Nhiệt độ lỳc sau của khối khớ là: Câu 4 : Một lượng khớ đựng trong một xilanh cú pittong chuyển động được.. Nhiệt độ khối khớ lỳc này là: Câu 5 : Chất khớ ở đktc, cần đun núng đẳng tớch
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YấN
TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN
Họ tờn………
Lớp : ………
Đề thi môn VL 10 ( lan 2) (M đề 124)ã
Câu 1 : Hiện tượng nào sau đõy liờn quan đến định luật Boilo – Mariot?
A Nung núng khớ trong xilanh, khớ đẩy pittong đi
lờn
B Nghiờng ống nghiệm nhốt khớ bằng thủy ngõn
C Nung núng khớ trong một bỡnh hở D Làm lạnh khớ trong bỡnh kớn.
Câu 2 : Đường đẳng ỏp trong hệ POT cú dạng:
C Một đường thẳng cú phần kộo dài đi qua gốc
Câu 3 : Một lượng khớ lớ tưởng được nhốt trong bỡnh kớn cú thể tớch 400 cm3, ỏp suất 2.105 Pa, nhiệt độ 270C
được nộn đẳng nhiệt tới thể tớch 0,2l Sau đú nung núng đẳng ỏp về thể tớch ban đầu Nhiệt độ lỳc sau của khối khớ là:
Câu 4 : Một lượng khớ đựng trong một xilanh cú pittong chuyển động được Lỳc đầu khớ cú thể tớch 5 l, nhiệt
độ 270C, ỏp suất 1 at Khi nộn pittong đến thể tớch 2 l, thỡ ỏp suất tăng lờn đến 3 at Nhiệt độ khối khớ lỳc này là:
Câu 5 : Chất khớ ở đktc, cần đun núng đẳng tớch khớ lờn bao nhiờu độ để ỏp suất của nú tăng lờn 2 lần.
Câu 6 : Phương trỡnh nào sau đõy khụng phự hợp với định luật Saclo?
Câu 7 : Hiện tượng nào cả ba thụng số đều thay đổi khi chất khớ biến đổi quỏ trỡnh?
A Nộn khớ từ từ trong xilanh kớn B Búp mạnh quả búng làm búng nổ
C Để một quả búng bàn bị bẹp vào nước núng D Bơm khớ vào trong quả búng bay
Câu 8 : Nếu nhiệt độ và thể tớch của một lượng khớ lớ tưởng giảm 2 lần thỡ ỏp suất của khối khớ sẽ:
Câu 9 : Bơm khụng khớ cú ỏp suất 1 at vào quả búng cú dung tớch búng khụng đổi là 2,5 l Mỗi lần bơm ta
đưa được 125 cm3 khụng khớ vào trong quả búng đú Biết trước khi bơm, búng chứa khụng khớ ở ỏp suất 1 at và nhiệt độ khụng đổi Sau khi bơm 12 lần, ỏp suất bờn trong quả búng là:
Câu 10 : Khi đun núng đẳng tớch một lượng khớ để nhiệt độ tăng lờn 10C thỡ ỏp suất khớ tăng thờm 1/360 ỏp
suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khớ sẽ là:
Câu 11 : Hiện tượng nào sau đõy khụng phải là đẳng quỏ trỡnh?
A Đun núng khớ trong một xilanh, khớ nở ra đẩy
pittong lờn
B Để săm xe đạp bơm căng ngoài trời nắng
C Gión nở khớ trong bỡnh kớn D Từ từ ấn pittong xuống để nộn khớ trong
xilanh
Câu 12 : Pittong của một mỏy nộn sau mỗi lần nộn đưa được 4l khớ ở nhiệt độ 2730C và ỏp suất 1 atm vào
bỡnh chứa cú thể tớch 3 m3 Khi pittong đó thực hiện 1000 lần nộn và nhiệt độ khớ trong bỡnh là 420C thỡ ỏp suất khớ trong bỡnh là:
Câu 13 : Trong quỏ trỡnh đẳng ỏp, nếu thể tớch giảm 2 lần thỡ nhiệt độ sẽ :
Trang 2nước 4,18.103 J/kg.K Bỏ qua sự truyền nhiệt ở môi trường Nhiệt dung riêng của sắt là:
A 0,7.103J/kg.K B 0,78.103J/kg.K C 0,8.103J/kg.K D 0,87.103J/kg.K
C©u 16 : Chọn đáp án đúng:
A Giảm nhiệt độ tuyệt đối đi 3 lần, đồng thời tăng thể tích lên 3 lần thì áp suất sẽ tăng 6 lần
B Giảm nhiệt độ tuyệt đối đi 2 lần, đồng thời tăng thể tích lên 2 lần thì áp suất sẽ tăng 4 lần
C Tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 3 lần, đồng thời tăng thể tích lên 3 lần thì áp suất sẽ tăng 9 lần
D Tăng nhiệt độ tuyệt đối đi 2 lần, đồng thời tăng thể tích lên 2 lần thì áp suất sẽ không đổi
C©u 17 : Một động cơ nhiệt lí tưởng có hiệu suất 75%, nguồn lạnh có nhiệt độ 520C Nhiệt độ của nguồn nóng
là:
C©u 18 : Nếu thể tích của một lượng khí giảm 1/3, nhiệt độ tăng thêm 400C thì áp suất tăng 1/2 so với áp suất
ban đầu Nhiệt độ ban đầu của chất khí là:
C©u 19 : Hiệu suất của một động cơ nhiệt được tính theo biểu thức:
A.
1
A H
Q
=
A H
Q Q
=
− C. 2
A H Q
=
D.
1 2
Q H Q
=
C©u 20 : Khí dãn nở đẳng nhiệt thì :
A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích
không đổi
B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
C Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm D Áp suất khí tăng lên
Phần tự luận:
Bài 1: Cho khối khí biến đổi quá trình như đồ thị
1 Mô tả quá trình biến đổi và xác định thông số trạng thái, biết
ở trạng thái 1 nhiệt độ là 270C
2 Vẽ lại đồ thị trong các hệ còn lại
Lớp 10A1:
Bài 2: Một ống trụ hẹp, kín hai đầu, dài 105 cm đặt
nằm ngang Giữa ống có một cột thủy ngân dài 21 cm, phần còn lại của ống chứa không khí ở áp suất 72
cmHg Khi quay ống thẳng đứng thì độ dịch chuyển của thủy ngân là bao nhiêu?
Lớp 10A2:
Người ta dùng một cái bơm có tiết diện 8 cm2, khoảng chạy 25 cm để bơm bánh xe đạp sao cho áp lực của
bánh xe lên mặt đường 350 N thì diện tích tiếp xúc là 50 cm2 Ban đầu bánh xe chứa không khí ở 1 at, thể
tích 1500 cm3 Giả thiết khi áp suất trong bánh xe vượt qua 1,5 at thì thể tích bánh xe là 2000 cm3 Hỏi phải bơm bao nhiêu lần? Coi nhiệt độ không đổi
O
P (atm)
V (l)
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : VL 10 ( lan 2)
M đề : 124ã
01 { ) } ~
02 { | ) ~
03 { | } )
04 ) | } ~
05 { | ) ~
06 { | } )
07 { | ) ~
08 ) | } ~
09 { ) } ~
10 ) | } ~
11 ) | } ~
12 { | } )
13 { | } )
14 { ) } ~
15 { ) } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | ) ~
19 ) | } ~
20 { | ) ~