1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE+DA KT 45 HKII (2010-2011)

2 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cảm ứng từ của dịng điện chạy trong dây dẫn uốn thành đường trịn, tại tâm đường trịn cảm ứng từ sẽ giảm đi khi: A.. đường kính vịng dây giảm đi Câu 4: Trong hình vẽ các đường sức

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

Năm học 2010-2011

ĐỀ KIỂM TRA – KHỐI 11 HK II MƠN: LÝ – Thời gian 45 phút

MÃ ĐỀ 517

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3ĐIỂM)

Câu 1: Dịng điện cĩ cường độ I=1(A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại M cách dây dẫn 10cm

cĩ độ lớn là:

A 2.10-6(T) B 2.10-8(T) C 4.10-7(T) D 4.10-6(T)

Câu 2: Từ trường khơng tác dụng lên:

A các nam châm vĩnh cửu nằm yên B các nam châm vĩnh cửu chuyển động.

C các điện tích đứng yên D các điện tích chuyển động.

Câu 3: Cảm ứng từ của dịng điện chạy trong dây dẫn uốn thành đường trịn, tại tâm đường trịn cảm ứng từ

sẽ giảm đi khi:

A cường độ dịng điện tăng lên B cường độ dịng điện giảm đi

C số vịng dây quấn tăng lên D đường kính vịng dây giảm đi

Câu 4: Trong hình vẽ các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi:

A các đường sức từ nằm cách xa nhau hơn B các đường sức từ nằm phân tán hơn.

C các đường sức từ gần như song song với nhau D các đường sức từ nằm dày đặc hơn.

Câu 5: Cảm ứng từ bên trong ống dây dẫn khơng phụ thuộc vào:

A bản chất của mơi trường bên trong ống dây B dịng điện chạy trong ống dây.

C đường kính ống dây D chiều dài của ống dây.

Câu 6: Một diện tích S đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B, gĩc giữa vectơ cảm ứng từ vecto pháp

tuyến là α Từ thơng qua tiết diện S được tính theo cơng thức:

A φ = BS tan α B φ = BS cos α C φ = BS sin α D φ = BS cot α

Câu 7: Từ trường đều được mơ tả bởi các đường cảm ứng từ là:

A những đường cong cách đều nhau B những đường thẳng

C những đường cong D những đường thẳng song song cách đều nhau Câu 8: Một cuộn cảm cĩ độ tự cảm L=10 mH, cường độ dịng điện chạy qua cuộn dây tăng đều từ 0 đến

10A trong khoảng thời gian 2 giây Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây cĩ độ lớn bằng:

Câu 9: Suất điện động cảm ứng là suất điện động:

A sinh ra dịng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dịng điện trong mạch kín

C được sinh bởi nguồn điện hố học D được sinh bởi dịng điện cảm ứng.

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 ĐIỂM )

Bài 1: ( 4 điểm ) Một khung dây dẫn hình vuơng, cạnh a = 0,1m, đặt cố định trong một

từ trường đều cĩ vectơ cảm ứng từ Bur vuơng gĩc với mặt phẳng khung α = 00

Trong khoảng thời gian Δt = 0,05s, cho độ lớn của Bur tăng đều từ 0 đến 0,5T

a Xác định chiều dịng điện cảm ứng và tính độ lớn của suất điện động cảm ứng

b Biết điện trở của mạch là r = 5Ω.Tìm độ lớn của cường độ dịng điện cảm ứng ic ?

Bài 2: (3 điểm ) Một prơtơn cĩ khối lượng mp= 16,7.10-28 (kg) bay với tốc độ ban đầu

v = 106m/s vào trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 0,5T Biết hướng của véctơ vận tốc hợp với hướng của véctơ cảm ứng từ một gĩc 90o ( B v ) Biết điện tích của prơtơn là 1,6.10-19C Bỏ qua tác dụng của trọng

lực

a Tính lực Lo- ren - xơ tác dụng lên prơtơn

b Tìm bán kính quỹ đạo chuyển đợng của prơtơn

c Để prơtơn bay hết một quĩ đạo trịn thì cần bao nhiêu thời gian?

d Lực Lo- ren - xơ có thực hiện cơng khơng ?

-MÃ ĐỀ : 517 Đề kiểm tra gồm có 2 trang Trang 1/2

+

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KT 1 TIẾT MƠN VẬT LÝ HKII I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3ĐIỂM)

Ðáp án : 517

1 A 2 C 3 B 4 D 5 C 6 B 7 D 8 D 9 A

II- TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )

Bài 1 ( 4 điểm ).dịng điện cảm ứng ic ngược chiều kim đồng hồ, ngược chiều dương hoặc vẽ hình đúng ( 0,5 điểm ) ( + )

Độ lớn của suất điện động cảm ứng là

2 1

c

e

Φ −Φ

∆Φ

= =

Φ1 = B1.S = 0 ( 0,25 điểm )

Φ2 = B2.S = 0,5.0,12 = 0,005Wb ( 0,25 điểm )

Thay số ta được: ec = 0,005= 0,1V

b., Độ lớn của cường độ dịng điện cảm ứng ic

c

c

i = = = 0,02 A

Bài 2: (3 điểm )

a Áp dụng cơng thức đúng f = B.v q sinα ( vì Bv nên α = 90o).

Thay sớ: f = 0,5.106.1,6.10-19 = 0,8.10-13N 1 đ

b Prơtơn chỉ chịu tác dụng của lực Lo- ren- xơ và fv nên prơtơn sẽ chuyển đợng tròn với bán kính R:

c Thời gian để prơtơn bay hết một quĩ đạo trịn chính là chu kì :

T =

ω

π

2

=

v

R

π

2

= 2qBπm

d Lực Lo- ren – xơ vuơng góc với vận tớc ( fv )

-MÃ ĐỀ : 517 Đề kiểm tra gồm có 2 trang Trang 2/2

i

c

+

ur

C

B r

Ngày đăng: 04/05/2015, 05:00

w