1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH

6 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 372,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Trang 1

Toán 5

Trang 2

3 ha 5 m2 = ha

3, 15 m2 = cm2

Trang 3

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích

Bài 1: a Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

TÊN KÍ HIỆU QUAN HỆ GiỮA CÁC ĐƠN VỊ ĐO LIỀN NHAU

= cm3 Đề-xi-mét khối dm3 1dm3 = cm3 ;

= 0, m3 Xăng-ti-mét khối cm3 1cm3 = 0, dm3

1000

1000 000 1000 0,001 0,001

b Trong các đơn vị đo thể tích:

- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền

- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền

1000 1

Trang 4

1m3 = dm3

7,268 m3 = dm3

0,5 m3 = dm3

3 m3 2dm3 = dm3

1dm3 = cm3

4,351d m3 = cm3

0,2d m3 = cm3

1d m3 9cm3 = cm3

1m3 = 1000 dm3

7,268 m3 = 7268 dm3

0,5 m3 = 500 dm3

3 m3 2dm3 = 3002 dm3

1dm3 = 1000 cm3

4,351d m3 = 4351 cm3

0,2d m3 = 200 cm3

1d m3 9cm3 = 1009 cm3

Trang 5

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

Toán

Tiết 147: Ôn tập về đo thể tích

Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:

a Có đơn vị đo là mét khối:

6m3 272dm3

2105dm3

3m3 82dm3

b Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:

8dm3 439cm3

3670cm3

5dm3 77cm3

a Có đơn vị đo là mét khối:

6m3 272dm3 = 6,272m3

2105dm3 = 2,105m3

3m3 82dm3 = 3,082m3

b Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:

8dm3 439cm3 = 8,439dm3

3670cm3 = 3,67dm3

5dm3 77cm3 = 5,077dm3

Trang 6

NỐI CÁC VẬT CHỨA THỂ TÍCH BẰNG NHAU

0,01m3

1dm3

50kg gạo

½tạ thóc

Ngày đăng: 03/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w