Phương trình chuyển động của vật v= −10 sin π πt cm/s.Gốc thời gian được chọn : lúc vật có ly độ và vận tốc cm;s A.. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH với biên độ 4cm và ở vị trí ca
Trang 1CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ HỌC –BT TRẮC NGHIỆM Dạng 1 Xác định các hằng số : A, ; ;(ω ϕ ω ϕt+ ); ;L mtrong phương trình ; ; ;x v a F … đã cho.
1 Pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của 5cos(2 )
4
x= − πt−π
A ; 5
4
π
4
π
4
π
D ;5 3
π
2 Biên độ và pha ban đầu của v= −20 sin(10 )π πt (cm)
A 2cm ;
2
π
−
B 2cm ; 0 C 20π ; 0 D −20π cm;
2 π
3 Chiều dài quỹ đạo và pha ban đầu của 10 cos(2 )
2
v= π πt+π
(cm/s)
A 10πcm ;
2
π
−
B 10cm ;
2
π
−
C 5cm ; 0 D 10 cm; 0
4 Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ của DĐĐH có 100 2cos(10 )
2
a= − π πt−π
(cm/s2)
5 Biên độ của dao động là 10cm, vật DĐĐH có phương trình lực tác dụng F= −cos(10π πt+ )(N), khối lượng của vật
6 Một chất điểm DĐĐH có phương trình 6cos( )
2
x= πt−π
(cm) Tốc độ trung bình của vật trong hai chu kỳ là
7 Một chất điểm DĐĐH có phương trình 5cos( )
2
x= πt+π
(cm) Tốc độ trung bình của vật trong 2,5s
8 Một vật khối lượng 100g DĐĐH có phương trình 2cos(4 )
4
x= t−π
(cm;s) Lực tác dụng vào vật tại
vị trí biên có độ lớn
9 Một vật DĐĐH có hệ thức độc lập là:
2 2
1
640 16
v +x = (cm;s) Biên độ và tần số góc là (Lấy π =2 10)
A 16cm;π B 4cm; 2π C 8cm; 2π D 8cm; 4π
Dạng 2 Xác định ; ; ; ;x v a F L tại thời điểm hay pha nhất định
10 Một chất điểm DĐDH có phương trình x A= cos(−ωt) Gốc thời gian được chọn lúc vật
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
11 Một chất điểm DĐDH có phương trình x= −Asin( )ωt (cm) Gốc thời gian được chọn lúc vật
C ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương D ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
12 Một vật DĐĐH với tần số f =2Hz, pha ban đầu bằng 0 và đi được 20cm trong mỗi chu kỳ Lúc
1
8
t = s vận tốc của vật
Trang 2A 16cm/s B 4cm/s C 20− πcm s/ D 20πcm s/
13 Một vật DĐDH với phương trình: 20 sin(10 )
4
v= − π πt−π
(cm/s) Ly độ của vật tại thời điểm t = 1s
2 cm
14 Phương trình dao động của lò xo x=10cos( )πt (cm;s) Lấy g=π2 =10 /m s2 Lúc t = 1s vật có động năng
15 Phương trình chuyển động của vật v= −10 sin( )π πt (cm/s).Gốc thời gian được chọn : lúc vật có ly
độ và vận tốc (cm;s)
A x=0;v=10π B x= −10;v=0 C x=0;v= −10π D x=10;v=0
16 Phương trình chuyển động của vật 100 2cos( )
3
a= π πt+π
(cm/s2) Gốc thời gian được chọn lúc:
A x= −5cm ND; B x= −5cm CD; C x=5cm CD; D x=5cm ND;
Dạng 3 LỰC KÉO VỀ & LỰC ĐÀN HỒI.
17 Một vật khối lượng 100g có phương trình gia tốc của vật là a= −20 cos(2 )πt (cm/s2) Lực kéo về cực đại bằng
18 Một vật khối lượng 500g có phương trình gia tốca=cos( )ωt (cm/s2) Lực kéo về lúc
4
T
t= là
19 Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ cứng 50N/m Lực kéo về và lực đàn hồi
khi vật ở cách VTCB 10cm
A 5N; 10N B 5N; 5N C 10N; 5N D 5N; không tính được
20 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng 50N/m, độ biến dạng tại vị trí cân bằng
là 5cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở dưới VTCB 10cm
A 5N; 10N B 5N; 7,5N C 10N; 5N D.7,5N;không tính được
21 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng 50N/m, độ biến dạng tại vị trí cân bằng
là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở trên VTCB 5cm
A 2,5N; 5N B 5N; 2,5N C 2,5N; 2,5N D 7,5N; 5N
22 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 3cm, lò xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng
tại VTCB là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở vị trí cao nhất
23 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH có biên độ 6cm, lò xo có độ cứng 400N/m, độ biến dạng
tại VTCB là 10cm Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở vị trí thấp nhất
A 64N; 24N B 24N; 40N C 24N; 64N D 40N; 24N
24 Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ cứng 1N/cm Trong quá trình dao động,
chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo là 30cm và 36cm Lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò xo
25 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với biên độ 5cm Trong quá trình dao động, lực đàn hồi cực đại
của lò xo gấp 3 lần lực đàn hồi cực tiểu của nó Lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của con lắc
26 Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m và năng lượng 0,5J Khi con lắc có li độ bằng 3cm thì vận tốc
của nó là 20πcm s/ Chu kì dao động
Trang 327 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ 6cm Biết vật nặng có khối lượng
200g và lấy g = 10m/s2 Hướng và độ lớn lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào điểm treo lò xo khi vật
đi qua VTCB
28 Con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng 50N/m, biên độ 6cm Hướng và độ lớn lực đàn hồi
của lò xo tác dụng vào điểm treo lò xo khi vật ở vị trí cao nhất Biết vật nặng có khối lượng 200g và lấy g = 10m/s2
29 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH với biên độ 4cm và ở vị trí cao nhất lò bị nén 3cm Lấy
10 /
g=π = m s Chu kỳ
30 Treo vật m vào lò xo k Khi vật m cân bằng thì lò xo dãn 10 cm Lúc t = 0, từ vị trí cân bằng, người
ta truyền cho vật m vận tốc 2 m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống Lấy g = 10 m/s2 Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng là
A 7
60
π
60
π
5
π
7
π s
31 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 30cm, độ cứng 50N/m, vật nặng 500g, tại nơi
có gia tốc trọng trường 2 2
10 /
g=π = m s ;π =3,14 Vật dao động điều hoà với biên độ 12cm Thời gian nén và dãn của lò xo trong một chu kỳ là
A 0,314s; 0,314s B 0,118s; 0,51s C 0,314s; 0,628s D 0,157s; 0,314s
32 Treo thẳng đứng vật 1kg vào lò xo có độ cứng 100N/m, lấy g=10 /m s2 Biết trong quá trình dao động thời gian dãn gấp đôi thời gian nén Biên độ dao động là
Dạng 4 Năng lượng
33 Con lắc lò xo có vật nặng 100g DĐĐH với chu kì 1s trên đoạn thẳng dài 8cm
Lấy g=π2 =10 /m s2 Động năng của con lắc khi li độ 2cm
A 3,2.10-3J B 0,8.10-3J C 2,4.10-3J D 32J
34 Một vật DĐDH trên trục Ox với biên độ A =10cm Khi vật qua li độ x = 8 cm, thế năng của vật
bằng bao nhiêu lần động năng
A 16
9
35 Một con lắc lò xo (m, k) DĐDH với biên độ A Động năng của vật m bằng 3 lần thế năng của nó
khi vật qua vị trí có li độ
A
2
A
2
A
4
A
x= ± D
3
A
x= ±
36 Con lắc lò xo có vật nặng 300g DĐDHx=3cos(20 )t (cm) Biểu thức thế năng
A W t =0,054cos (20 )2 t (J) B W t =0,3cos (20 )2 t (J)
C W t =0,054sin (20 )2 t (J) D 0,3cos (202 )
2
t
(J)
37 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình: x=10cos(4π πt+ )(cm;s) Trong 1 giây số lần thế năng bằng động năng
38 Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với biên độ 5 cm và có vận tốc cực đại bằng 1 m/s
Khi vật qua vị trí có li độ x = 3 cm thì động năng của vật là
A 0,18 J B 0,32 J C 0,36 J D 0,64 J
Trang 439 Chất điểm thứ I có khối lượng m1 = 50gam DĐĐH quanh vị trí cân bằng có phương trình dao động
1 cos(5 )
6
x = πt+π
(cm) Chất điểm thứ II khối lượng m2 = 100gam DĐĐH quanh vị trí cân bằng có
phương trình dao động 1 5cos( )
6
x = πt−π
(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình DĐĐH của m1 so với
m2 bằng
1
5.
Dạng 5 Các đại lượng của con lắc lò xo là tìm ; ; ; ;T f K m l …
40 Treo vật có khối lượng m vào đầu tự do của một lò xo có chiều dài tự nhiên 40 cm rồi kích thích
cho vật dao động theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo biến thiên trong khoảng từ 44 cm đến 56 cm Tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào điểm treo là
Dạng 6 Lập phương trình là tìm ; ;Aω ϕ rồi thế vào x= A cos( ω t+ ϕ ) ; v= −ωAsin( ω t+ ϕ )
… giữ t lại.
Cho π2 =10;π =3,14
41 Một vật DĐDH với tần số 2,5Hz và trong 0,2s đi được 16cm Gốc thời gian được chọn lúc vật có li
độ cực tiểu (cực đại âm) Phương trình dao động của vật:
A x=4cos(2,5π πt+ )(cm) B x= −8cos(5 )πt ( cm )
C x=16cos(2,5 )πt ( cm ) D x=8sin(5π πt+ )( cm )
42 Một vật bắt đầu chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là
2
x A= ωt+π
B x A= cos( )ωt C x A= cos(ω πt+ ) D cos( )
3
x A= ωt+π
43 Một chất điểm DĐĐH trên quĩ đạo dài 10cm và trong 20s vật đi được 1m Phương trình dao động
A x=10cos( )(πt cm) B x=5cos(0,5 )(πt cm)
C x=5cos(2π πt+ )(cm) D 5cos( )( )
2
x= πt−π cm
44 Một chất điểm DĐĐH với biên độ 5cm và trong 1,5s vật đi được 30cm Phương trình dao động là:
A x=5cos( )(πt cm) B x=5cos(0,5 )(πt cm) C x=5cos(2 )(πt cm) D không xác định được
45 Một vật DĐĐH có tốc độ cực đại 16cm/s và gia tốc cực đại 64cm/s2 Gốc thời gian lúc vật có li độ
2 2 cm và đang chuyển động chậm dần
A 4cos(4 )( )
4
x= t+π cm
B 4cos(4 )( )
4
x= t−π cm
C 2 2 cos(4 )( )
4
x= t−π cm
D 4cos(4 3 )( )
4
x= t+ π cm
46 Một vật có khối lương 200g dao động dọc theo trục Ox do tác dụng của lực hồi phục (kéo về)
20
F= − x(N).Gốc thời gian là khi vật có ly độ 4cm & vận tốc của vật có độ lớn 0,8m/s hướng ngược chiều dương Cho π2=10
A x=4 5 cos(10 1,11)(t+ cm) B x=4 5 cos(10πt+1,11)(cm)
C 4 5 cos(10 )( )
6
x= t+π cm
D 5cos(10 )( )
6
x= t−π cm
47 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng, độ cứng 40N/m mang vật nặng 100g Lấy g
= 10m/s2 Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật DĐDH Viết phương
trình dao động của vật Trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc
Trang 5thả vật.
A x=20cos(20 )(t cm) B x=2,5cos(20t+π)(cm)
C 20cos(20 )( )
2
x= t−π cm
D 20cos(20 )( )
2
x= t+π cm
48 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 250N/m và vật nặng 400g Vật đang đứng yên cân
bằng được kéo thẳng đứng xuống dưới một đoạn 1cm, đồng thời truyền cho nó vận tốc 25 3 cm/s
hướng thẳng đứng xuống dưới.Viết phương trình dao động của vật Trục tọa độ Ox thẳng đứng
hướng xuống, gốc O ở VTCB, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động
A 4cos(25 )( )
3
x= t−π cm
B 2cos(25 )( )
3
x= t+π cm
C 2cos(25 2 )( )
3
x= t− π cm
D 2cos(25 )( )
3
x= t−π cm
49 Một chất điểm DĐĐH với tần số 0,5Hz và đi qua VTCB với vận tốc 10π(cm/s) Gốc thời gian lúc chất điểm có li độ 5cm và thế năng của vật đang giảm
A 10cos( )( )
3
x= πt+π cm
B 10cos(2 )( )
3
x= πt+π cm
C 10cos( 2 )( )
3
x= πt+ π cm
D 5cos( )( )
3
x= πt+π cm
50 Con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng 500g dao động với năng lượng 8mJ Lấyπ =2 10, lúc t
= 0 vật có li độ cực đại dương Phương trình dao động của vật
A x=20cos(2 2 )( )πt m B 2cos(2 2 )( )
2
x= πt+π cm
C x=2cos(2 2 )(t cm) D x=2cos(2 2 )(πt cm)
51 Đồ thị dưới đây biểu diễn x A= cos(ω ϕt+ ) Phương trình dao động
A x=4cos(10 )(t cm) B x=10cos(8 )(πt cm)
C 10cos( )( )
2
x= π t cm
D 10cos(4 )( )
2
x= t+π cm
52 Đồ thị trên biểu diễn v= −ωAsin(ω ϕt+ )
Phương trình dao động
A 6cos( )( )
x= π t−π cm
B 2 sin( )( )
x= − π πt−π cm
C 4 sin(6 )( )
2
x= − π t+π cm
D 4cos(6 )( )
2
x= t+π cm
Dạng 7 Tìm tính chất của chuyển động: ND hay CD.
53 Phương trình gia tốc của vật là 40 2 cos(2 3 )
4
a= πt− π
(cm;s) Gốc thời gian được chọn lúc vật cách gốc tọa độ bao xa và đang chuyển động (cho π =2 10)
A 1cm ; nhanh dần B 1− cm ; chậm dần
C 1cm ; nhanh dần đều D 1− cm ; chậm dần đều
(s)
(cm)
10 + 10
− O1
5 2 4
(s)
(cm/s)
2 π
2 π
− O2
8 4 6
Trang 654 Phương trình chuyển động của vật là 5cos(2 2 )( )
3
x= πt+ π cm
Sau khi chuyển động 2,5s vật chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
55 Phương trình chuyển động của vật là 5cos( )( )
3
x= πt−π cm
Sau khi chuyển động 2,5s động năng và thế năng của vật
A tăng; giảm B giảm; tăng C tăng; tăng D giảm; giảm
Dạng 8 Một vật hai lò xo –Cắt ghép lò xo.
56 Một lò xo khi gắn vật m thì trong thời gian t thực hiện 20 dao động toàn phần; còn khi gắn vật 1 m 2
thì trong thời gian t thực hiện 30 dao động toàn phần Tỷ số khối lượng m m là 1/ 2
A 4
9
2
3 2
57 Khi gắn vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k1 thì DĐDH với chu kỳ T1 = 0,6s; khi gắn vào
lò xo có độ cứng k2 thì DĐDH với chu kỳ T2 = 0,3s Khi gắn vào hai lò xo trên ghép song song thì DĐDH với chu kỳ
58 Một lò xo khi gắn vật m thì dao động với tần số 100Hz; đem lò xo trên cắt thành bốn đoạn bằng
nhau thì khi gắn vật m vào một trong bốn lò xo trên sẽ dao động với tần số
LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DĐĐH Dạng 9 Thời gian vật đi từ M có toạ độ x đến N có toạ độ 1 x 2
Dạng 10 Tìm quãng đường vật đi trong thời gian t t= sau−t dau
Dạng 11 Cho vị trí vật tại thời điểm t 1 ; tìm vị trí tại thời điểm t2 = ± ∆t1 t
59 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(ω πt+ ) Tìm thời điểm đầu tiên chất điểm đến ly
2
A
x= :
A
8
T
8
T
4
T
8
T
t=
60 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
6
x A= ωt−π
Tìm thời gian ngắn nhất để chất điểm
đến ly độ 2
2
A
x=− :
A
4
T
6
T
8
T
24
T
t=
61 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
4
x A= ωt−π
Tìm thời gian ngắn nhất để chất điểm
đến ly độ
2
A
x=−
:
A 5
12
T
6
T
24
T
24
T
t=
Trang 762 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
2
x A= ωt+π
Tìm thời điểm chất điểm đến biên âm lần thứ hai:
A
4
T
4
T
8
T
4
T
t=
63 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= ωt+π
Tìm thời điểm chất điểm qua VTCB theo chiều dương lần đầu tiên:
A 5
12
T
12
T
12
T
12
T
t=
64 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos( )ωt Tìm thời gian chất điểm qua VTCB theo chiều dương lần thứ hai:
A 13
4
T
4
T
8
T
8
T
t=
65 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos(2 )
6
x A= πt+π
Tìm thời điểm chất điểm qua VTCB lần thứ 2013:
A 6037
12
6
3
t = s D t=6037s
66 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos( )πt Tìm thời điểm chất điểm qua VTCB lần thứ 2014:
67 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos(2 )
7
x A= πt+π
Tìm quãng đường lớn nhất chất điểm đi được trong 1/3s:
2
A
2
A
68 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(ω ϕt+ ) Tìm quãng đường lớn nhất chất điểm đi được trong 1/3 chu kỳ:
2
A
2
A
69 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos(2 )
11
x A= πt+π
Tìm quãng đường ngắn nhất chất điểm
đi được trong 1/4s:
2
A
70 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(ω ϕt+ ) Tìm quãng đường ngắn nhất chất điểm đi được trong ¼ chu kỳ:
2
A
71 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= ωt+π
Tìm quãng đường để chất điểm qua VTCB lần thứ 5:
Trang 872 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x=10cos( )πt (cm;s) Tìm tốc độ trung bình từ lúc bắt đầu chuyển động đến 1,5s:
73 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(4 )πt Tìm tốc độ trung bình từ lúc bắt đầu
chuyển động đến khi qua biên âm lần thứ hai:
74 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(ω ϕt+ ) Tìm tốc độ trung bình nhỏ nhất trong 2/3 chu kỳ:
A
3
(1 )3
T
2
A
(2 3)6A T
T
75 Một chất điểm DĐĐH có phương trìnhx A= cos(ω ϕt+ ) Tìm pha ban đầu để chất điểm qua VTCB theo chiều dương trong thời gian ngắn nhất là
4
T
t= :
A
2
π
−
B
2
π
76 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x Acos(2 t )
T
= + Tìm pha ban đầu để chất điểm qua VTCB ngược chiều dương trong thời gian ngắn nhất là
2
T
t= :
A
2
π
−
B
2
D 0
77 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= ωt+π
Tìm tần số góc để chất điểm qua VTCB
ngược chiều dương vào thời điểm đầu tiên là
12
T
t= :
78 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= ωt−π
Tìm tần số góc để chất điểm đến biên dương trong thời gian ngắn nhất là t=1/ 3(s):
79 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= ωt+π
Tìm tần số góc để chất điểm đi quãng đường 2A trong thời gian 0,5s:
80 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
8
x A= ωt−π
Tìm tần số góc để chất điểm đi quãng đường lớn nhất A trong thời gian ngắn nhất là 0,5(s):
81 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(4 )πt cm Tìm biên độ để chất điểm đi quãng đường 80cm trong thời gian 1(s):
82 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( )
3
x A= πt+π
cm Tìm biên độ để chất điểm đi quãng đường 30cm trong thời gian 2/3(s):
Trang 9A 5cm B 10cm C 20cm D 40cm
83 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(π πt− )cm Tìm biên độ để chất điểm đi quãng đường 47,5cm trong thời gian 14/3(s):
84 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos( 2 )
3
x A= πt− π
cm Tìm biên độ để chất điểm đi quãng đường 20cm trong thời gian 7/6(s):
85 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x A= cos(5π ϕt+ ) Tại thời điểm t vật có ly độ 1 x1=0,5
và đang chuyển động ra xa VTCB, hỏi sau đó 0,3s vật đang ở vị trí nào:
2
x= − v> B 1; 0
2
x= − v> C 3; 0
2
x= − v< D 1; 0
2
x= − v<
86 Một chất điểm DĐĐH có phương trình 6cos(10 )
6
x= πt+π
Tại thời điểm t vật có ly độ 1 x1 =3cm
và đang chuyển động về VTCB, hỏi sau đó 0,05s vật đang ở vị trí nào:
A x=3 3;v>0 B x= −3 3;v<0 C 3 3; 0
2
x= v> D 3 3; 0
2
x= − v>
87 Một chất điểm DĐĐH có phương trình x=4cos(5π πt+ / 2) Tại thời điểm t vật ở VTCB và đang 1
chuyển động cùng chiều dương, hỏi sau đó 1,25s vật đang ở vị trí nào:
A x=2 2;v<0 B Biên dương C.biên âm D x=2 2;v>0
Dạng 12 Xác định thời điểm vật qua x theo chiều 0 v0
88 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos(4 )
3
x= πt−π
Tìm các thời điểm vật qua VTCB và chuyển động ngược chiều dương:
A 5
24 2
k
24 4
k
5 2
24+k π
89 Một chất điểm DĐĐH có phương trình cos(4 )
3
x= πt−π
Tìm các thời điểm vật qua VTCB :
A 5
24 2
k
24 4
k
5 2
24+k π
Lò xo trên mặt phẳng nghiêng
90 Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng 30O so với phương ngang, vật nặng móc phía dưới nặng 200g Lò xo có chiều dài 12cm, độ cứng 50N/m Bỏ qua ma sát, lấy 2
10 /
g= m s Chiều dài của lò
xo khi cân bằng là
91 Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với phương ngang, vật ở phía trên nặng 200g Lò xo có chiều dài 12cm, độ cứng 100N/m Bỏ qua ma sát, lấy 2
10 /
g= m s Chiều dài của lò
xo khi cân bằng là 11cm
A α =600 B α =450 C α =300 D α =150
92 Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nặng Nếu treo thẳng đứng thì khi cân bằng có chiều dài 34cm
Nếu đặt lò xo lên mặt phẳng nghiêng 30O so với phương ngang, đầu cố định của lò xo ở dưới thì khi cân bằng có chiều dài 28cm Lấy 2
10 /
g = m s , chu kỳ dao động của con lắc khi đặt trên mặt phẳng nghiêng là:
Trang 10Bài 3 CON LẮC ĐƠN.
Các công thức DĐĐH đều dùng được.
Dạng 13 Các đại lượng của con lắc đơn là tìm ; ; ; T f g l
93 Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nặng ở vị trí
cao nhất là 1 s Chu kì dao động của con lắc là
94 Một con lắc đơn gồm dây treo không dãn và hòn bi kích thước không đáng kể Con lắc dao động
với chu kỳ 3s và hòn bi chuyển động trên một cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể
từ vị trí cân bằng là
Dạng 14 Một vật hai con lắc.
95 Tại một địa điểm có 2 con lắc đơn cùng dao động điều hòa, con lắc có chiều dài l dao động với 1
chu kì 0,6s Con lắc có chiều dài l dao động với chu kì 0,8s Chu kì dao động của con lắc đơn có 2
chiều dài l= l1−l là2
96 Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 28 cm Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực
hiện được 60 dao động toàn phần; con lắc thứ hai thực hiện được 80 dao động toàn phần Chiều dài
2 con lắc theo thứ tự là
A 64cm; 36cm B 36cm; 64cm C.69cm;41cm D.41cm;69cm
97 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, trong thời gian Δt thực hiện được 36 dao động
toàn phần Nếu thu ngắn chiều dài của con lắc một đoạn bằng 36% so với chiều dài ban đầu thì trong thời gian Δt nói trên con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
98 Một con lắc đơn dài 1,2m được treo ở nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2 Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc 100 rồi thả nhẹ Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cần bằng là
99 Một con lắc đơn dài 4m được treo ở nơi có gia tốc rơi tự do 2 2
10 /
g=π = m s Tại điểm chính giữa của dây treo người ta có đóng một cây đinh, tính chu kỳ dao động của con lắc
100 Một con lắc đơn có chiều dài dạy treo l dao động với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc rơi tự do
2 10 / 2
g=π = m s Tại điểm chính cách điểm treo một đoạn l/ 3 người ta có đóng một cây đinh, tính chu kỳ dao động của con lắc
Lập phương trình toạ độ : là tìm các hằng số S (hoặc 0 α0) , ;ω ϕ rồi thế vào S =S0.cos(ω ϕt+ )
hoặc α α= 0.cos(ω ϕt+ ) … giữ t lại.
101 Một con lắc đơn dài 1,2m được treo ở nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2 Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc 100 theo chiều dương rồi thả nhẹ Lấy gốc thời gian lúc thả con lắc Phương trình dao động của con lắc là
A S =21.cos(0,35 )t (cm) B S =12.cos(0,35 )t (cm)
C S =21.cos(2,9 )t (cm) D S =12.cos(2,9 )t (cm)
102 Một con lắc đơn có chiều dài l= 1 m, từ vị trí cân bằng truyền cho con lắc vận tốc 4π cm/s theo
phương ngang, lấy g = π2 m/s2 Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương là chiều truyền vận tốc cho vật và gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động, phương trình dao động theo li độ góc của con lắc :