CÂU 2 : 2điểm Điền vào ô t trống chữ cái Đ Đúng hoặc S sai cho thích hợp : câu Nội dung trả lời 1 Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau 2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Trang 1A : PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm ) :
CÂU 1 (1,5 điểm ): khoanh tròn câu trả lơì đúng nhất
Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD ) có góc A = 110 0 , các góc còn lại của hình thang cân đó là a/ µB = 70 0 , µC = 110 0 , µD = 70 0 ;
b/ µB = 70 o , µC = 110 0 , µD = 110 0
c/ µB = 110 0 , µC = 70 0 , µD = 70 0 ;
d/ Cả 3 phần trả lời trên đều sai Một hình vuông có cạnh bằng 2 cm Đường chéo của hình vuông đó bằng : a/ 4cm ; b/ 8 cm; c/ 2 ,5 cm ; d/ Cả 3 kết quả đều sai. CÂU 2 : ( 2điểm) Điền vào ô t trống chữ cái Đ ( Đúng ) hoặc S ( sai ) cho thích hợp : câu Nội dung trả lời 1 Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau 2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 3 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 4 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật 5 Hình thoi thì có 4 cạnh bằng nhau 6 Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi 7 Hình thoi thì hai đường chéo vuông góc 8 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
CÂU 3: (1,5 điểm) Cho hình thoi ABCD , hai đừơng chéo AC và BD cắt nhau tại O Hãy điền vào ô trống tên đọan thẳng hoặc ký hịêu // ; ⊥ ; = ; cho thích hợp a/ ⊥ ;
b/ OA = ;
c/ AB // ;
d/ AB = = =
B PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm ) Cho hình vẽ bên có DN// AM, AN // DM. a) Chứng minh Tứ giác AMDN là hình bình hành b) Tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để tứ giác AMDN là hình thoi c) Tìm điều kiện của góc A của tam giác ABC để tứ giác AMDN là hình chữ nhật Trường THCS Hiệp Thạnh Họ tên ………
Lớp ………
Kiểm tra một tiết Môn toán 8
C
M
N A
Trang 2Đáp Aùn đề 1
Đ S Đ Đ Đ Đ Đ S
AC ⊥ BD
OA = OC
AB // CD AB=BC= CD =DA AM//DN AN//DM ANDM là hình bình hành
Do ANDM là hình bình hành( câu a)
D là giao điểm của tia phân giác của góc A và cạnh BC thì ANDM là hình thoi
Do ANDM là hình thoi ( câu b) Vậy tam giác ABC vuông tại A thì ANDM là hình chữ nhật Lưu Ý : HS có thể chứng minh bằng cách khác nếu chính xác khoa học thì đạt điểm tối
đa
0,75 0,75
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,75 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 1
Trang 3
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4Điểm)
Câu 1:(1,5đ) Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:
1 Tích : x 2 (2xy + 3) bằng:
a 2x3y + 3 b 2x3y – x2 c.2x3y + 3x2 d x3y + 3x2
2 Tích : (6xy + 3)(2xy – 1) bằng:
a.12xy + 3 b 12xy – 1 c 12x2y2+ 3 d 12x2y2 – 3
3 Thương của phép chia: (6x 2 y 2 – 3xy 3 ) : 3xy bằng:
a 2xy – y2 b 6x2y2 – y2 c 2xy + 3y2 d 18xy – 9y2
Câu 2: (1,5đ) Ghép cột A với cột B để được hằng đẳng thức đúng:
B/PHẦN TỰ LUẬN: (6Điểm)
Bài 1 :(2đ) Thực hiện các phép tính sau:
Trang 4* ĐÁP ÁN: Đề 2
Mỗi câu đúng đạt 0,5đ Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
II/ TỰ LUẬN:
a/ (x – 7)(x – 5) = x 2 - 5x – 7x + 35 = x 2 – 12x + 35 b/ (4x 3 y 3 + 2x 2 y -
3
2
xy 2 + xy) : 2xy = = 2x 2 y 2 + x -
3
1
y + 2 1
Ta có: P = 2x 3 + 4x 2 y + 2xy 2
= 2x(x 2 + 2xy + y 2 ) = 2x(x + y) 2
Thay x = 4,5 và y = 5,5 vào ta được:
P = 2.4,5.(4,5 + 5,5) = 9.10 = 90
3
2 x(x 2 – 1) = 0
3
2 x(x + 1)(x – 1) = 0
0,25x4
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 5Đề 3
A Trắc nghiệm (4điểm)
1 ( 2 điểm ) Em hãy điền vào chổ trống để được đẳng thức đúng :
2 ( 1điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
a/ Kết quả của phép chia đơn thức 10x y2 4 cho 5x y2 bằng :
b/ Kết quả của phép chia đa thức 12 x 3 y 4 +15 x 2 y 3 chia cho đơn thúc 3xy bằng
A :4 x 2 y 3 +5xy 2 B : 3 x2 y 3 -5xy 2 C: 4 x y 3 +5xy D: -4 x 2 y 3 +5xy
3 (1điểm ) Các câu sau đây đúng hay sai Hãy đánh dấu “X” vào Ô trống thích hợp
1 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ,ta nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2 Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta lấy phần hệ số nhân với
phần hệ số , phần biến nhân với phần biến.
Trang 6-10x 2 -5x 4x+2 0
0,25 ,025 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 7Đề 4
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 Điểm)
Câu 1:(2Đ) Đánh dấu X vào ô đúng hoặc sai:
1) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
2) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
3) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
4) Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.
5) Hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
6) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
7) Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm hai đường chéo hình bình hành đó.
8) Hình vuông có 1 tâm đối xứng và 4 trục đối xứng.
Câu 2: (2Đ) Điền vào dấu …… để được khẳng định đúng:
1) Hình bình hành có một góc vuông là ………
2) Hình thoi có một góc vuông là ………
3) GT: ABCD: OA=OB=OC=OD, AC L BD
KL: ABCD là ………
4) GT: ABCD: AB//CD, AB = CD, A = 90 0
KL: ABCD là ………
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Bài 1: (2Đ) Tính x trong hình bên:
8
4
3 X
C B
Bài 2: (4Đ) Cho tứ giác ABCD, gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA.
a) Chứng minh rằng: EFGH là hình bình hành.
b) Để EFGH là hình chữ nhật thì các đường chéo AC và BD phải thỏa mãn điều kiện gì?
Trang 8*ĐÁP ÁN Đề 4
a/ Chứng minh: EFGH là hình bình hành:
Xét ∆ ABC có: EA = EB, FB = FC (gt)
Nên EF là đường trung bình của ∆ ABC.
Do đó: EF// AC và EF =
2
1
AC (1) Tương tự: HG// AC và HG =
2
1
AC (2) Từ (1) và (2) suy ra: EF// HG và EF=
2
1 HG.
Vậy EFGH là hình bình hành.
b/ Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật khi: EFLEH
Mà: EF// AC, EH// BD
Do đó: AC L BD
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
M B
A
D
C
P Q
N
STT Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Kết quả Đ Đ S S S S Đ Đ
Trang 9Đề 5
A / Trắc nghiệm (4 điểm )
Câu1: (2 điểm ) Ghép cột A với cột B để được hằng đẳng thức đúng:
Câu 2 ( 1 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
a/ Kết quả của phép chia đơn thức 10x y2 4 cho 5x y2 bằng :
b/ Kết quả của phép chia đa thức 12 x3 y4 +15 x2 y3 chia cho đơn thúc 3xy bằng
A :4 x2 y3 +5xy2 B : 3 x2 y3 -5xy2 C: 4 x y3 +5xy D: -4 x2 y3 +5xy
Câu 3 (1điểm ) Các câu sau đây đúng hay sai Hãy đánh dấu “X” vào Ô trống thích hợp
Câ
u
1 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ,ta nhân đơn thức
với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2 Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta lấy phần hệ số
nhân với phần hệ số , phần biến nhân với phần biến
Câu 4 :(2đ) Tính giá trị biểu thức : P = 2x3 + 4x2y + 2xy2 tại x = 4,5 ; y = 5,5
Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ tên ………
Lớp ………
Kiểm tra một tiết Môn toán 8
Trang 10Đáp Aùn Đề 5
3
1
y + 2 1
0,250,250,250,250,50,5
0,250,250,250,250,250,25
0, 5
0,50,50,50,5
Trang 11Câu 6 (4 điểm) Cho hình vẽ bên có DN// AM, AN // DM.
a) Chứng minh Tứ giác AMDN là hình bình hành
b) Tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để tứ giác AMDN là hình thoi.
c) Tìm điều kiện của góc A của tam giác ABC để tứ giác AMDN
C
M
N A
Trang 12Đáp án Đề 1Câ
+10x 2 +5x 4x+2 -4x -2
=
a/ AM//DN (gt)
0,250,250,250,25
0,250,250,250,25
0,250,50,25
0,250,250,250,25
0,50,50,50,5 0,250,25
Trang 13AN//DM (gt)
Suy ra AMDN là hình bình hành
b/ Do AMDN là hình bình hành (câu a)
Vậy D là giao điểm của tia phân giác của góc A và cạnh BC thì AMDN là hình
thoi
c/ Do AMDN là hình thoi (câu b)
Nên AMDN là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải vuông tại A
Vậy với góc A vuông thì AMDN là hình chữ nhật
0,50,50,50,50,50,50,5
Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ tên ………
Lớp ………
Thi Học Kì I Môn thi : Toán 8 Thời gian 90’
Đề 2
I/ LÝ THUYẾT: (3Điểm)
Câu 1: (1,5đ) Phát biểu các tính chất cơ bản của phân thức.
Aùp dụng: Dùng tính chất trên để giải thích vì sao ta có: B A=−−B A
Câu 2: (1,5đ) Phát biểu định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết hình thoi.
II/ BÀI TẬP: (7Điểm)
Bài 1: (1đ) Thực hiện phép nhân sau:
x x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Tính giá trị của phân thức tại x = -1
Bài 4: (3đ) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi
M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA
a) Chứng minh rằng: MNPQ là hình chữ nhật
b) Tính SMNPQ biết SABCD = 48 cm2
-hết -
Trang 14Đáp án Đề 2
b/ Nhân (chia) cả tử và mẫu của B A với -1 ta được −−B A
- Định nghĩa như SGK Toán 8-Tập 1 / Trang 104
- HS nêu đúng 4 dấu hiệu như SGK Toán 8-Tập 1 / Trang 105
0,25x40,5
0,50,25x4Bài 1
x x
= ( 3 1 ) 2
) 1 3 (
−
−
x
x x
= 3x x−1Với x = -1 thì P = 3.(−−11)−1 = 41
0,750,25
0,50,50,5
0,250,250,250,250,5
0,5
M B
C
D
P
A Q
N
Trang 15a/ Ta có: AM = MB, BN = NC (gt)
Nên MN là đường trung bình của ∆ABC
Do đó: MN // AC và MN = 21AC (1)
Tương tự : PQ // AC và PQ = 21AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: MN // PQ và MN = PQ
Do vậy MNPQ là hình bình hành
* Ta lại có: MN // AC
MQ // BD
Mà: AC ⊥BD
Suy ra: MN⊥ MQ hay QMN = 1v
Vậy MNPQ là hình chữ nhật
b/ Ta có: SMNPQ = MN.MQ = 12AC 21BD = 41 (AC.BD)
= 41 SABCD = 41.48 = 12 cm2
0,250,250,250,25
0,25
0,250,50,250,25
Trang 16Đề 3
I / Lý thuyết (3 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm ) Nêu định nghĩa hình chữ nhật và các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Câu 2 ( 1,5điểm ) Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Aùp dụng chia đa thức 15x3 +12x2 -6x cho 3xII/ Bài tập ( 7 điểm )
Bài 1 (1đ) Thực hiện phép nhân sau:
Bài 5: (2đ) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi
M,N,P,Q theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Chứng minh rằng: MNPQ là hình chữ nhật
Trường THCS Hiệp Thạnh
Trang 17Đáp án Đề 3
=
0,50,5
0,50,5
0,50,250,25
0,50,50,50,5
0,5M
N
Trang 18Ta có: AM = MB, BN = NC (gt)
Nên MN là đường trung bình của ∆ABC
Do đó: MN // AC và MN = 21AC (1)
Tương tự : PQ // AC và PQ = 21AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: MN // PQ và MN = PQ
Do vậy MNPQ là hình bình hành
* Ta lại có: MN // AC
MQ // BD
Mà: AC ⊥BD
Suy ra: MN⊥ MQ hay QMN = 1v
Vậy MNPQ là hình chữ nhật
0,25
0,250,25
0,250,250,25
Trang 19
Đề 4
I/ Lý Thuyết ( 3 điểm )
II/ Bài Tập ( 7 điểm )
Bài 1: (2đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/ 4x3y2 – 4x2y3 + xy4
b/ x2 -9 +(x-3)2
Bài 2: (2đ) Cho biểu thức: P =
1 6 9
x x
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b/ Tính giá trị của phân thức tại x = -1
Bài 3 (3 điểm) Cho hình vẽ bên có DN// AM, AN // DM
a) Chứng minh Tứ giác AMDN là hình bình hành
b) Tìm vị trí điểm D trên cạnh BC để tứ giác AMDN là hình thoi.
c) Tìm điều kiện của góc A của tam giác ABC để tứ giác AMDN
Trang 20Đáp án Đề 4
x
x = ( 3 1 ) 2
) 1 3 (
−
−
x
x x
= 3x x−1Với x = -1 thì P = 3.(−−11)−1 = 41
a/ AM//DN (gt)
AN//DM (gt)
Suy ra AMDN là hình bình hành
b/ Do AMDN là hình bình hành (câu a)
Vậy D là giao điểm của tia phân giác của góc A và cạnh BC thì
AMDN là hình thoi
c/ Do AMDN là hình thoi (câu b)
Nên AMDN là hình chữ nhật thì tam giác ABC phải vuông tại A
Vậy với góc A vuông thì AMDN là hình chữ nhật
0,51
0,50,50,250,250,250,25
0,250,250,250,250,5
0,250,25
0,250,250,250,250,50,50,50,5
Trang 21Đề 5
I/ Lý Thuyết ( 3 điểm )
Câu 1 (1,5 điểm ) Thế nào là hai phân thức nghịch đảo ? áp dụng tính 3 5* 3 7
Bài 3 (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD , AH , CK lần lược vuông góc với DB.
a/ Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành
b/ Gọi O là trung điểm của HK chứng minh rằng A,O,C thẳng hàng.
Trang 22Đáp án đề 5
HS định nghĩa hình bình hanh,25 điểm
Nêu được 5 dấu hiệu nhận biết ( mỗi dấu hiệu 0,25 điểm)
D
BA
O
\ \
Theo đầu bài ta có :
AH//CKDB
CKAH⊥⊥DB⇒
( 1 ) Xét ∆ AHD và ∆ CKB có :
090K
Hˆ = ˆ =
AD = CB ( tính chất hình bình hành )
0901
Bˆ1
Dˆ = = (so le trong của AD // BC).
⇒ ∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền, góc nhọn) ⇒ AH =CK(hai cạnh tương ứng) (2)
Từ (1) (2) ⇒ AHCK là hình bình hành.
- O là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành ( theo chứng minh câu a ).
⇒ O cũng là trung điểm của đường chéo AC ( theo tính chất của hình bình hành ).
0,5 1
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 23⇒ A ; O ; C thẳng hàng.
Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ và tên ……….
Lớp ………
Kiểm tra 15’
Môn :toán 8
Đề1
Câu 1: Phát biểu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, CD.
HS nêu đúng 5 dấu hiệu nhận biết hình bình hành như
SGK Toán 8 – Tập 1 – Trang 91
N
M
B A
Trang 24Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ và tên ……….
3 Thương của phép chia: (6x 2 y 2 – 3xy 3 ) : 3xy bằng:
a 2xy – y 2 b 6x 2 y 2 – y 2 c 2xy + 3y 2 d 18xy – 9y 2
Câu 2: (4đ) Ghép cột A với cột B để được hằng đẳng thức đúng:
Thực hiện phép tính ( x-1)(x 2 +x+1)
Đáp án đề 2
Trang 25Đề 3
CÂU 1 (3điểm ): khoanh tròn câu trả lơì đúng nhất
Cho hình thang cân ABCD ( AB // CD ) có góc A = 110 0 , các góc còn lại của hình thang cân đó là a/ µB = 70 0 , µC = 110 0 , µD = 70 0 ;
b/ µB = 70 o , µC = 110 0 , µD = 110 0
c/ µB = 110 0 , µC = 70 0 , µD = 70 0 ;
d/ Cả 3 phần trả lời trên đều sai Một hình vuông có cạnh bằng 2 cm Đường chéo của hình vuông đó bằng : a/ 4cm ; b/ 8 cm; c/ 2 ,5 cm ; d/ Cả 3 kết quả đều sai. CÂU 2 :( 4 điểm) Điền vào ô t trống chữ cái Đ ( Đúng ) hoặc S ( sai ) cho thích hợp : câu Nội dung trả lời 1 Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau 2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 3 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 4 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật 5 Hình thoi thì có 4 cạnh bằng nhau 6 Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi 7 Hình thoi thì hai đường chéo vuông góc 8 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
CÂU 3: (3 điểm) Cho hình thoi ABCD , hai đừơng chéo AC và BD cắt nhau tại O Hãy điền vào ô trống tên đọan thẳng hoặc ký hịêu // ; ⊥ ; = ; cho thích hợp a/ ⊥ ;
b/ OA = ;
c/ AB // ;
d/ AB = = =
Trường THCS Hiệp Thạnh Họ tên ………
Lớp ………
Kiểm tra 15’
Môn toán 8
Trang 26Đáp án đề 3
1
2
3
c b
Đ S Đ Đ Đ Đ Đ S
AC ⊥ BD OA=OC
AB // CD
AB = BC = CD = DA
1,5 1,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 0,5 0,5 1
Trang 273 Thương của phép chia: (6x 2 y 2 – 3xy 3 ) : 3xy bằng:
a 2xy – y2 b 6x2y2 – y2 c 2xy + 3y2 d 18xy – 9y2
Câu 2: (4đ) Ghép cột A với cột B để được hằng đẳng thức đúng:
* ĐÁP ÁN: Đề 4
2-Câu 3 mỗi vị trí đúng đạt 1,5 điểm
Mỗi câu đúng đạt 1đ
Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ tên ………
Lớp ………
Kiểm tra 15’
Môn toán 8
Trang 28Đề 5
1 ( 4 điểm ) Em hãy điền vào chổ trống để được đẳng thức đúng :
2 ( 3 điểm ) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
a/ Kết quả của phép chia đơn thức 2 4
10x y cho 2
5x y bằng :
b/ Kết quả của phép chia đa thức 12 x 3 y 4 +15 x 2 y 3 chia cho đơn thúc 3xy bằng
A :4 x 2 y 3 +5xy 2 B : 3 x2 y 3 -5xy 2 C: 4 x y 3 +5xy D: -4 x 2 y 3 +5xy
3 (3điểm ) Các câu sau đây đúng hay sai Hãy đánh dấu “X” vào Ô trống thích hợp
1 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ,ta nhân đơn thức với từng
hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
2 Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta lấy phần hệ số nhân với
phần hệ số , phần biến nhân với phần biến.
Đáp án đề 5
Mỗi câu đúng 1,5 điểm
Trường THCS Hiệp Thạnh
Họ tên ………
Lớp ………
Kiểm tra 15’
Môn toán 8