Nhận biết các ion trong dung dịch... NHẬN BIẾT CÁC CHẤT KHÍCHẤT KHÍ CÁHC NHẬN BIẾT HIỆN TƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Cl 2 Dùng dd KI + hồ tinh bột dung dịch không màu chuyển thành màu
Trang 1Nhận biết các ion trong dung dịch
Trang 2ION THUỐC THỬ HIỆN TƯỢNG - PTPƯ
Na+ Ngọn lửa đèn cồn Ngọn lửa có màu vàng rất đậm
Ca2+ Dùng dd (NH4)2C2O4
(amoni oxalat)
Tạo kết tủa trắng:
Ca2+ + (NH4)2C2O4 → CaC2O4 ↓ + 2NH4+
Dùng dd Na2CO3 Tạo kết tủa trắng:
Ca2++ Na2CO3 → CaCO3 + 2Na+
Ba2+ Dùng dd K2CrO4 Tạo kết tủa vàng tươi:
Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ Dùng dd SO4
2-Tạo kết tủa trắng:
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
Al3+ Dùng dd KOH, NaOH
Tạo kết tủa trắng keo rồi tan:
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓ Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O Dùng dd NH3 đến dư Tạo kết tủa trắng keo không tan:Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+
Cr3+ Dùng dd KOH, NaOH
Kết tủa rồi tan:
Cr3+ + 3OH− → Cr(OH)3↓ Cr(OH)3 + OH− → CrO2− + 2H2O
Fe2+ Dùng dd KMnO4 trong mt axit Fe5Fe2+2+ làm mm tím của dd KMnO + MnO4- + 8H+ → 5Fe3+ + Mn4: 2+ + 4H2O
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư
hoặc dd NH3 dư
Tạo ↓ trắng xanh, hoá đỏ nâu ngoài kk:
Fe2+ + 2OH− → Fe(OH)2↓(trắng xanh)
Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2↓ + 2NH4+
2Fe(OH)2 + H2O + 1/2O2 → 2Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+ Dùng dd KOH, NaOH lấy dư
hoặc dd NH3 dư
Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓(đỏ nâu)
Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3NH4+
Dùng dd thioxianat(SCN−) Tạo phức chất màu đỏ của máu:Fe3+ + nSCN− → Fe(SCN)
n3-n
Cu2+
Dùng dd KOH, NaOH lấy dư Tạo kết tủa xanh lục:Cu2+ + 2OH− → Cu(OH)
2↓
Dùng dd NH3 dư
Tạo kết tủa màu xanh lục tan trong dd NH3 tạo phức màu xanh lam đậm:
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + 2NH4+
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2(màu xanh lam đậm)
Mg2+ Dùng dd KOH, NaOH Tạo kết tủa trắng:Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓
Dùng dd Na2HPO4 có mặt NH3 Tạo kết tủa tinh thể màu trắng:
Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4↓
Zn2+ Dùng dd NaOH dư hoặc dd NH3
dư
Tạo kết tủa trắng rồi tan:
Zn2+ + 2OH− → Zn(OH)2↓ Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO22- + 2H2O
Zn2+ + 2NH3 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + 2NH4+
Zn(OH)2 + 4NH3 → Zn(NH3)4(OH)2
Trang 3NHẬN BIẾT CÁC CHẤT KHÍ
CHẤT
KHÍ CÁHC NHẬN BIẾT HIỆN TƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Cl
2 Dùng dd KI + hồ tinh bột
dung dịch không màu chuyển thành màu xanh:
Cl
2 + KI → 2KCl + I2
I2 làm hồ tinh bột không màu chuyển thành màu xanh
Dùng dd Br
2 (màu nâu)
Dung dịch bị nhạt màu:
5Cl
2 + Br2 + 6H2O → 10HCl + 2HBrO
3
I
2 Hồ tinh bột ( không màu) Từ ko màu chuyển sang màu xanh
HCl dd AgNO3 Tạo kết tủa trắng AgCl
Dùng quỳ tím ẩm Quỳ tím hoá đỏ.
Dùng NH
3 Tạo khói trắng (NH4Cl) H
2 Đốt, làm lạnh Hơi nước đọng lại.
H
2O (hơi) CuSO4 khan không màu Tạo CuSO4.5H2O màu xanh.
O
2 Que đóm tàn đỏ Bùng cháy.
Bột Cu (đỏ) nung nóng Hoá đen (tạo CuO)
SO
2
dd Br
2(nâu)
dd bị nhạt màu:
SO
2 + Br2 +2H2O → 2HBr + H2SO4
dd thuốc tím KMnO
4
dd nhạt màu:
5SO
2 + 2KMnO4 + 2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
dd nước vôi trong Ca(OH)
2 dư
Tạo kết tủa trắng ( vẩn đục nước vôi trong):
SO
2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓+ H2O H
2S dd Pb(NO3)2 Tạo kết tủa đen (PbS)
NH
3 Dùng giấy quỳ tím ẩm Hoá xanh.
Dùng Hcl đặc Khói trắng bay ra (NH
4Cl)
NO không khí Từ không màu (NO) → màu nâu (NO2):
2NO + O
2(kk) → 2NO2 NO
2 Quỳ tím ẩm Hoá đỏ: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Làm lạnh Từ màu nâu (NO2) → không màu (N2O4):
NO
2 làm lạnh N2O4 N
2 Que đóm đang cháy Tắt.
CO
2 Nước vôi trong (Ca(OH)2)
Vẩn đục vì tạo kết tủa CaCO
3↓ : CO
2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ H2O
CO Bột CuO (đen) đun nóng Cho bột Cu đỏ: CuO + CO → Cu + CO2
dd PdCl
2
Tạo kết tủa vàng (Pd):
CO + PdCl
2 + H2O → Pd↓ + CO2 + 2HCl