1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HK2-ĐE 5

3 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên?. c Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho?. d Hãy vẽ biểu đồ tầ

Trang 1

ĐỀ SỐ 5

Câu 1:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) 4x3  x 2 b) x

x

2 5 1 2

2) Cho các số a, b, c  0 Chứng minh: bc ca ab a b c

abc   

Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu 3:

a) Chứng minh đẳng thức sau: sin 3cos tan3 tan2 tan 1

cos

b) Cho sina + cosa = 1

3

Tính sina.cosa

Câu 4 : Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau :

68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57

65 72

69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47

90 74 a) Hãy trình bày số liệu trên dưới dạng bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp: 40;50 ; 50;60 ; 60;70 ; 70;80 ; 80;90 ; 90;100          

b) Nêu nhận xét về điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh kể trên ?

c) Hãy tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của các số liệu thống kê đã cho? (Chính xác đến hàng phần trăm )

d) Hãy vẽ biểu đồ tần suất hình cột để mô tả bảng phân bố tần suất ghép lớp đã lập ở câu a)

Câu 5:

a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

  

 

 và điểm A(3; 1) Tìm phương trình tổng quát của đường thẳng () qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B(3; –2) và tiếp xúc với (): 5x – 2y + 10 = 0.

c) Lập chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm của (E) là F1(–8; 0) và điểm M(5; –3

3) thuộc elip

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) 4x3  x 2 16x224x 9 x24x 4 15x220x 5 0

x ( ; 1] 1;

3

       

 

 

2) Vì a, b, c  0 nên các số ab cb ca

c a b, , đều dương

Áp dụng BĐT Cô-si ta có:

2 2 2

Cộng các bất đẳng thức trên, vế theo vế, ta được bất đẳng thức cần chứng minh

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c.

Câu 2: Cho phương trình: x2 2x m 2 4m 3 0  x22x m 24m 3 0 a)   ' 1 m2 4m 3 m2 4m 4 (m 2)2  0, m R

 PT đã cho luôn có nghiệm với mọi m

b) PT có hai nghiệm trái dấu  ac < 0  m24m 3 0  m  ( ;1) (3; )

Câu 3:

a) sin 3cos sin . 12 12 tan (1 tan2 ) 1 tan2

cos

 1 tantan2tan3 b) sin cos 1 1 2sin cos 1 2sin cos 8 sin cos 4

                

Câu 4:

Trang 3

Lớp điểm Tần sốni Tần suấtfi

Giá trị đại diện

ci

i i

n c n c i i2

Bảng phân bố tần suất Điểm thi môn Tiếng Anh

6%

13%

19%

31%

19%

13%

0%

10%

20%

30%

40%

[40;50) [50;60) [60;70) [70;80) [80;90) [90;100]

Điểm

Câu 5:

a) Cho đường thẳng d: x t

y 1 22 2t

  

 

 và điểm A(3; 1)

 d có VTCP u ( 2;2) r  

 ()  d nên u ( 2;2) r  

cũng là VTPT của ()

 Phương trình tổng quát của () là 2(x 3) 2( y 1) 0  x y  2 0

b) B(3; –2), (): 5x – 2y + 10 = 0.

 Bán kính R d B( , ) 5.3 2( 2) 10 29 29

   

 Vậy phương trình đường tròn: (x 3)2(y2)2 29

c) F1(–8; 0) , M(5; 3 3)

 Phương trình chính tắc của (E) có dạng x y

2  2 1 (1)

 Vì (E) có một tiêu điểm là F1( 8;0) nên ta có c = 8 và a2 b2c2  a2 b264

25 27 (5; 3 3) ( )     1 27 25 

 Giải hệ a b

27 25

  

  27(b264) 25 b2 (b264)b2  b412b21728 0

b2 36 (a2100) Vậy phương trình Elip là x2 y2 1

100 36 

Ngày đăng: 04/06/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần suất Điểm thi môn Tiếng Anh - ON TAP HK2-ĐE 5
Bảng ph ân bố tần suất Điểm thi môn Tiếng Anh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w