1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiemtra chuong IV dai so

4 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Có kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh -GV: Bảng phụ để ghi câu hỏi, một số bảng tóm tắt tr 52 SGK -HS: Làm các bài

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

A Mục tiêu

Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về bất phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng |ax| = cx + d và dạng |x + b | = cx + d

-Có kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

-GV: Bảng phụ để ghi câu hỏi, một số bảng tóm tắt tr 52 SGK

-HS: Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV SGK, bảng con

C Tiến trình dạy – học

1 Ổn định: 1'

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:42'

Hoạt động 1 :ÔN TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

1) Thế nào là bất đẳng thức?

Cho ví dụ

- Viết công thức liên hệ giữa

thứ tự và phép cộng, giữa thứ

tự và phép nhân, tính chất

bắc cầu của thứ tự

Chữa bài tập 38(a) tr 53 SGK

Cho m>n, chứng minh:

m + 2 > n + 2

GV nhận xét cho điểm

Sau đó GV yêu cầu HS lớp

phát biểu thành lời các tính

chất trên

(HS phát biểu xong, GV đưa

công thức và phát biểu của

tính chất trên lên bảng phụ)

- GV yêu cầu HS làm tiếp

bài 38(d) tr 53 SGK

GV nêu câu hỏi 2 và 3

Một HS lên bảng kiểm tra

HS trả lời:

HS ghi các công thức

Chữa bài tập:

Cho m>n, công thêm 2 vào hai vế bất đẳng thức được m +

2 > n + 2

HS nhận xét bài làm của bạn

HS lớp phát biểu thành lời các tính chất:

- Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương, với số âm)

- Tính chất bắc cầu của thứ tự

Một HS trình bày miệng bài giải

Cho m > n

⇒ -3m < -3n (nhân hai vế BĐT với –3 rồi đổi chiều)

⇒ 4 – 3m < 4 – 3n (cộng 4 vào hai vế của BĐT)

- Hệ thức có dạng a < b hay a >

b, a ≤ b, a ≥ b là bất đẳng thức

Ví dụ: 3 < 5; a ≥ b

Với ba số a, b, c

Nếu a<b thì a + c < b + c Nếu a<b và c>0 thì ac<bc Nếu a<b và c>0 thì ac>bc Nếu a<b và b<c thì a<c

- Bất phương trình bậc nhất một

Trang 2

2) Bất phương trình bậc nhất

một ẩn có dạng như thế nào ?

cho ví dụ ?

3) Hãy chỉ ra một nghiệm

của bất phương trình đó

- Chữa bài 39(a, b) tr 53 SGK

Kiểm tra xem –2 là nghiệm

của bất phương trình nào

trong các bất phương trình

sau

a) – 3x + 2 > -5

b) 10 – 2x < 2

GV nhận xét cho điểm HS2

Gv nêu tiếp câu hỏi 4 và 5

4) Phát biểu quy tắc chuyển

vế để biến đổi bất phương

trình Quy tắc này dựa trên

tính chất nào của thứ tự trên

tập số ?

Bài 41 (a, d) tr 53 SGK

GV yêu cầu hai HS lên bảng

trình bày bài giải phương

trình và biểu diễn tập nghiệm

trên trụcsố

GV yêu cầu HS làm bài 43 tr

53, 54 SGK theo nhóm

(đề bài đưa lên bảng phụ)

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

Sau khi Hs hoạt động nhóm

khỏang 5 phút, GV yêu cầu

đại diện hai nhóm lên bảng

trình bày bài giải

Bài 44 tr 54 SGK

HS2 lên bảng kiểm tra

Ví dụ: 3x + 2 > 5 Có nghiệm là x = 3

- Chữa bài tập a) Thay x = -2 vàp b[t ta được:

(-3).(-2) + 2 > - 5 là một khẳng định đúng

Vậy (-2) là nghiệm của bất phương trình

b) 10 – 2x < 2 Thay x = -2 vào bất phương trình ta được: 10 – 2(-2) < 2 là một khẳng định sai

Vậy (-2) không phải là nghiệm của bất phương trình

HS lớp nhận xét bài làm của bạn

HS phát biểu:

4) quy tắc chuyển vế (SGK tr 44) quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng trên tập hợp số

5) Quy tắc nhân với một số (SGK tr 44)

Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương hoặc số âm

HS lớp mở bài đã làm và đối chiếu, bổ sung phần biểu diễn tập nghiệm trên trục số

HS hoạt động nhóm

Kết quả

ẩn có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b ≥0, ax + b ≤0), trong đó a, b là hai số đã cho, a

≠ 0

Giải bất phương trình

5 4

2 ) − x <

a

⇔ 2 –x < 20

⇔ - x < 18

⇔ x > -18

>

0 -18

//////////////(

3

4 4

3 2 )

x d

3

4 4

3

⇔ 6x + 9 ≤ 16 – 4x

⇔ 10x ≤ 7

⇔ x ≤ 0,7

]////////////

Bài 43 tr 53, 54 SGK a) Lập bất phương trình

5 – 2x > 0

⇒ x < 2,5 b) Lập bất phương trình

x + 3 < 4x – 5

⇒ x >

3 8

c) Lập phương trình:

2x + 1 ≥ x + 3

⇒ x ≥ 2 d) Lập bất phương trình

x2 + 1 ≤ (x – 2)2

⇒ x ≤

4 3

Bài tập 44 tr 54 SGK Gọi số câu hỏi phải trả lời đúng

Trang 3

(đề bài đưa lên bảng phụ)

GV: Ta phải giải bài này

bằng cácch lập phương trình

Tương tự như giải bài tóan

bằng cách lập phương trình,

em hãy:

- Chọn ẩn số, nêu đơn vị,

điều kiện

- Biểu diễn các đại lượng của

bài

- Lập bất phương trình

- Giải bất phương trình

- Trả lời bài toán

Đại diện hai nhóm trình bày bài giải

- HS nhận xét

Một HS đọc to đề bài

HS trả lời miệng

là x(câu) ĐK: x > 0, nguyên

⇒ số câu trả lời sai là:

(10 – x) câu

Ta có bất phương trình:

10 + 5x –(10 – x)≥ 40

⇔ 10 + 5x – 10 + x ≥ 40

⇔ 6x ≥ 40

⇔ x ≥

6

40 mà x nguyên

⇒ x ∈{7, 8, 9, 10}

Vậy số câu trả lời đúng phải là

7, 8, 9 hoặc 10 câu

Hoạt động 2:ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

GV yêu cầu HS làm bài tập

45 tr 54 SGK

a) |3x| = x + 8

GV cho HS ôn lại cách giải

phương trình giá trị tuyệt đối

qua phần a

GV hỏi:

- Để giải phương trình giátrị

tuyệt đối này ta phải xét

những trường hợp nào?

- GV yêu cầu hai HS lên

bảng, mỗi HS xét một trường

hợp

Kết luận về nghiệm của

phương trình

- Sau đó GV yêu cầu HS làm

tiếp phần c và b

HS trả lời:

- Để giải phương trình này ta cần xét hai trường hợp là 3x ≥

0 và 3x < 0

- HS cả lớp làm bài 45(b,c)

Hai HS khác lên bảng làm

b) |-2x| = 4x + 18 Kết quả: x = - 3 c) |x – 5| = 3x Kết quả

4

5

=

x

Bài 45 tr 54 SGK Giải phương trình

|3x| = x + 8 Trường hợp 1:

Nếu 3x ≥ 0 ⇒ x ≥ 0 Thì |3x| = 3x

Ta có phương trình:

3x = x + 8

⇔ 2x = 8

⇔ x = 4 (TMĐK x ≥0) Trường hợp 2:

Nếu 3x < 0 ⇒ x < 0 Thì |3x| = - 3x

Ta có phương trình:

- 3x = x + 8

⇔ - 4x = 8

⇔ x = -2 (TMĐK x < 0) Vậy tập nghiệm của phương trình là S={-2; 4}

Hoạt động 3:BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY

Bài 86 tr 50 SBT

Tìm x sao cho

a) x2 > 0

b) (x – 2)(x – 5) > 0

GV gợi ý: Tích hai thừa số

HS suy nghĩ, trả lời Bài tập 86 trang 50

a) x2 > 0 ⇔ x ≠ 0 b) (x – 2)(x – 5) > 0 khi hai thừa số cùng dấu

Trang 4

lớn hơn 0 khi nào ?

GV hướng dẫn HS giải bài

tập và biểu diễn nghiệm trên

trục số

5 5

2 0

5

0 2

>

>

>

>

x x

x x

x

2 5

2 0

5

0 2

<

<

<

<

x x

x x

x

KL: (x – 2)(x – 5) > 0

⇔ x < 2 hoặc x > 5

5

>

2

0 )//////////////(

4.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

-Tiết sau kiểm tra 45 phút

-Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình, pt giá trị tuyệt đối

-Bài tập về nhà số 72, 74, 76, 77, 83 tr 48, 49, SBT

Ngày đăng: 03/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w