1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYỆN THI đại học môn ANH

2 468 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi đại học môn Anh
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu luyện thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN ANH "gy" e by accident = by chance = by mistake: tinh cờ se by air: bằng đường không e by far:cho đến tận bây giờ e by name: co tên là e by oneself:một mình e by th

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN ANH

"gy"

e by accident = by chance = by mistake: tinh cờ

se by air: bằng đường không

e by far:cho đến tận bây giờ

e by name: co tên là

e by oneself:một mình

e by the way:nhân tiện đây

e by heart:học thuộc lòng

e by surprise: 1 cách kinh ngạc

e by cheque: bang ngan phiéu

e by coincidence: ngẫu nhiên

"FOR”

e for fear of: lo sợ vê

e for life:cả cuộc đời

e for the foreseeable future: 1 tương lai có thể đoán trước

e for instance = for example: chẳng hạn

e for sale: bay bán

e for a while:1 chốc, 1 lát

e for the moment: tam thdi

e for the time being: tam thời

e for ages: da lau rui= for a long time

e for ever: mai mdi

e for a change: thay đổi

"AT"

e at any rate: bat kì giá nào

e at disadvantage: gap bat Ici

e at fault: sai lam

e at present: hien tai, bay gid

e at times:thỉnh thoảng

e at risk: đang gặp nguy hiểm

e at first sight: ngay từ cái nhìn đầu tiên

e at first: đầu tiên

e at a glance: liéc nhìn

e at last: cudi cung

s at the end of: đoạn cuối

e at least: tdi thiểu

e at a loss: thua lỗ

e at a profit: cd Iai

e at sea: ở ngoài biển

s at once: ngay lập tức

e at war:đang có chiến tranh

e at work: dang làm việc

"WITHOUT"

e without a chance:không có cơ hội

e without a break:không được nghỉ ngơi

Trang 2

e without doubt:không nghi ngờ

e without delay: không trậm trễ, không trì hoãn

e without exception: không có ngoại lệ

e without fail: không thất bại

e without success: không thành công

e without a word: không một lời

e without warning:khhoong được cảnh báo

"ON"

e on average: tính trung bình

e on behalf of: thay mặt cho

e on board:trên tàu

e on business: đang công tác

e on duty: trực nhật

e on foot: băng chân

e on fire: đang cháy

e on the contrary to: tương phản với

se on one's own: một mình

e on loan: đi vay mượn

e on the market:đang được bán trên thị trường

e on the phone:đang nói chuyện điện thoại

e on strike: đình công

e on time: đúng giờ

e on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa

e ona diet: dang ăn kiêng

e on purpose: cố tình

e on the other hand: mat khac

eon trial: trắc nghiệm

Ngày đăng: 04/01/2014, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w