1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập thi học kỳ 2

42 446 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Thi Học Kỳ 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Ôn Tập
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st A.. Thêm n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st B.. Thêm n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st C.. Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị trí...

Trang 1

ÔN TẬP

TIN HỌC 11 – HỌC KỲ 2

Trang 3

Chọn khai báo mảng 1 chiều đúng

Var A:array [1 100] of integer; Var A:array [1 100] of integer;C

Var A:array [1…100] of integer;

Var A:array [1…100] of integer;B

A:array [1 100]

A:array [1 100]

A

1

Var A:array [1 100] of integer;

Var A:array [1 100] of integer;C

Var A=array [1…100] of integer; Var A=array [1…100] of integer;D

Trang 4

Vơí khai báo mảng 2 chiều như sau :

Var a :array[1 10,1 25] of real ;

sẽ khai báo được bao nhiêu hàng, cột ?

Trang 5

Đoạn chương trình sau cho kết quả là gì? For i:=1 to n do

begin write(‘nhap a[‘,i,’]:’);

readln(a[i]);

end;

Xuất mảng 2 chiều Xuất mảng 2 chiều

C

Xuất mảng 1 chiều Xuất mảng 1 chiều

B

Nhập mảng 1 chiều Nhập mảng 1 chiều

A

3

Nhập mảng 2 chiều Nhập mảng 2 chiều D

Nhập mảng 1 chiều Nhập mảng 1 chiều

A

Trang 6

Chọn khai báo xâu đúng?

Chọn khai báo xâu đúng?

B Var a : string;

B Var a : string;

Trang 7

xâu a = ‘THANH PHO ‘

xâu b = ‘ THANH PHO HO CHI MINH ‘

MINH ‘

A Xâu a < xâu b

A Xâu a < xâu b

Trang 8

A Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st

A Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st

B Thêm n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st

B Thêm n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị tí st

C Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

C Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

D Thêm n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

D Thêm n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

Câu 6

Thủ tục Delete(st , vt , n) có công

dụng gì?

dụng gì?

C Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

C Xóa n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị tí vt

Trang 9

Để chèn thêm xâu S1 vào xâu S2

bắt đầu từ vị trí vt ta ghi như thế

Trang 10

A. Xóa n kí tự của xâu vt bắt đầu từ vị trí

Trang 12

A. Sao chép xâu S tại vị trí vt

B. Tạo xâu S gồm n kí tự từ vị trí vt

C. Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp

bắt đầu từ vị trí vt trong xâu S

S; ;

CâU

10 Hàm Copy(S , vt , n) có công dụng gì?

Trang 13

A. CONST D= ARRAY[1 50] OF

Byte;

B. VAR D: ARRAY[1 50] OF Byte;

C. VAR D : ARRAY[50] OF Byte;

Trang 14

trắng

Trang 15

Cho xâu a = ‘ VUI DE HOC ‘

Hàm Length(a) cho kết quả bao nhiêu kí tự?

nhiêu kí tự?

Trang 17

Cho xâu a = ‘ ha noi ‘ Hàm Upcase(a) cho ta kết quả là gì? ?

‘ HA NOI ‘

‘ HA NOI ‘

A

Trang 18

Chọn cách khai báo biến bản ghi đúng

Var <tên biến bản ghi> : <tên kiểu bản ghi>;

Var <tên biến bản ghi> : <tên kiểu bản ghi>;

C

Var <tên mảng> = array of <tên kiểu bản ghi> ; Var <tên mảng> = array of <tên kiểu bản ghi> ;

B

Var <tên mảng> : array of <tên kiểu bản ghi> ;

Var <tên mảng> : array of <tên kiểu bản ghi> ;

A

16

Kết quả khác Kết quả khác D

Trang 20

A Var tep : text;

A Var tep : text; B B Var tep : integer; Var tep : integer;

C Var tep : string;

C Var tep : string; D D Var tep : char; Var tep : char;

Câu 18

Chọn khai báo biến tệp đúng

Trang 27

A. Kiểu dữ liệu tệp lưu ở bộ nhớ

trong (ROM, RAM)

D. Kiểu dữ liệu tệp lưu ở bộ nhớ

ngoài (cd, usb … )

B. Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp

rất nhỏ

CâU

25 Chọn đặc điểm đúng của kiểu dữ liệu kiểu tệp

C. Kiểu dữ liệu tệp không có khả

năng lưu dữ liệu

Trang 28

A. Phần khai báo, phần thân

B. Phần đầu, phần khai báo, phần

Trang 29

A. Sau thân chương trình chính

B. Sau khai báo biến của chương trình

Trang 30

B. Kiểu bản ghi được dùng để mô tả các đối

tượng khác thuộc tính

A. Kiểu bản ghi được dùng để mô tả các đối

tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính đó có thể có các kiểu

dữ liệu khác nhau

C. Kiểu bản ghi được dùng để mô tả các

đối tượng có cùng một số thuộc tính

mà các thuộc tính đó có thể có các kiểu dữ liệu giống nhau

CâU

28 ChỌn định nghĩa đúng về kiểu bản ghi

D. Kiểu bản ghi được dùng để mô tả các

đối tượng cùng thuộc tính

Trang 32

B. Biến cục bộ

A. Biến toàn bộ

CâU

30 Trong 1 chương trình có chương trình con, biến

được sử dụng cho chương trình chính gọi là biến gì?

Trang 34

1 Trình bày các thao tác với tệp

Trang 35

2 So sánh giữa thủ tục và hàm

* Sự giống nhau giữa Thủ Tục và Hàm:

- Cả thủ tục và hàm đều là chương trình con,

- Cả thủ tục và hàm đều có thể chứa các tham số

<Tên hàm>: =<Biểu thức>

- Khi gọi thủ tục : Tên thủ tục(các tham số thực sự) và có thể tham gia

vào một biểu thức nào đó

Trang 36

3 Viết chương trình có thủ tục hoán đổi vị trí của 2 biến a và b thuộc kiểu số nguyên

Program CT;

Var a,b :integer;

Trang 37

4 Viết chương trình nhập vào họ và tên của hai học sinh, sau đó in ra màn hình họ tên của học sinh có độ dài dài hơn Nếu độ dài hai xâu

bằng nhau thì xuất ra xâu đầu tiên

If length(a) > length(b) then

Writeln(‘ Ket qua : ‘,a) Else

Writeln(b);

Readln;

End.

Trang 38

5 Viết chương trình tính giai thừa

Trang 39

6 Viết chương trình nhập vào họ và tên của hai học sinh, kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất và kí tự cuối cùng của xâu thứ 2 :

- Nếu giống nhau thì xuất ra dòng chữ :

Trang 40

7 Viết cú pháp khai báo kiểu bản

ghi và biến bản ghi

TYPE

<Tên kiểu bản ghi > = RECORD

<Tên kiểu> : <Tên kiểu bản ghi >;

<Tên bảng>: ARRAY [1 Max] OF <Tên kiểu

bản ghi>;

Trang 41

8 Khai báo kiểu bản ghi

là SINHVIEN có các thuộc tính : Hoten, ngaysinh, lop Khai báo biến LOP gồm 50 phần tử thuộc kiểu bản ghi ở trên

Type SINHVIEN = Record

Trang 42

CHÚC MAY

MẮN

LÀM BÀI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w