1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KI II TOAN 10

8 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính số trung bình cộng c Tính phương sai và độ lệch chuẩn.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian: 120 phút

Câu 1 (3 điểm): Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

x

( 1)( 2) 0

(2 3)

− − + ≥

− . b) 5x− ≥9 6 c)

5

7

8 3 2 5 2

 + < +

 +

 < +

Câu 2 (1,5 điểm): Tìm các giá trị lượng giác của cung α biết: sin 1

5

α = và

2

π α π< <

Câu 3 (3 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 4 (2,5 điểm) Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 10 học sinh lớp 10 trường

THPT A được ghi nhận như sau :

9 13 11 12 13 12 10 14 14 10

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên

b) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này

-Hết -TRUNG TÂM GDTX – HN LIÊN CHIỂU

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Số báo danh: ……… Phòng thi: …………

Mã: đề: 01

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10

x

( 1)(2 )(2 3) 0 1

1

b

x

5 9 6  − ≤ −5 9 6

− ≥ ⇔  − ≥ ⇔ x

x

3 5 3

 ≤

 ≥

1

c

x

 + < +  <

 < +  <

1

Vì 2

π α π< < nên cosα <0 0,5

α

a

3 2

= − +

y t

b • Đường cao CH đi qua C(3; 2) và nhận AB (2;6) uur= làm VTPT

⇒ PTTQ: x2( − +3) 6(y− =2) 0 ⇔ x+3y− =9 0

• H là giao điểm của AB và CH ⇒ Toạ độ điểm H là nghiệm của

hệ PT:

1 3

3 9 0

= − +

 =

 + − =

y t

⇔  =x y 30

 = ⇒ H(0; 3)

0,5

0,5

Mã: Đề 01

Trang 3

4 2,5

a Bảng phân bố tần số về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh

Số tiết Tần số

Tổng cộng 10

Bảng phân bố tần suất về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh

Số tiết Tần suất (%)

Tổng cộng 100

0,5

0,5

b • Số trung bình cộng:

x = (9.1 + 10.2 + 11.1 + 12.2 + 13.2 + 14.2)/10 = 11,8

• Phương sai:

Sx = [1.(9-11,8)2 + 2.(10–11,8)2 + 1.(11–11,8)2 + 2.(12-11,8)2 +2.(13-11,8)2

+2.(14-11,8)2]/10= 2,77

• Độ lệch chuẩn:

Sx = 1,66

0,5

0,5 0,5

Trang 4

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian: 120 phút

Câu 1 (3 điểm) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

a)(1−x x)( 2+ − >x 6) 0 b) x5 − ≥4 6 c) x

2

2

9 0 ( 1)(3 7 4) 0

 − <



Câu 2 (1,5 điểm) Cho sina 3

4

= với 900< <a 1800 Tính cosa, tana, cota?

Câu 3 (3 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(0 ; -1), B(6; 1), C(2; 3).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB

Câu 4 (2,5 điểm) Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 10 học sinh lớp 10 trường THPT A được ghi nhận như sau :

14 13 14 13 11 10 12 15 15 10

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất cho dãy số liệu trên

b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân bố trên

c) Tính số trung bình cộng, phương sai và độ lệch chuẩn của giá trị này

TRUNG TÂM GDTX – HN LIÊN CHIỂU

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Số báo danh: ……… Phòng thi: …………

Mã: đề: 02

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10

u

m

a (1−x x)( 2+ − > ⇔x 6) 0 x( +3)(x−1)(x− <2) 0 ⇔ x (∈ −∞ − ∪; 3) (2;+∞) 1 b

)

x

5

c

x

2

2

( 3;3)

( 1)(3 4)( 1) 0 ; 1 [1; )

 ∈ −

x 4 ; 1 [1;3) 3

⇔ ∈ − − ∪ 

1

Vì 900< <a 1800 nên cosa<0 cosa 1 sin2a 1 9 7

16 4

0,5

a a

a

sin 3 7 tan

= = − cot a = 1/tan a = 37

0,5

a •

AB = (6 ; 2)  PTTS :

0,5

b

• Đường cao CH đi qua C(2; 3) và nhận AB = (6 ; 2) làm VTPT

⇒ PTTQ: 6(x – 2) + 2 (y – 3) = 0 ⇔ 3x + y -9 = 0

• H là giao điểm của AB và CH ⇒ Toạ độ điểm H là nghiệm của hệ PT:

⇔  =y x 30

 =

 ⇒ H(0; 3)

0,5

0,5

c

2 = 2 = −( 3)2+ =12 10⇒( ) : ( −3)2+ −( 2)2 =10

1

Mã: Đề 02

Trang 6

4 2,5

a Bảng phân bố tần số về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh

Số tiết Tần số

Tổng cộng 10

Bảng phân bố tần suất về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh

Số tiết Tần suất (%)

Tổng cộng 100

0,5

0,5

b • Số trung bình cộng:

x = (10.2 + 11.1 + 12.1 + 13.2 + 14.2 + 15.2)/10 = 12,7

• Phương sai:

Sx = [2.(10-12,7)2 + 1.(11–12,7)2 + 1.(12–12,7)2 + 2.(13-12,7)2 +2.(14-12,7)2

+2.(15-12,7)2]/10= 3,21

• Độ lệch chuẩn:

Sx = 1,79

0,5

0,5 0,5

Trang 7

Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất

phương trình sau:

a)

x

( 1)(2 )(2 3) 0 1

x

5 9 6  − ≤ −5 9 6

− ≥ ⇔  − ≥ ⇔ x

x

3 5 3

 ≤

 ≥

c)

x

 + < +  <

 < +  <

Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx2−2(m−2)x m+ − >3 0

a) Giải bất phương trình với m = 1.

• Với m = 1 ta có BPT:x2+2x− > ⇔ ∈ −∞ − −2 0 x ( ; 1 3) ( 1∪ − + 3;+∞)

b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

• TH1: m = 0 Khi đó ta có BPT: 4x – 3 > 0 3

4

⇔ >x ⇒ m = 0 không thoả mãn

• TH2: m ≠ 0 Khi đó BPT nghiệm đúng với ∀x ∈ R ⇔ ∆ <m' 0>0

2

0

(4; )

>

⇔ − − − < ⇔ − + < ⇔ ∈ +∞

m

m

• Kết luận: m > 4

Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung α biết: sin 1

5

α = và

2

π α π< <

• Vì

2

π α π< < nên cosα <0

• cos 1 sin2 1 1 2

α = − − α = − − = −

• tan sin 1; cot 1 2

α

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

3 2

= − +

uuur

b) Viết PTTQ của đường cao CH của ∆ABC (H thuộc đường thẳng AB)

• Đường cao CH đi qua C(3; 2) và nhận uur AB (2;6)= làm VTPT

⇒ PTTQ: x2( − +3) 6(y− =2) 0 ⇔ x+3y− =9 0

• H là giao điểm của AB và CH ⇒ Toạ độ điểm H là nghiệm của hệ PT:

1 3

3 9 0

= − +

 =

 + − =

y t

Trang 8

a) Lập bảng phân bố ghép lớp [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; 118); [118; 123); [123; 128); [128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148]

b) Tính số trung bình cộng c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn

Câu 6 :

a) Cho cota = 1

3 Tính A 2a a a 2a

3 sin sin cos cos

=

• Vì cota = 1

3 nên sina ≠ 0 ⇒

2 2

1

3 1

6

1 1

1 cot cot 1

3 9

 + 

a A

b) Cho tanα =3 Tính giá trị biểu thức A=sin2α +5cos2α

2

α

α

A

=========================

Ngày đăng: 03/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân bố tần suất về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh - DE THI HOC KI II TOAN 10
Bảng ph ân bố tần suất về số tiết tự học ở nhà trong 1 tuần của 10 học sinh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w