c .Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.. 1.8: Chọn phat biểu sai khi nói về năng lợng của hệ dao động điều hòa; a.Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động b.. N
Trang 1
Phần I: Đại cơng về dao động điều hoà
1.1vận tốc trong dđ dh có độ lớn cực đại khi
a li độ có độ lớn cực đại b.gia tốc cực đại c li độ bằng 0 d.li độ băng A
1.2 trong dđđh vận tốc biến đổi
a.cùng pha với li độ b ngợc pha với li độ c.sớm pha π/2 d.trễ pha π/2
1.3 trong dđ đh gia tốc biến đổi
a cùng pha với li độ b ngợc pha với li độ c.sớm pha π/2 d.trễ pha π/2
1.4 Một chất điểm dđ đh trên quy đạo MN = 30cm, biên độ dao động của vật là:
a 30cm b.15cm c – 15cm d 7,5cm
1.5 một vật dđ đh với pt: x =Acos(ωt+ϕ ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x =A.pha ban đầu của dđ là:
a 0 b.π/4 c π/2 d π
1.6 Trong cỏc phương trinh sau, phương trinh n o khong bi à ểt thị cho dao động điều hoa?
a x = 5 cos (πt + 1) b x = 3t sin (100 π t + π/6 ) c x = 2 sin(2 πt + π /6) (cm) d x = 3 sin 5 π t + 3 cos5 π t(cm)
1.7 Chọn phát biểu đúng: Năng lợng dao động của một vật dao động điều hòa;
a.Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T
b.Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
c Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
d.Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
1.8: Chọn phat biểu sai khi nói về năng lợng của hệ dao động điều hòa;
a.Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động
b Trong qtrình dđ có sự chuyển hóa giữa đ năng và t.năng và công của lực ma sát.
c.Cơ năng toàn phần đợc xác định bằng biểu thức E = 1/2m ω 2 A 2
d Trong suốt qt dao động, cơ năng của hệ đợc bảo toàn
1.9: Chọn kết luận đúng Năng lợng dao động của một vật dao động điều hòa.
a.Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
b Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
c.Giảm 25/9 lần khi tần số dđ tăng 3 lần và biên độ dđ giảm 3 lần
d.Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
1.10: Khi nói về năng lợng trong dao động điều hòa, phat biểu nào sau đây là sai?
a.Tổng năng lợng là đại lợng tỉ lệ với bình phơng của biên độ
b.Tổng năng lợng là đại lợng biến thiên theo li độ
c.Động năng và thế năng là những đại lợng biến thiên điều hòa
d.Trong qt dđ khi đ năng tăng thì t năng giảm và ngợc lại
1.11 dao động điều hoà có phơng trình x=Asin(ω t + ϕ).vận tốc cực đại là vmax= 8π (cm/s) và gia tốc cực
đại a(max)= 16π 2 (cm/s 2 ), thì biên độ dao động là:
A 3 (cm) B 4 (cm).
C 5 (cm D không phải kết quả trên.
1.12 Dao động điều hoà có phơng trình x =8cos(10πt + π/3)(cm) thì gốc thời gian :
A Lúc dao động ở li độ x0=4(cm)
B Là tuỳ chọn.
C Lúc dao động ở li độ x0=4(cm) và hớng chuyển động theo chiều âm
D Lúc bắt đầu dao
1.13 Một vật dao động điều hoà phải mất ∆t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :
A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)
C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là π/2
1.14 Một vật dao động điều hoà có phơng trình x= 10cos(
2
π -2πt) cm Nhận định nào không đúng ?
a.Gốc thời gian lúc vật ở li độ x=10 b.Biên độ A=10cm c.Chu kì T=1(s) d.Pha ban đầu ϕ =
2
π
.
Trang 2
1.15 Một vật dao động điều hòa với phơng trình x = 5 cos 4 π t(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dao đông đợc 5s nhận giá trị nào sau đây?
A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v= 0
C x = 20cm; v= 5cm/s D x = 0; v =5cm/s
1.16 Một vật M dao động điều hũa cú phương trỡnh tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m Tỡm vận tốc vào thời điểm t.
A 5sin (10t + 2) m/s B 5cos(10t + 2) m/s
C -10sin(10t + 2) m/s D -50sin(10t + 2) m/s
-phầnII : Con lăc lò xo
1.1 Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m, một lò xo có khối lợng không đáng kể và có độ cứng
k = 100N/m Thực hiện dao động điều hòa Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lợt là x
= 0.3m và v = 4m/s tính biên độ dao động của vật?
A 0.5m B 0.4m C 0.3m D 0.6
2.2: một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 0.5 kg Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm dang dao động điều hòa.Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3 m/s tính biên độ dao
động của vật
A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm
2.3: một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s 2 Lấy π 2 ≈ 10 Độ cứng lò xo
là:
A 625N/m B 160N/m C 16N/m 6.25N/m
2.4: Treo một vật có khối lợng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng,
về phía dới đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật là:
A 0.05m/s 2 B 0.1 m/s 2 C 2.45 m/s 2 D 4.9 m/s 2
2.5: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động
điều hòa với biên độ A = 6cm tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng.
A v = 3m/s B v = 1.8m/s C v = 0.3m/s D v = 0.18m/s
2.6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng
và động năng của con lắc là?
2.6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4 2 cm Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li độ là?
2.8: Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g, và lò xo có độ cứng k = 100N/m K o vật khỏi vị trí cân bằng ð 2cm rồi truyền cho nó vận tốc đầu 15 5 cm/s Năng lợng dao động của vật là?
2.9: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nò biến thiên điều hòa với chu kì là?
2.10: một con lắc lò xo năm ngang dao động đh với biên độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s Khối l ợng quả lắc
m = 0.25kg Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị là:
2.11: Một quả cầu có khối lợng m = 0.1kg,đợc treo vào đầu dới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s 2 chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là:
2.12 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm Lực đàn hồi cực đại có giá trị:
2.13 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho vật dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với biên độ A = 3 cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:
Trang 3
2.14 Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng xuống dới vị trí cân bằng một đoạn 2 3 cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn 0,2 2 m/s Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, ox hớng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng.
g = 10m/s 2 Phơng trình dao động của quả cầu có dạng:
A x = 4cos(10 2 t + π/4) cm B x = 4cos(10 2 t + 2π/3) cm
C x = 4cos(10 2 t -π /6) cm D x = 4cos(10 2 t + π/6) cm
2.15 Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng gồm m = 0,4 kg, lò xo có độ cứng k = 10N/m Từ VTCB truyền cho vật nặng một vận tốc ban đầu là 1,5m/s thoe phơng thẳng đứng hớng lên Chọn O = VTCB, chiều dơng cùng chiều với vận tốc ban đầu t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động Phơng trình dao động là:
2.16: Treo quả cầu có khối lợng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T 1 = 0,3s Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có khối lợng m2 thì hệ dao động với chu kì T2 Treo quả cầu có khối lợng m = m1+m2
và lò xo đã cho thì hệ dao động với chu kì T = 0.5s Giá trị của chu kì T 2 là?
2.17: Khi gắn một vật nặng m = 4kg vào một lò xo có khối lợng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1
= 1s Khi gắn một vật khác khối lợng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 0,5s Khối lợng m2 bằng bao nhiêu?
a 16kg b 1kg c 2kg d 8kg
2.18: Lần lợt treo hai vật m1 và m2 vào một lò xo có đông cứng k = 40N/m, và kích thích cho chúng dao
động Trong cùng một thời gian nhất định m1 thực hiện 20 dao động và m 2 thực hiện 10 dao động Nếu cùng treo hai vật đó vào lò xo thì chu kì dao động của hệ bằng π/2s Khối lợng m1 và m2 bằng bao nhiêu?
2.19: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m= 0,1kg, lò xo có động cứng k = 40N/m Khi thay
m bằng m =0,16kg thì chu kì của con lắc tăng:’
2.20: Một con lắc lò xo có khối lợng vật nặng m , độ cứng k Nếu tang độ cứng của lò xo lên gấp hai lần
và giảm khối lợng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật:
2.21 Một vật dao động điều hoà phải mất ∆ t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :
A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)
C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là π /2
2.22 Vật có khối lợng 0.4 kg treo vào lò xo có K = 80(N/m) Dao động theo phơng thẳng đứng với biên độ
10 (cm) Gia tốc cực đại của vật là :
A 5 (m/s 2 ) B 10 (m/s 2 ) C 20 (m/s 2 ) D -20(m/s 2 )
2.23 Vật khối lợng m= 100(g) treo vào lò xo K = 40(N/m).Kéo vật xuống dới VTCB 1(cm) rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hớng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của vật là :
A 2 (cm) B 2 (cm) C 2 2 (cm) D Không phải các kết quả trên.
2.24 con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K = 40N/m dao động điều hoà theo phơng ngang, lò
xo biến dạng cực đại là 4 (cm).ở li độ x=2(cm) nó có động năng là :
A 0.048 (J) B 2.4 (J) C 0.024 (J) D Một kết quả khác.
2.25 Hai lũ xo R1, R2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lũ xo đú với nhau thành một lũ xo dài gấp đụi rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiờu?
A T = 0,7s B T = 0,6s C T = 0,5s D T = 0,35s
2.26 Hai lũ xo R1, R2, cú cựng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lũ xo với nhau
cả hai đầu để được một lũ xo cựng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thỡ chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiờu?
A T = 0,12s B T = 0,24s C T = 0,36s D T = 0,48s
Trang 4
2.27 Một vật cú khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trớ cõn bằng là 2m Tỡm vận tốc cực đại của vật.
A 1 m/s B 4,5 m/s C 6,3 m/s D 10 m/s
2.28 Khi một vật dao động điều hũa doc theo trục x theo phương trỡnh x = 5 cos (2t)m, hóy xỏc định vào thời điểm nào thỡ Wd của vật cực đại.
A t = 0 B t = π/4 C t = π/2 D t = π
2.29 Một lũ xo khi chưa treo vật gỡ vào thỡ cú chhiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật cú khối lượng
m = 1 kg, lũ xo dài 20 cm Khối lượng lũ xo xem như khụng đỏng kể, g = 9,8 m/s 2 Tỡm độ cứng k của lũ xo.
A 9,8 N/m B 10 N/m C 49 N/m D 98 N/m
2.30 Treo một vật cú khối lượng 1 kg vào một lũ xo cú độ cứng k = 98 N/m kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng, về phớa dưới, đến vị trớ x = 5 cm rồi thả ra Tỡm gia tốc cực đại của dao động điều hũa của vật.
A 4,90 m/s 2 B 2,45 m/s 2 C 0,49 m/s 2 D 0,10 m/s 2
2.31: Một co lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng m = 0.2 kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m đang dao động
điều hòa với biên độ A = 6cm tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng.
A v = 3m/s B v = 1.8m/s C v = 0.3m/s D v = 0.18m/s
2.32: Treo một vật có khối lợng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng,
về phía dới đến cách vị trí cân bằng x = 5cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật là:
A 0.05m/s 2 B 0.1 m/s 2 C 2.45 m/s 2 D 4.9 m/s 2
-Phần III: Con lắc đơn
3.1 Con lắc đơn đợc coi là dao động điều hoà nếu :
A Dây treo rất dài so với kích thớc vật B Góc lệch cực đại nhỏ hơn 10 0
C Bỏ qua ma sát và cản trở của môi trờng D Các ý trên.
3.2 Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, câu nào sau đây la sai đối với chu ki:
a.phụ thuộc chiều dài con lắc b phụ thuộc gia tốc trọng trờng nơI con lắc dđ
c phụ thuộc biên độ dao động d.không phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng
3.3 Một con lắc đơn có dây treo dài l, tại nơi có gia tốc là g, biên độ góc là α 0 Khi con lắc đi ngang vị trí
có li độ góc là α thì biểu thức tính vận tốc có dạng:
A v 2 = gl.cos(α 0 – α ) B v 2 = 2gl.cos(α 0 – α )
C v 2 = gl.[cos(α ) – cos(α 0 )] D v 2 = 2gl.[cos(α ) – cos α 0 ]
3.4 con lắc đơn dao động tại nơi có g, m α0, khi vật ngang qua vị trí có α thì lực căng là T Xác định T
A T = mg[cosα - cos α 0 ] B T = 3mg[cosα - cos α 0 ]
C T = mg[cosα 0 - cos α ] D T = mg[3cosα - 2cos α 0 ]
3.5 Một con lắc đơn gồm một dõy treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia tố trọng lực g = 10 m/s 2 Tớnh chu kỳ dao động của con lắc khi biờn độ nhỏ.
3.6 Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trờng g = π2 = 10m/s 2 chu kì dao động nhỏ của con lắc là?
3.7: Hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2 có chu kì dao động nhơ tơng ứng là T1 =0,3s, T2 = 0,4s Chu kì dao
động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 là:
3.8 Con lắc đơn có độ dài l1, chu kỳ T1 = 5s, con lắc có chiều dài l2 dao động với chi kỳ T2 = 4s Chu kỳ của con có độ dài l = l1 - l2.
A T = 3s B T = 9 s C T = 5s T = 6 s
3.9 Hai con lắc đơn cú chu kỳ T1 = 2,0s và T2 = 3,0s Tớnh chu kỳ con lắc đơn cú độ dài bằng tổng độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc núi trờn.
A T = 2,5s B T = 3,6s C T = 4,0s D T = 5,0s
Trang 5
3.10 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T0 = 2s, đa đồng hồ lên độ cao h = 2500m thì mỗi ngày
đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu,biết R = 6400km
3.11 Một con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất, cú chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lờn đỉnh một ngọn nỳi cao 800m thỡ trong mỗi ngày nú chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiờu? Cho biết bỏn kớnh Trỏi Đất R
= 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ khụng ảnh hưởng đến chu kỳ.
A Nhanh 10,8s B Chậm 10,8s C Nhanh5,4s D Chậm 5,4s
3.12: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và bán kính trái đất là 6400km Sau một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu:
3.13 Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t1 = 10 0 C, nếu nhiệt độ tăng đến t2 = 20 0 C thì mỗi ngày đêm đồng
hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài α = 2.10 - 5 K -1
3.14: Một đồng hồ chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25 0 C Biết hệ số nở dài dây treo con lắc
α = 2.10 -5 k -1 Khi nhịêt độ ở đó 20 0 C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy nh thế nào:
3.15: Một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 8,64s trong một ngày tại một nơi trên mặt biển và ở nhiệt độ 10 0 C Thanh treo con lắc có hệ số nở dài α = 2.10 -5 k -1 Cùng ở vị trí này, đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ là:
3.16 Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lờn một nơi cú độ cao 5km Hỏi độ dài của nú phải thay đổi thế nào để chu kỳ dao động khụng thay đổi.
A l' = 0,997l B l' = 0,998l C l' = 0,999l D l' = 1,001l
3.17 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 2,4s khi ở trờn mặt đất Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiờu khi đem lờn mặt trăng, biết rằng khối lượng trỏi đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và bỏn kớnh trỏi đất lớn hơn bỏn kớnh mặt trăng 3,7 lần Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ khụng đỏng kể.
A T' = 2,0s B T' = 2,4s C T' = 4,8s D T' = 5,8s
3.18 Một con lắc đơn cú độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nú thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nú bớt 16cm, trong cựng khoảng thời gian Δt như trờn, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g
= 9,8 m/s 2 Tớnh độ dài ban đầu của con lắc bớt chiều dài của
A 60cm B 50cm C 40cm D 25cm
3.19 Một con lắc có chu kỳ T = 2s, ngời ta giảm con lắc đi 19 cm thì chu kỳ T’ = 1,8 s Xác định gia tốc
g tại điểm treo con lắc Lấy π2 = 10.
3.20: Một con lắc đơn có chu kì dao động T =2s khi ngời ta giảm bớt 9cm chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,907s Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc? Lấy π 2 = 10
3.21: Một con lắc đơn có chiêug dài l = 1m đợc kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc α 0 = 5 0 so với phơng thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động Cho g = π 2 = 10m/s 2 Vận tốc của con lắc khi về tới vị trí cân bằng là:
3.22: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm tù vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng một vận tốc v = 1m/s theo phơng ngang Lấy g = π2 = 10m/s 2 Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là:
3.23: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có g = 10m/s 2 Biên độ góc của dao động là
6 0 Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 3 0 có độ lớn là:
3.24: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa ở nơi có g = π2 = 10m/s 2 Lúc t = 0, con lắc
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng với vận tốc 0,5m/s sau 2,5s vậ tốc của con lứac có độ lớn là:
3.25: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 0,1kg chiều dài l =40cm K o con lắc lệch khỏi vị trí cân ð bằng một góc 30 0 rồi buông tay Lấy g =10m/s 2 Lực căng dây khi đi qua vị trí cao nhất là:
Trang 6
3.26 Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang mỏy đứng yờn Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 Cho g = 10m/s2.
3.27 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 2s khi đặt trong chõn khụng Quả lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riờng D = 8,67g/cm 3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ; sức cản của khụng khớ xem như khụng đỏng kể, quả lắc chịu tỏc dụng của sức đẩy Archimốde, khối lượng riờng của khụng khớ là d = 1,3g/lớt.
A T' = 2,00024s B T' = 2,00015s C T' = 1,99993s D T' = 1,99985s
3.28 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10 -5 C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Gọi α là gúc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trớ cõn bằng hóy xỏc định α:
A α = 26 0 34' B α = 21 0 48' C α = 16 0 42' D α = 11 0 19'
3.29 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10 -5 C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại.
A 0,964 B 0,928s C 0,631s D 0,580s
3.30 Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang mỏy đứng yờn Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi thang mỏy đi lờn nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s 2 Cho g = 10m/s 2
3.31 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1,5 s khi treo vào thang máy đứng yên Chu kỳ của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a = 1m/s 2 là bao nhiêu? Cho g = 9,80m/s 2
3.32 Một con lắc đơn cú chu kỳ T = 1s trong vựng khụng cú điện trường, quả lắc cú khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tớch q = 10 -5 C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tớch trỏi dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kớch thước cỏc bản kim loại rất lớn so với khoảng cỏch d = 10cm gữa chỳng Tỡm chu kỡ co lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại.
3.33: Một con lứac đơn có dây treo dài l = 100cm Vật nặng có khối lợng m =1kg, dao động với biên độ góc α0 = 0,1rad, tại nơi có gia tốc trọng trờng g =10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:
3.34: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m =0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ s0
=5cm và chu kì T = 2s Lấy g = π 2 = 10m/s 2 Cơ năng của con lắc là:
3.35: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α = 6 0 Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là:
3.36: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc α =60 0 rồi buông ra không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s 2 Năng lợng dao động của vật là:
Trang 7
Phần IV: Tổng hợp dao động điều hoà,dao đông tắt dần, dao động cỡng bức
4.1 xét 2 dđ đh cùng phơng, cùng tần số : x 1 = A 1 cos(ω +t ϕ1) ; x 2 =A 2 cos(ω +t ϕ2) , kết luận nào sau đây
là đúng nhất:
a 2 dđ cung pha khi: ∆ϕ =ϕ2 −ϕ1 =k2π b 2 dđ ngợc pha khi : ∆ϕ =ϕ2 −ϕ1 =(k2+1)π
c 2dđ vuông pha khi : ∆ϕ =ϕ2 −ϕ1 =(k2+1)π/2 d cả a, b ,c đề đúng
4.2 xét 2 dđ đh cùng phơng, cùng tần số : x 1 = A 1 cos(ω +t ϕ1) ; x 2 =A 2 cos(ω +t ϕ2) , kết luận nào sau đây
là đúng nhất về biên độ tổng hợp:
a A=A 2 +A 1 nếu ∆ϕ =ϕ2 −ϕ1 =k2π b A= \ A 2 - A 1 \nếu ∆ϕ =ϕ2 −ϕ1 =kπ
c A 1 + A 2 > A >/ A 1 - A 2 /với mọi ϕ2,ϕ1 d cả a, b, c đều đúng
4.3 chỉ ra câu sai khi nói về tổng hợp 2 dđ cung phơng nhng ngợc pha
a.biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất
b.dđ tổng hợp sẽ cùng pga với 1 trong 2 dđ thành phần
c dđ tổng hợp sẽ ngợc phai với 1 trong 2 dđ thành phần
d biên độ dđ tổng hợp lon nhất
4.4 vật thực hiện đồng thời 2 dđ đh cùng phơng , cùng tần số theo các PT : x 1 = A 1 cos (t +ϕ) cmππ và
x 2 =A 2 cos (t) cm thì biên độ dđ tổng hợp nhỏ nhầt khi:
a ϕ= 0 b ϕ =π c ϕ =π/2 d.ϕ= -π/2
4.5 hai dđ đh cùng phơng có dạng : x 1 = 3 cos(t+ π/6) cm và x 2 =3 cos (t+π/3) cm thi biên độ và pha
ban đầu của dđ tổng hợp là:
a 6 cm và π b 5 cm và π/4 c 5,2 cm và π/3 d.5,8cm vàπ/4
a x = 4 3 cos(t +π/3) cm b.x = 4 cos (t)cm c x = 4 cos ( t +π ) cm d x= 8 cos (t - π /3)
4.7.chọn đáp án đúng nhất về dao động tắt dần
a biên độ giảm dần do ma sát b.chu kì tỉ lệ với thời gian
c.ma sát cực đại d.biên độ thay đổi theo thời gian
4.8 chọn phát biểu đung nhất khi nói vê dđ duy trì
a là dđ tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môI trờng
b.là dđ tất dần mà ngời ta tác dụng lựcbiến đổi tuần hoàn theo thời gian
c.là dđ tắt dần mà ngời ta tác dụng lực cùng chiều dđ bù lại năng lợng mất trong mỗi chu kì
d là dđ tắt ma ngời ta kích thích lại sau khi đẫ dừng hẳn
4.9 nhận xét nào sau đây là không đúng:
a.dđ tắt dần càng nhanh nếu lực cản môin trờng càng lớn
b dđ duy trì có chu kì dao đông bằng chu ki riêng của con lắc
c.dao động cỡng bực có tần số bằng tần số của lực cỡng bức
d.biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức
4.10 biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:
a pha ban đâù của ngoại lực t/d vào vật
b.biên độ của lực t/d lên vật
c.tần số ngoại lực t/d lên vật
d.hệ số ma sát lực cản t/d lên vật
4.11 một con lắc dđ tắt dần, sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%,sau mỗi chu kì năng l ợng dđ của con lắc giảm:
a 6% b 3% c 9% d 94%
4.12 vật nặng m=250g đợc mắc vào lò xo k = 100N/m dđ tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10cm lấy g= 10m/s 2 ,hệ số ma sát là 0,1 thì số dđ và quãng đờng mà vật đi đợc
a 10 dđ , 2m b 10 dđ , 20m c 100 dđ , 20m d 100 dđ , 2m
4.13 con lắc đơn chiều dài l= 0,5m, m= 100g dao động ở nơI có g= 9,8m/s 2 với biên độ góc ban đầu 0,14688 rad Cho biết trong quá trình dđ con lắc chịu t/d của lực cản 0.002 N, số dao động và qunãg đờng
mà vật đI đợc:
a.2,64 m, 18 dđ b 2,08m, 12 dđ c 4,08m, 18 dđ d 4,08m, 12 dđ
4.14 một ngời xách xô nớc đI trên đơng , mỗi bớc đI dài 50cm.chu kì dđ riêng của nớc trong xô là 1s khi nơc trong xô bắn mạnh nhất thì tốc độ chuyển động của ngời đó là:
Trang 8
a 0,5 m/s b 50m/s c.5m/s d.0,05m/s