng với nguồn ngân sách và thị hiếu khác nhau từ các cửa hàng thiết kế sang trọng hay các cửa hàng đường phố và các cửa hàng second-hand

BẠN CÓ MONG MUỐN DU HỌC HAY DU LỊCH ĐẾN THÀNH PHỐ XINH ĐẸP NÀY?

Nếu có hay xác định thời gian bạn đến: Tôi sẽ đến Sedney vào ngày …… Tháng……Năm …

Hãy tưởng tưởng một câu truyện ngắn về chuyến đi đó của bạn

………

………

………

Trang 3

ĐỀ TIẾNG ANH SỐ 1 BẢN ĐỌC THỬ

I Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

Question 1: Last year she earned _ her brother

A twice as much as B twice more than C twice as many as D twice as more as

Giải

Cấu trúc so s|nh số lần

S + V + số lần + as + adj/adv + as + S + V

Eg: She types twice as fast as I ( Cô ấy đ|nh m|y nhanh gấp hai lần tôi)

Much đi với danh từ không đếm được, many đi với danh từ đếm được, nên trong c}u trên ta phải dùng much (kiếm tiền nhiều hơn)

Question 2: Little he know how much suffering he has caused

A didn’t B should C won’t D does

Giải

Khi có little đứng ở đầu c}u, ta sử dụng cấu trúc đảo ngữ v{ c}u mang nghĩa phủ định

Little + auxiliary verb (trợ động từ) + S + V

Eg: Little did he understand the situation

ra bao nhiêu thiệt hại)

Question 3: The politician tried to arouse the crowd, but most of them were to his arguments

A closed B indifferent C careless D dead

Giải

Arouse / əˈraʊz /(v): khuấy động

- Indifferent to smt: thờ ơ với c|i gì

Eg: The government cannot afford to be indifferent to public opinion

- Careless (adj): không cẩn thận

- Dead (adj): chết

lời ph|t biểu của anh ấy)

Question 4: Hint: Can you take the day off tomorrow? + TMK: Well, I’ll have to get from my boss

A permission B licence C allowance D permit

Trang 4

Hint: Bạn có thể nghỉ l{m v{o ng{y mai không?

TMK: Ờm, tôi sẽ phải xin sự cho phép của sếp

Question 5: I do not believe that this preposterous scheme is _ of our serious consideration

A worthy B worth C worthwhile D worthless

Giải

- Preposterous /prɪˈpɒstərəs /(adj): lố bịch, phi lí

worthy (of somebody/something): xứng đ|ng với ai/ c|i gì

Eg: A number of the report's findings are worthy of note

- Worth smt/ doing smt (adj): xứng đ|ng c|i gì/ l{m gì

Eg: It isn't worth much

- Worthwhile for smb to do smt (adj): đ|ng gi| cho ai để l{m gì

Eg: It is worthwhile to include really high-quality illustrations

- Worthless (adj): không có gi| trị

chúng tôi

Question 6: the fifth largest among the nine planets that make up our solar system

A The Earth being B The Earth is C That the Earth is D Being the Earth

Giải

Chỗ trống cần điền một chủ ngữ v{ động từ

 A ( động từ chia sai) v{ D (chỉ có chủ ngữ) sai

C ( That (việc m{) v{ the Earth đều l{ chủ ngữ)

 The Earth is the fifth largest among the nine planets that make up our solar system.( Tr|i Đất l{ h{nh tinh thứ năm trong số 9 h{nh tinh tạo nên hệ mặt trời)

Question 7: Hint: “I have passed all my examinations !” + TMK: “ _”

A My dear! B Best wishes! C Well done! D That’s very well!

Giải

Hint: Tôi vừa mới qua c|c kì thì

TMK: _ => c}u trả lời mang ý khen ngợi

Trang 5

A coat B paper C cover D wrapper

Giải

- Paper (n): giấy

- Cover (n): vỏ, sự bao bọc

Question 9: I’ve been advised not to say anything

A seriously B greatly C strongly D significantly

Giải

- Greatly (adv): một c|ch lớn lao

- Strongly (adv): một c|ch mạnh mẽ, tha thiết

- Significantly (adv): một c|ch ý nghĩa

 Tôi đ~ được khuyên một c|ch tha thiết l{ đừng nói gì

Question 10: Dr Evans has _ a valuable contribution to the life of the school

A done B created C caused D made

Giải

Cấu trúc

Make a contribution to smt: đóng góp v{o c|i gì

Eg: to make a contribution to charity

Question 11: No matter _, Mozart was an accomplished composer while still a child

A how it seems remarkable B how remarkable it seems

C it seems remarkable how D how seems it remarkable

Giải

C|ch sử dụng No matter

No matter how (however) + adj/ adv + S +V , clause: dù… như thế n{o đi chăng nữa…thì

Eg: No matter how old he is, she will marry him (Adjective OLD)

Question 12: You may borrow as many books as you like, provided you show them to _ is at the desk

A whoever B who C whom D which

Giải

Cấu trúc

Trang 6

Show smt to smb: đưa c|i gì cho ai xem

Eg: If there's a letter from France please show it to me

 Which sai vì thay thế cho vật,

Chỗ trống cần điền một chủ ngữ chỉ người đi với giới từ to

Who sai vì không đi với c|c giới từ

bất cứ ai ở c|i b{n đó xem)

Question 13: It was difficult to guess what her to the news would be

A feelings B reaction C capital D opinion

Giải

- Feeling of smb/ smt (n): cảm xúc về ai/ c|i gì

- Reaction to smb/ smt: sự phản ứng với ai/ c|i gì

- Capital (n): thủ đô/ vốn

- Opinion of/ about/ on smb/ smt: quan điểm về ai/ c|i gì

Eg: We were invited to give our opinions about how the work should be done

Question 14: some countries have ruined their agriculture, squandering money on uneconomic factories, the Ivory Coast has stuck to what it is good at

A After B During C When D While

Giải

- Squander (v): l~ng phí

- Stick to smt: dính chặt lấy c|i gì/ theo đuổi c|i gì

- After: sau khi

- During: trong suốt ( chỉ cả một qu| trình)

v{o những công ty không đem lại lợi nhuận, thì Bờ Biển Ng{ lại đang đầu tư v{o những gì thế mạnh của nó)

Question 15: Tom: “May I smoke?” + Jerry: “ ”

A What suits you? B You are free C Accommodate yourself! D Go ahead!

Giải

Tom: Tôi có thể hút thuốc được không?

A Bạn h~y tự thích nghi đi

B Bạn được tự do

C H~y tự thích nghi

D Cứ tự nhiên

Trang 7

 Đ|p |n D

Question 16: _ perhaps the most awe- inspiring among the great structures of the world

A The Great Wall of China B The Great Wall of China is

C That he Great Wall of China is D The Great Wall of China which is

Giải

Awe- inspiring (adj): ấn tương

Cấu trúc so s|nh hơn nhất với tính từ d{i

S + tobe + the most + adj (d{i) + N

 The Great Wall of China is

 Đ|p |n B ( Vạn Lí Trường Th{nh có lẽ ấn tượng nhất trong c|c kiến trúc lớn của thế giới)

Question 17: We need information before we can decide

A further B farther C far D furthest

Giải

- Far (adv): xa

- Furthest (adv) : xa nhất ( khoảng c|ch)

Chúng tôi cần nhiểu thông tin hơn nữa trước khi chúng tôi đưa ra quyết định

Question 18: Sportsmen their political differences on the sports field

A take part B put aside C take place D keep apart

Giải

- Take part in smt/ doing smt = participate in smt/ doing smt: tham gia v{o c|i gì

Eg: How many countries took part in the last Olympic Games?

- Put aside smt: để d{nh, để sang 1 bên, bỏ qua c|i gì

- Take place: diễn ra

thao)

Question 19: _ is to forget all about it

A At best you can do B The best thing you can do C What best you can do D You can do the best

Giải

Chỗ trống cần một chủ ngữ bổ nghĩa cho động từ tobe…

A Tốt nhất, bạn có thể l{m ( sai vì you can do l{ mệnh đề)

B Điều tốt nhất bạn có thể l{m ( you can do bổ nghĩa cho chủ ngữ The best thing)

C C|i gì tốt nhất bạn có thể l{m ( sai vì what có thể l{m chủ ngữ, nhưng sau what l{ tính từ best nên cần phải có động từ tobe ở giữa)

D Bạn có thể l{m điều tốt nhất ( sai vì l{ mệnh đề)

 Đ|p |n B ( Điều tốt nhất bạn có thể l{m l{ quên tất cả mọi chuyện về nó)

Question 20: Tom: “Can I borrow your umbrella for a day?” + TMK: “ _”

Trang 8

A With pleasure B Ready C Welcome D Yes, I can

Giải

Tom: Tôi có thể mượn ô của bạn hôm nay không?

A Rất h}n hạnh

B Đ~ sẵn s{ng ( l{m việc gì)

C Không có gì ( Dùng để đ|p lại lời cảm ơn của ai)

D V}ng, tôi có thể ( sai chủ ngữ trong c}u)

Eg: Although she works hard, she cannot earn enough money to afford her life

= In spite of her hard- working, she cannot earn enough money to afford her life

= Despite of her hard- working, she cannot earn enough money to afford her life

 B v{ C sai

D sai vì c}u ở dạng bị động v{ sai nghĩa

nhỏ sương đ~ vừa được tìm thấy trong răng của một số lo{i)

Question 22: Such a judge _ retire from his job before the retirement age

A as well as B may as well C so as to D as much as

Question 23: Hint: “I’ve got a new grammar book.” + TMK: “ ”

A What its price? B How many cost? C How much was it? D How much you paid?

Giải

Hint: Tôi vừa mới có một quyến s|ch ngữ ph|p mới

Cấu trúc c}u hỏi có từ để hỏi

Question word + auxiliary verb + S + V?

Eg: How much does it cost?

 Đ|p |n C ( A, B v{ D đều thiếu trợ động từ)

Trang 9

Question 24: When she her mistake, she apologized

A realized B realize C was realizing D has realized

Giải

When: khi n{o

+ Chỉ hai h{nh động song song đồng thời xảy ra

Eg: When I study English, she listens to music

+ Một h{nh động đang xảy ra (qu| khứ tiếp diễn), h{nh động chen ngang v{o (qu| khứ đơn)

Eg: When I was having a bath, the phone rang

 Khi cô ấy nhận ra lỗi sai của mình, cô ấy đ~ xin lỗi ( hai h{nh động xảy ra đồng thời với nhau nên ta chia cùng thì)

Question 25: _ daily promotes physical as well as emotional well-being in people of all ages

A Having exercised B Those who exercise C For exercising D Exercising

người ở mọi lứa tuổi)

Question 26: As it was very hot in summer, sales of bottles of water went _ the roof

A through B to C above D over

Giải

- Go through: đi qua, trải qua c|i gì

- Go to: đi đến đ}u

- Go over: kiểm tra lại c|i gì kĩ c{ng

Th{nh ngữ

go through the roof: tăng rất nhanh

 Vì thời tiết v{o mùa hè rất nóng, việc b|n c|c chai nước tăng chóng mặt

Question 27: If only he _ accept some help with the work instead of trying to do it alone!

A will B would C may D were

Trang 10

 If only he would accept some help with the work instead of trying to do it alone!(Ước gì anh ấy

sẽ chấp nhận sự giúp đỡ về công việc thay vì tự mình l{m một mình)

II Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions

Question 28: He was asked to account for his presence at the scene of crime

A complain B exchange C explain D arrange

Giải

Cấu trúc

- Account for smt: giải thích cho c|i gì

Eg: The poor weather may have accounted for the small crowd

- Complain to smb about/ of smt (v): ph{n n{n với ai về điều gì

Eg: I'm going to complain to the manager about this

- Exchange (v): trao đổi

- Explain smt to smb (v): giải thích c|i gì với ai

Eg: First, I'll explain the rules of the game

- Arrange to do smt(v): sắp xếp thời gian để l{m gì

Eg: Have you arranged to meet him?

 Đ|p |n C ( Anh ấy được yêu cầu giải thích cho sự có mặt của anh ấy tại hiện trường vụ |n)

Question 29: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination

A effects B symptoms C hints D demonstrations

Giải

Come out: xuất hiện

Eg: The rain stopped and the sun came out

- Suggestion /səˈdʒestʃən /(n): sự gợi ý

- Effect (n): sự t|c động

- Hint (n): sự gợi ý

 Đ|p |n C (gi|o viên đưa ra một v{i gợi ý về những gì có thể xuất hiện trong b{i kiểm tra)

Question 30: I’ll take the new job whose salary is fantastic

A reasonable B acceptable C pretty high D wonderful

Giải

- Fantastic /fænˈtæstɪk /(adj): tuyệt vời, tuyệt diệu

- Reasonable /ˈriːznəbl / (adj): có lí

- Pretty high: kh| cao

- Wonderful /ˈwʌndəfl / (adj): tuyệt vời

Trang 11

III Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions

Question 31: “I was not there at the time,” he said

A He denied to have been there at the time B He denied that he had not been there at the

time

C He denied to be there at the time D He denied having been there at the time

Giải

“Tôi đ~ không có mặt ở đó v{o lúc ấy” anh ấy nói

Eg: She denied (that) there had been any cover-up

B Anh ấy phủ nhận rằng anh ấy đ~ không ở đó v{o lúc ấy => có ở đó => B sai nghĩa của c}u

Question 32: “Let’s go out for a walk now,” he suggested

A He suggested going out for a walk then B He suggested to go out for a walk then

C He suggested them to go out for a walk then D He suggested them going out for a walk then

Giải

“H~y đi ra ngo{i đi dạo b}y giờ”, anh ấy gợi ý

- Suggest doing smt: gợi ý l{m gì

 B sai

Eg: I suggested going in my car

- Suggest smb (should) do smt: gợi ý/ khuyên ai l{m gì

Eg: I suggest you should do exercise regularly

 B v{ C sai

 Đ|p |n A ( Anh ấy gợi ý đi ra ngo{i đi dạo b}y giờ)

Question 33: “I am sorry, Jean I broke your bicycle,” said John

A John apologized Jean for breaking her bicycle B John apologized Jean for having broken her bicycle

C John apologized to Jean to have broken her bicycle D John apologized to Jean for having broken her bicycle

Giải

“Tôi xin lỗi, Jean Tôi đ~ l{m hỏng chiếc xe đạp của bạn” John nói

Cấu trúc

Apologize to smb for smt: xin lỗi ai vì c|i gì

Eg: Go and apologize to her

 John apologized to Jean for having broken her bicycle

 Đ|p |n D

Trang 12

Question 34: “I would like you not to go out with him, Ann” says her mother

A Ann’s mother would rather she doesn’t go out with him

B Ann’s mother would rather her not to go out with him

C Ann’s mother would rather she didn’t go out with him

D Ann’s mother would rather she wouldn’t go out with him

Giải

Would like smt (not) to do smt: muốn ai đó l{m gì

Eg: She would like me to go to school earlier

Would rather smb didn’t do smt: muốn ai đó không l{m gì

Eg: ‘Do you mind if I smoke?’ ‘Well, I'd rather you didn't.’

 Ann’s mother would rather she didn’t go out with him

Question 35: “You broke my glasses,” said the woman to me

A The woman blames me of breaking her glasses B The woman blamed me of breaking her glasses

C The woman blames me for having broken her glasses D The woman blamed me for having

broken her glasses

Giải

“Ch|u đ~ l{m vỡ những c|i cốc của tôi” người phụ nữ nói với tôi

Cấu trúc

Blame smb/ smt for smt: đổ lỗi cho ai/ c|i gì về c|i gì

Eg: She doesn't blame anyone for her father's death

phải chia ở qu| khứ)

 Đ|p |n D ( trọng }m }m tiết 1, c|c từ còn lại }m tiết 2)

Question 37: A referee B agriculture C personality D mathematics

Giải

- Referee / ˌrefəˈriː /(n): trọng t{i (}m chứa “ee” trọng }m v{o chính nó)

- Agriculture / ˈæɡrɪkʌltʃə(r) / (n): nông nghiệp

Trang 13

- Personality/ ˌpɜːsəˈnæləti / (n): tính c|ch ( từ có 3 }m tiết trở lên, trọng }m v{o }m tiết thứ 3 từ dưới lên)

 Đ|p |n B ( trọng }m }m tiết 1, c|c từ còn lại }m tiết 3)

Question 38: A weather B animal C human D canteen

Giải

- Weather /ˈweðə(r) /(n): thời tiết ( danh từ có 2 }m tiết, trọng }m thường v{o }m tiết đầu)

- Animal /ˈænɪml /(n): động vật ( từ có 3 }m tiết trở lên, trọng }m v{o }m tiết thứ 3 từ dưới lên)

 Đ|p |n D ( trọng }m }m tiết 2, c|c từ còn lại }m tiết 1)

Question 39: A gallery B satellite C different D cathedral

Giải

- Gallery /ˈɡæləri /(n): phòng trưng b{y ( từ có 3 }m tiết trở lên, trọng }m v{o }m tiết thứ 3 từ dưới lên)

- Satellite /ˈsætəlaɪt /(n): vệ tinh ( từ có 3 }m tiết trở lên, trọng }m v{o }m tiết thứ 3 từ dưới lên)

- Different /ˈdɪfrənt /(adj): kh|c nhau ( từ có 3 }m tiết trở lên, trọng }m v{o }m tiết thứ 3 từ dưới lên)

- Cathedral /kəˈθiːdrəl / (n): nh{ thờ lớn ( kết thúc với “al” trọng }m v{o }m tiết trước nó)

 Đ|p |n D ( trọng }m }m tiết 2, c|c từ còn lại }m tiết 1)

Question 40: A familiar B redundant C customary D reluctant

Giải

- familiar / fəˈmɪliə(r) /(adj): quen với c|i gì

- reluctant / rɪˈlʌktənt /(adj):miễn cưỡng

 đ|p |n C ( trọng }m }m tiết 1, c|c từ còn lại }m tiết 2)

V Mark the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correction in each of the following questions

Question 41: It is important that you turned off the heater every morning before you leave for class

Eg: It is important that the meeting take place on time

 turned off => turn off

 đ|p |n B ( Việc bạn tắt m|y sưởi mỗi buổi s|ng trước khi đi học l{ rất quan trọng)

Question 42: The children had such difficult time when they began school in their new neighborhood that

Ngày đăng: 04/06/2015, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w