Thiết lập ma trận : NỘI DUNG MỨC ĐỘ KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Tổng Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Tính theo công thức hóa học.. B/ Cháy sáng, khí có mùi hắc.
Trang 1Phòng GD - ĐT Bình Minh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Đề nghị
Trường THCS Đông Thành Môn: Hóa Học 8
Thời gian 60 phút
I Thiết lập ma trận :
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC – KĨ NĂNG
Tổng Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1.Tính theo công thức hóa
học
2 Tính theo phương trình
hóa học
6 Chương 6: Dung dịch
Tổng cộng 4 (1đ) 2 (3đ) 4 (1đ) 2 (2đ) 3 (0,75đ) 1 (1đ) 1 (0,25đ) 1 (1đ) 18 (10đ)
II Đề kiểm tra:
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
*Hãy chọn và đánh dấu ( x ) vào câu đúng nhất:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử:
A./ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B/ CaCO3 → CaO + CO2
C/ MgO + HCl →t o MgCl + H2O D/ Al3O4 + 4H2 → 4H2O + 3Al
Câu 2:Khi cho giấy quỳ tím vào dung dịch axit sẽ chuyển sang màu:
A/ Đỏ B/ Xanh C/ Vẫn giữ màu tím D/ Không màu
Câu 3: Điền hệ số và chất thích hợp vào chổ trống trong PTPƯ:
Fe2O3 + ……?…… → 2Fe + 3H2O
A./ 3H B/ 2H2 C/ Cl2 D/ 3H2
Câu 4: Những chất nào được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A/ KMnO4, H2SO4(l) B/ KMnO4,H2O
C/ KMnO4, KClO3 D/ Không xác định
Câu 5: Đốt S (lưu huỳnh) trong khí oxi có dấu hiệu:
A/ Ngọn lửa vàng, khí có mùi hắc B/ Cháy sáng, khí có mùi hắc
C/ Cháy sáng, không mùi D/ Không có dấu hiệu
Câu 6: Điều chế khí hidro bằng cách cho 0,5 mol Zn vào HCl (dư) Thể tích khí hidro thu được (ở đktc) là:
A/ 0,112lít B/ 1,12lít C/ 2,24lít D/ 11,2lít
Câu 7: Hãy chọn CTHH muối sắt III sunfat là nào sau đây:
A/ Fe2(SO4)3 B/ Fe(SO4)2 C/ H2SO4 D/ Không xác định
Câu 8: Trong thành phần của nước tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố H và nguyên tố O là:
Trang 2A/ 2 : 1 B/ 1 : 2 C/ 1 : 8 D/ 8 : 1.
Câu 9: Khi cho vài giọt dd phenolphtalein không màu vào dd nước vôi trong Ca(OH)2 có hiện tượng:
A/ Xuất hiện kết tủa trắng B/ Xuất hiện màu hồng
C/ Xuất hiện màu xanh D/ Không có hiện tượng
Câu 10:Càng lên cao khí oxi càng ít (loãng) là do:
A/ Khí oxi nhẹ hơn không khí B/ Khí oxi nặngï hơn không khí
C/ Khí oxi không tan trong nước D/ Khí oxi tan nhiều trong nước
Câu 11:Thu khí hidro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí phải để ống nghiệm:
A/ Đứng, miệng hướng lên trên B/ Nghiên, miệng hơi hướng lên trên
C/ Đứng, miệng hướng xuống D/ Không xác định
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 11,2 lít hidro (đktc).Từ kẽm (Zn) và axit clohiric (HCl) Khối lượng của kẽm cần dùng làø: (cho biết Zn = 65; H =1, Cl=16)
A/ 32,5g B/ 65g C/ 97,5g D/ 130g
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học và cho biết loại phản ứng: (2 đ)
a/ Al + O2
o
t
→ b/ KMnO4
o
t
→
c/ Zn + HCl → d/ H2O + Na2O →
Câu 2: Nhận biết ba lọ chứa chất khí mất nhãn gồm: (1 đ)
Khí hidro (H2), Khí oxi (O2), Không khí
Câu 3: Nhận biết ba lọ chứa chất lỏng mất nhãn gồm: (1 đ)
Nước (H2O), dung dịch axit sunfuric (H2SO4), dung dịch natrihiroxit (NaOH)
Câu 4: Dùng 11,2 ml khí hidro (đktc) khử kẽm oxit (ZnO) ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được kẽm và nước
a/ Viết phương trình phản ứng?
b/ Tính khối lượng kẽm thu được sau phản ứng?
c/ Tính thể tích nước lỏng tạo thành sau phản ứng?
(Cho biết: Zn=65; O=16; H= 1)
ĐÁP ÁN
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:( 3đ )
II.PHẦN TỰ LUẬN:( 7đ )
Câu 1 a/ 4Al + 3O2 →to 2Al2O3 (phản ứng hóa hợp)
b/ 2KMnO4 dienphan → K2MnO4 +MnO2 + O2 (phản ứng phân hủy)
c/ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (phản ứng thế)
d/ H2O + Na2O → 2NaOH (phản ứng hóa hợp)
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 3Câu 3
nH2=
4 , 22
HCl
V
= 2211,,24 = 0,5 mol H2 a/ Viết phương trình hoa học:
ZnO + H2 →t o Zn + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol
b/ Khối lượng Zn sinh ra
mZn= n Zn M Zn= 0,5 65 = 32,5g ZnCl2
c/ Thể tích nước lỏng sinh ra sau phản ứng:
⇒ VH2 O=
O H
O H
D
m
2
2
=
1
9
= 9 ml H2O
0,25 1
1 0,75
Giáo viên soạn đề Duyệt của tổ Duyệt của BGH
Lê Thành Phong Nguyễn Hoàng Hải Huỳnh Anh Duy