TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây Câu 1- Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người?. Câu 3-Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiề
Trang 1Phòng GD & ĐT Lạng Giang MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2010 - 2011 Môn: Vật lí 6
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Nội dung chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
2 Sự nở vì nhiệt
của chất rắn
Câu8-0,5đ Câu10-0,5đ
Câu12-1,0đ 3câu
2,0 đ
3 Sự nở vì nhiệt
của chất lỏng
1,5 đ
4 Sự nở vì nhiệt
của chất khí
Câu6-0,5đ Câu9-0,5đ
2câu 1,0 đ
5 Sự nở vì nhiệt
của các chất và
ứng dụng
Câu3-0,5đ Câu11.2-0,5đ
Câu5-0,5đ Câu11.3-0,5đ
4câu 2,0 đ
6 Nhiệt kế nhiệt
giai
Câu1-0,5đ Câu11.1-0,5đ
Câu7-0,5đ Câu11.4-0,5đ
Câu14 1,0đ 5câu
3,0 đ Tổng 5câu 2,5 đ 9câu 4,5 đ 3câu 3,0 đ 17câu 10,0 đ
Trang 2Phịng GD & ĐT Lạng Giang ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2010 - 2011 Mơn: Vật lí 6
( Thời gian làm bài 45 phút )
I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây
Câu 1- Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ cơ thể người?
A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế rượu
C Nhiệt kế y tế D Cả ba loại nhiệt kế trên
Câu 2-Dùng rịng rọc cố định cho ta lợi về:
A Cường độ của lực kéo B Hướng của lực kéo
C Cường độ và cả hướng lực kéo D Cả a,b,c đều đúng
Câu 3-Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít đến nhiều nào sau đây là đúng ?
Câu 4-Khi đun nĩng một lượng chất lỏng đựng trong bình thuỷ tinh thì khối lượng riêng của chất
lỏng thay đổi như thế nào ?
C.Khơng thay đổi D Thoạt đầu giảm rồi sau mới tăng
Câu 5- Băng kép hoạt động dựa vào hiện tượng nào sau đây?
A Các chất rắn nở ra khi nĩng lên B Các chất rắn co lại khi lạnh đi
C Các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau D Chất rắn nở vì nhiệt ít nhất
Câu 6- Khi chất khí trong bình nĩng lên đại lượng nào sau đây của nĩ thay đổi?
C Khối lượng riêng D Cả Khối lượng, trọng lượng và khối lượng riêng
Câu 7- Nhiệt kế nào sau đây cĩ thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sơi?
Câu 8- Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để 1 khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa 2 thanh ray?
A Vì khơng thể hàn 2 thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray dễ dàng hơn
C Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray cĩ thể dài ra D Vì chiều dài của thanh ray khơng đủ
Câu 9- Quả bĩng bàn bị bẹp nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì:
A Khơng khí trong bĩng nĩng lên ,nở ra B Vỏ bĩng bàn nĩng lên nở ra
C Vỏ bĩng bàn bị nĩng mềm ra và bĩng phồng lên D Nước nĩng tràn qua khe hở vào trong bĩng
Câu 10- Nút thủy tinh đậy một lọ thủy tinh bị kẹt Phải mở nút bằng cách nào?
A Hơ nĩng nút B Hơ nĩng cổ lọ
C Hơ nĩng nút và cổ lọ D Hơ nĩng đáy lọ.ï
II- GHÉP CÂU: (2điểm):
Câu 11- Ghép cột A và cột B tạo thành câu hồn chỉnh?
1-Đo nhiệt độ cơ thể người bằng a đều cong lại
2- Băng kép khi đốt nĩng hay làm lạnh b là 370C
3- Khi thanh thép co giãn vì nhiệt nếu gặp vật cản c nhiệt kế y tế
4- Nhiệt độ được ghi màu đỏ trên nhiệt kế y tế d cĩ thể gây ra những lực rất lớn
III-TỰ LUẬN : ( 3 điểm)
Câu 12: Ở đầu cán dao, cán liềm bằng gỗ thường cĩ cái đai bằng sắt gọi là khâu dùng để giữ chặt lưỡi dao
hoặc lưỡi liềm Tại sao người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra vào cán?
Câu 13: Tại sao người ta khơng đĩng chai nước ngọt thật đầy?
Câu 14: Hãy tính xem 400C ứng với bao nhiêu 0F?
Trang 3
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM I-TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng cho 0,5 đ x 10 = 5 đ
II- GHÉP CÂU: Mỗi câu 0,5 x 4= 2 đ
III-TỰ LUẬN:
Câu 12
- Khi nung nóng khâu làm cho khâu nóng lên nở ra, thể tích tăng làm cho tra vào cán dễ dàng
(0,5 điểm)
- Khi khâu nguội, khâu co lại, thể tích giảm làm cho khâu bám chặt vào cán dao, cán liềm
(0,5 điểm) Câu 13
- Người ta không đóng chai nước ngọt thất đầy vì khi thời tiết nóng nước ngọt nóng lên, nở ra,