Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là A.. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là A... ố ch t trong y tham gia ph n ứng tráng gư ng là Câu 70: Cho các ch t sau : phenol, et
Trang 1Luyenthithukhoa.vn - 1 -
CHUYÊN ĐỀ 6: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC
Câu 1: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
A n > 0, a 0, m 1 B n 0, a 0, m 1
C n > 0, a > 0, m > 1 D n 0, a > 0, m 1
Câu 2: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C5H10O có h n ng tham gia ph n ứng tráng gư ng
Câu 3: Có ao nhi u xeton có công thức ph n t là C5H10O ?
Câu 4: Có ao nhi u đ ng ph n c u t o C6H12O tham gia ph n ứng tráng gư ng
Câu 5: Có ao nhi u ancol C5H12O hi tác ng v i CuO đun nóng cho ra anđehit
Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O CTPT của nó là
A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2
Câu 7: CTĐGN của anđehit no, đa chức, m ch hở là C2H3O Anđehit đó có số đ ng ph n là
Câu 8: (CH3)2CHCHO có tên là
A iso utyranđehit B anđehit iso utyric C 2-metyl propanal D A, B, C đều đúng
Câu 9: CTPT của an anal có 10,345% H theo hối lượng là
Câu 10: Anđehit A ch chứa một lo i nhóm chức có %C và %H theo hối lượng lần lượt là 55,81 và 6,97 Ch ra
phát i u sai
A A là anđehit hai chức B A c n có đ ng ph n là các axit cac oxylic
C A là anđehit no D Trong ph n ứng tráng gư ng, một ph n t A ch cho 2 electron
Câu 11: Trong c ng điều i n nhi t độ và áp su t, 1 l t h i anđehit A có hối lượng ng hối lượng 1 l t CO2 A là
A anđehit fomic B anđehit axetic C anđehit acrylic D anđehit enzoic
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit được q mol CO2 và t mol H2O Bi t p q - t M t hác 1 mol tráng
gư ng được 4 mol Ag thuộc y đ ng đ ng anđehit
A đ n chức, no, m ch hở C hai chức chưa no 1 nối đôi C C
B hai chức, no, m ch hở D nhị chức chưa no 1 nối a C C
Câu 13: Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho mol CO2 - mol H2O mol A A là
A anđehit no, m ch hở B anđehit chưa no C anđehit th m D anđehit no, m ch v ng Câu 14: Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O A là
A anđehit no, m ch hở, đ n chức B anđehit đ n chức, no, m ch v ng
C anđehit đ n chức có 1 nối đôi, m ch hở D anđehit no 2 chức, m ch hở
Câu 15: Đun nóng V l t h i anđehit v i 3V l t h H2 xúc tác Ni đ n hi ph n ứng x y ra hoàn toàn ch thu được một hỗn hợp h Y có th t ch 2V l t các th t ch h đo ở c ng điều i n nhi t độ, áp su t Ngưng t Y thu được ch t
Z ; cho Z tác ng v i Na sinh ra H2 có số mol ng số mol Z đ ph n ứng Ch t là anđehit
A no, hai chức B hông no chứa một nối đôi C C , hai chức
C no, đ n chức D hông no chứa một nối đôi C C , đ n chức
Câu 16: Cho các ch t : HCN, H2, ung ịch MnO4, dung ịch Br2/H2O, ung ịch Br2/CH3COOH
a ố ch t ph n ứng được v i CH3)2CO ở điều i n th ch hợp là
ố ch t ph n ứng được v i CH3CH2CHO ở điều i n th ch hợp là
Câu 17: CH3CHO có th t o thành trực ti p từ
A CH3COOCH=CH2 B C2H2 C C2H5OH D T t c đều đúng
Câu 18: Quá trình nào sau đ y không t o ra anđehit axetic
A CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH2=CH2+ O2(to, xúc tác)
C CH3COOCH=CH2+ dung ịch NaOH to) D CH3CH2OH + CuO (t0)
Câu 19: D y g m các ch t đều điều ch trực ti p ng một ph n ứng t o ra anđehit axetic là
A C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 B HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
C C2H5OH, C2H4, C2H2 D CH3COOH, C2H2, C2H4
Câu 20: Một axit cac oxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
A n > 0, a 0, m 1 B n 0, a 0, m 1
Trang 2Luyenthithukhoa.vn - 2 -
C n > 0, a > 0, m > 1 D n 0, a > 0, m 1
Câu 21: A là axit no hở, công thức CxHyOz Ch ra mối li n h đúng
A y = 2x-z +2 B y = 2x + z-2 C y = 2x D y = 2x-z
Câu 22: A là axit cac oxylic m ch hở, chưa no 1 nối đôi C C , công thức CxHyOz Ch ra mối li n h đúng
A y = 2x B y = 2x + 2-z C y = 2x-z D y = 2x + z-2
Câu 23: Axit hông no, đ n chức có một li n t đôi trong gốc hiđrocac on có công thức ph hợp là
A CnH2n+1-2kCOOH ( n 2) B RCOOH
C CnH2n-1COOH ( n 2) D CnH2n+1COOH ( n 1)
Câu 24: Axit cac oxylic A có công thức đ n gi n nh t là C3H4O3 A có công thức ph n t là
A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12
Câu 25: CTĐGN của một axit hữu c là CHO Đốt cháy 1 mol thu được ư i 6 mol CO2 CTCT của là
A CH3COOH B CH2=CHCOOH C HOOCCH=CHCOOH D t qu hác Câu 26: Một axit no A có CTĐGN là C2H3O2 CTPT của axit A là
A C6H9O6 B C2H3O2 C C4H6O4 D C8H12O8
Câu 27: C4H6O2 có số đ ng ph n m ch hở thuộc chức axit là
Câu 28: Axit cac oxylic đ n chức m ch hở ph n nhánh A có % O theo hối lượng là 37,2 Ch ra phát i u sai
A A làm m t màu ung ịch rom B A là nguy n li u đ điều ch thủy tinh hữu c
C A có đ ng ph n hình h c D A có hai li n trong ph n t
Câu 29: Axit hữu c A có thành phần nguy n tố g m 40,68% C ; 54,24% O Đ trung h a 0,05 mol A cần 100ml
ung ịch NaOH 1M CTCT của A là
Câu 30: Hợp ch t CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có t n quốc t là
A axit 2-etyl-5-metyl hexanoic B axit 2-etyl-5-metyl nonanoic
C axit 5-etyl-2-metyl hexanoic D t n g i hác
Câu 31: Gi m n là ung ịch axit axetic có n ng độ là
Câu 32: Axit axetic tác ng được v i ung ịch nào
A natri etylat B amoni cacbonat C natri phenolat D C A, B, C
Câu 33: Trong y đ ng đ ng của các axit đ n chức no, HCOOH là axit có độ m nh trung ình, c n l i là axit y u
đi n li hông hoàn toàn Dung ịch axit axetic có n ng độ 0,001 mol/l có pH là
Câu 34: Độ đi n li của 3 ung ịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M
B CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl
C HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M
D CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl
Câu 35: Thứ tự sắp x p theo sự t ng ần t nh axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là
A C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH
B CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH
D C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2
Câu 36: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, y sắp x p theo thứ tự t ng ần t nh axit là
A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH
B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH
C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH
D BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH
Câu 37: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A H2SO4, CH3COOH, HCl B CH3COOH, HCl , H2SO4
C H2SO4, HCl, CH3COOH D HCl, CH3COOH, H2SO4
Câu 38: Trong các ph n ứng este hóa giữa ancol và axit hữu c thì c n ng sẽ chuy n ịch theo chiều thuận hi ta
A ng ch t háo nư c đ tách nư c B chưng c t ngay đ tách este ra
C cho ancol ư ho c axit ư D t t c đều đúng
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp g m 2 axit cac oxylic được mol CO2 = mol H2O g m
A 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức B 1 axit no, 1 axit chưa no
C 2 axit đ n chức no m ch v ng D 2 axit no, m ch hở đ n chức
Trang 3Luyenthithukhoa.vn - 3 -
Câu 40: Đ trung h a 0,2 mol hỗn hợp g m 2 axit cac oxylic cần 0,3 mol NaOH g m có
A 2 axit c ng y đ ng đ ng B 1 axit đ n chức, 1 axit hai chức
C 2 axit đa chức D 1 axit đ n chức, 1 axit đa chức
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn axit cac oxylic A ng lượng vừa đủ oxi được hỗn hợp h và h i có t hối so v i H2
là 15,5 A là axit
A đ n chức no, m ch hở B đ n chức có 1 nối đôi C C , m ch hở
C đa chức no, m ch hở D axit no,m ch hở, hai chức,
Câu 42: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit A thu được 2 th t ch CO2 đo ở c ng điều i n, A là
A HCOOH B HOOCCOOH C CH3 COOH D B và C đúng
Câu 43: Có th điều ch CH3COOH từ
A CH3CHO B C2H5OH C CH3CCl3 D T t c đều đúng
Câu 44: Cho các ch t : CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 IV đ chuy n hóa đúng đ điều ch axit axetic là
A I IV II III B IV I II III
C I II IV III D II I IV III
Câu 45: D y g m các ch t có th điều ch trực ti p ng một ph n ứng t o ra axit axetic là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6 glucoz , CH3OH
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Câu 46: Cho s đ chuy n hóa : CH3CH2Cl + CN → 1 ; + H3O+ đun nóng → Y 2
Công thức c u t o của , Y lần lượt là
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2CHO
C CH3CH2CN, CH3CH2COOH D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4
Câu 47: Ch t có nhi t độ sôi cao nh t là
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D C2H6
Câu 48: Nhi t độ sôi của mỗi ch t tư ng ứng trong y các ch t sau đ y, y nào hợp lý nh t
C2H5OH HCOOH CH3COOH
A 118,2oC 78,3oC 100,5oC
B 118,2oC 100,5oC 78,3oC
C 100,5oC 78,3oC 118,2oC
D 78,3oC 100,5oC 118,2oC
Câu 49: Ch ra thứ tự t ng ần nhi t độ sôi của các ch t
A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO
B CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO
Câu 50: Nhi t độ sôi của các ch t được sắp x p theo thứ tự t ng ần là
A CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
B C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
C C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
D HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
Câu 51: Cho các ch t CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 T D y g m các ch t được sắp x p t ng ần theo nhi t độ sôi là
A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X
Câu 52: Nhi t độ sôi của ancol etylic I , anđehit axetic II , axit axetic III và axit propionic IV sắp x p theo thứ tự
gi m ần là
A IV > I > III > II B IV > III > I > II C II > III > I > IV D I > II > III > IV
Câu 53: A là ancol đ n chức no hở, B là axit cac oxylic no hở đ n chức Bi t MA=MB Phát i u đúng là
A A, B là đ ng ph n B A, B có c ng số cac on trong ph n t
C A h n B một nguy n t cac on D B h n A một nguy n t cac on
Câu 54: Hai hợp ch t hữu c và Y có c ng CTPT C3H4O2 tác ng v i CaCO3 t o ra CO2 Y tác ng v i ung ịch AgNO3/NH3 t o Ag CTCT thu g n ph hợp của , Y lần lượt là
A HCOOCH=CH2, CH3COOCH3 B CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3
C HCOOCH=CH2, CH3 CH2COOH D CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO
Câu 55: Cho chuỗi ph n ứng : C2H6O X axit axetic CH3OH
Y
CTCT của , Y lần lượt là
A CH3CHO, CH3CH2COOH B CH3CHO, CH3COOCH3
C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3
Câu 56: Cho s đ ph n ứng sau :
Trang 4Luyenthithukhoa.vn - 4 -
CHCH 2HCHO
butin-1,4-điol H 2, xt
Y - H2O
Z
Y và Z lần lượt là
A HOCH2CH2CH2CH3 ; CH2=CHCH=CH2
B HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH2CH3
C HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH2=CHCH = CH2
D HOCH2CH2CH2CH2OH ; CH3CH2CH2CH3
Câu 57: Cho s đ chuy n hóa sau:
Hiđrocac on A Br 2as
B NaOH
C CuO
D 2
2 Mn O
HOOCCH2COOH Vậy A là
Câu 58: Cho chuỗi ph n ứng sau
C3H6 H 2Ni
B1 Cl 2as
B2 (spc) OH-/H2O
B3 O 2Cu
B4 .Vậy B4 là
A CH3COCH3 B A và C đúng C CH3CH2CHO D CH3CHOHCH3
Câu 59: ét các chuỗi i n hóa sau:
a A H 2Ni
B - H O, - H , xt 2 2 C cao su Buna
CTCT của A là
A OHCCH2CH2CHO B CH3CHO C OHC(CH2)2CH2OH D A, B, C đều đúng
b A H 2Ni
B C cao su Buna
CTCT của A là
A OHCCH2CH2CHO B CH3CHO C HOC(CH2)2CH2OH D A, B, C đều đúng
Câu 60: Cho s đ chuy n hóa sau :
C2H6 Br 2as
A OH-/H2O
B O 2Cu
C 2
2 Mn O
D Vậy D là
A CH3CH2OH B CH3CHO C CH3COCH3 D CH3COOH
Câu 61: Cho s đ chuy n hóa sau
C2H4 Br 2 A1 NaOH
A2 CuO
A3 Cu(OH)2NaOH
A4 H 2 SO4
A5
Ch n c u tr lời sai
A A5 có CTCT là HOOCCOOH B A4 là mộtđianđehit
C A2 là một điol D A5 là một điaxit
Câu 62: Cho chuỗi i n hóa sau :
a Ch t A có th là
A natri etylat B anđehit axetic C etyl axetat D A, B, C đều đúng
b Ch t B có th là
A etilen B tinh ột C glucoz D A, B, C đều sai
c Ch t C có th là
A etanal B axetilen C etylbromua D A, C đều đúng
Câu 63: Một hợp ch t có thành phần là 40% C ; 6,7% H và 53,3% O Hợp ch t có CTĐGN là
Câu 64: Phát bi u đúng là
A Axit chưa no hi cháy luôn cho số mol CO2 l n h n số mol H2O
B anđehit tác ng v i H2 xúc tác Ni luôn t o ancol ậc nh t
C anđehit vừa có t nh h vừa có t nh oxi hóa
D A, B, C đều đúng
Câu 65: Cho các ch t sau : 1 CH2=CHCH2OH ; (2) CH3CH2CHO ; (3) CH3COCH3
Phát i u đúng là
A 1, 2, 3 là các đ ng ph n
B 3 tác ng v i H2 xúc tác Ni t o 1 ancol ậc 2
C 1, 2 tác ng v i H2 xúc tác Ni đều t o ra 1 ancol
D A, B, C đều đúng
Câu 66: Cho 4 hợp ch t có CTPT là M : C3H6O ; N : C3H6O2 ; P : C3H4O ; Q : C3H4O2
Trang 5Luyenthithukhoa.vn - 5 -
Bi t : M và P cho ph n ứng tráng gư ng ; N và Q ph n ứng được v i ung ịch NaOH ; Q ph n ứng v i H2 t o thành
N ; oxi hóa P thu được Q
a M và P theo thứ tự là
A C2H5COOH ; CH2=CHCOOH B C2H5CHO ; CH2=CHCHO
C CH2=CHCOOH ; C2H5COOH D CH2=CHCHO ; C2H5CHO
N và Q theo thứ tự là
A C2H5COOH ; CH2 = CHCOOH B CH2=CHCOOH ; C2H5COOH
C C2H5CHO ; CH2=CHCHO D CH2=CHCHO ; C2H5CHO
Câu 67: Cho các ch t sau: 1 CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2
Phát i u đúng là
A 1, 2, 3 tác ng được v i Na B Trong A, B, C có 2 ch t cho ph n ứng tráng gư ng
C 1, 2, 3 là các đ ng ph n D 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O é h n số mol CO2
Câu 68: Hai hợp ch t hữu c , Y có c ng công thức ph n t C3H6O2 C và Y đều tác ng v i Na ; tác ng được v i NaHCO3c n Y có h n ng tham gia ph n ứng tráng c Công thức c u t o của và Y lần lượt là
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2OCH3
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 69: Cho y các ch t : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 ố ch t trong y tham gia ph n ứng tráng gư ng là
Câu 70: Cho các ch t sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit ố c p ch t tác ng được v i
nhau là
Câu 71: Hai ch t hữu c 1 và X2 đều có hối lượng ph n t ng 60 đvC 1 có h n ng ph n ứng v i: Na, NaOH,
Na2CO3 X2 ph n ứng v i NaOH đun nóng nhưng hông ph n ứng Na Công thức c u t o của 1, X2 lần lượt là
A CH3COOH, CH3COOCH3 B (CH3)2CHOH, HCOOCH3
C HCOOCH3, CH3COOH D CH3COOH, HCOOCH3
Câu 72: Cho t t c các đ ng ph n m ch hở, có c ng công thức ph n t C2H4O2 lần lượt tác ng v i : Na, NaOH, NaHCO3 ố ph n ứng x y ra là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 73: Cho các ch t sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2 CHCHO 2 ; CH CCHO 3 ; CH2=CHCH2OH (4)
;(CH3)2CHOH 5 Những ch t ph n ứng hoàn toàn v i lượng ư H2 (Ni, to c ng t o ra một s n phẩm là
A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 74: Cho các hợp ch t hữu c : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 m ch hở ; C3H4O2 m ch hở, đ n chức Bi t
C3H4O2 hông làm chuy n màu quỳ t m ẩm
a ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra Ag là
A 2 B 4 C 3 D 5
ố ch t tác ng được v i ung ịch AgNO3/NH3 t o ra t tủa là
Câu 75: Có th ph n i t 3 l m t nh n chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH v i hóa ch t nào ư i đ y A
dd AgNO3/NH3 B NaOH C Na D Cu(OH)2/OH-
Câu 76: Ch ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : fomon ; axit fomic ;
axit axetic ; ancol etylic ?
A dd AgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2/OH- D NaOH
Câu 77: Ch ng thuốc th nào ư i đ y có th ph n i t 4 l m t nh n chứa : etylen glicol ; axit fomic ; fomon ;
ancol etylic ?
A dd AgNO3/NH3 B CuO C Cu(OH)2/OH- D NaOH
Câu 78: Ch ng quỳ t m và nư c rom có th ph n i t được những ch t nào sau đ y
A axit fomic ; axit axetic ; axit acrylic ; axit propionic
B Axit axetic; axit acrylic; anilin; toluen; axit fomic
C Ancol etylic; ancol metylic; axit axetic; axit propionic
D Ancol etylic; ancol metylic ; phenol ; anilin
Câu 79: Đ ph n i t 3 mẫu hóa ch t ri ng i t : phenol, axit acrylic, axit axetic ng một thuốc th , người ta ùng
thuốc th
A ung ịch Na2CO3 B CaCO3 C ung ịch Br2 D ung ịch AgNO3/NH3
Câu 80: Đ ph n i t axit propionic và axit acrylic ta ng
A ung ịch Na2CO3 B ung ịch Br2 C ung ịch C2H5OH D ung ịch NaOH
Câu 81: Có th ph n i t CH3CHO và C2H5OH ng ph n ứng v i
Trang 6Luyenthithukhoa.vn - 6 -
A Na B Cu(OH)2/NaOH C AgNO3/NH3 D T t c đều đúng
Câu 82: Đ ph n i t 3 ung ịch ri ng i t : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta ng theo thứ tự các thuốc
th sau
A ung ịch Br2/CCl4 B dung ịch Br2/H2O
C ung ịch Na2CO3 D ung ịch AgNO3/NH3 ư
Câu 83: Đ ph n i t HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 84: Tráng gư ng hoàn toàn hợp ch t hữu c ng AgNO3/NH3 thu được hỗn hợp s n phẩm ch g m các ch t
vô c có c u t o
A HCHO B HCOONH4 C HCOOH D T t c đều đúng
Câu 85: Có th ph n i t HCOOCH3 và CH3COOH ng
A AgNO3/NH3 B CaCO3 C Na D T t c đều đúng
Câu 86: Ch t t o được t tủa đỏ g ch hi đun nóng v i Cu OH 2 là
Câu 87: Ch ng 1 hóa ch t nào sau đ y đ ph n i t các ung ịch : ancol etylic, glixerol, fomalin
A Cu(OH)2 , toC B Na C AgNO3 / NH3 D A, B, C đều đúng
Câu 88: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol A có công thức ph n t là
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C2H2O2
Câu 89: Th t ch H2 (0oC và 2 atm vừa đủ đ tác ng v i 11,2 gam anđehit acrylic là
A 4,48 lít B 2,24 lít C 0,448 lít D 0,336 lít
Câu 90: Cho 14,6 gam hỗn hợp 2 anđehit đ n chức, no li n ti p tác ng h t v i H2 t o 15,2 gam hỗn hợp 2 ancol
a Tổng số mol 2 ancol là
b hối lượng anđehit có LPT l n h n là
A 6 gam B 10,44 gam C 5,8 gam D 8,8 gam
Câu 91: Cho 7 gam ch t A có CTPT C4H6O tác ng v i H2 ư có xúc tác t o thành 5,92 gam ancol iso utylic
a T n của A là
A 2-metyl propenal B 2-metylpropanal C but-2-en-1-ol D but-2-en-1-al
b Hi u su t của ph n ứng là
Câu 92: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đ n chức được 2,4 gam một axit tư ng ứng Anđehit đó là
A anđehit acrylic B anđehit axetic C anđehit propionic D anđehit fomic
Câu 93: Oxi hóa 17,4 gam một anđehit đ n chức được 16,65 gam axit tư ng ứng H 75% Anđehit có công thức
ph n t là
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C3H4O
Câu 94: Đốt cháy a mol một anđehit A thu được a mol CO2 Anđehit này có th là
A CH3CHO B HCHO C C2H5CHO D A, B, C đều đúng
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đ n chức đ ng đ ng ti p thu được 1,568 l t CO2
đ tc
a CTPT của 2 anđehit là
A CH3CHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D t qu hác
b Khối lượng gam của mỗi anđehit là
A 0,539 và 0,921 B 0,88 và 0,58 C 0,44 và 1,01 D 0,66 và 0,8
Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit đ n chức no, m ch hở A cần 17,92 l t O2 đ tc H p th h t s n phẩm cháy vào nư c vôi trong được 40 gam t tủa và ung ịch Đun nóng ung ịch l i có 10 gam t tủa nữa Công thức
ph n t A là
A CH2O B C2H4O C C3H6O D C4H8O
Câu 97: , Y, Z, T là 4 anđehit no hở đ n chức đ ng đ ng li n ti p, trong đó MT = 2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z r i h p th h t s n phẩm cháy vào ình đựng ung ịch Ca OH 2 ư th y hối lượng ung ịch t ng hay gi m bao nhiêu gam?
A t ng 18,6 gam B t ng 13,2 gam C Gi m 11,4 gam D Gi m 30 gam
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ađehit A cần vừa đủ 2,52 l t O2 đ tc , được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O A
có công thức ph n t là
A C3H4O B C4H6O C C4H6O2 D C8H12O
Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A m ch hở, no thu được CO2 và H2O theo t l
Trang 7Luyenthithukhoa.vn - 7 -
2 : :
n
:
n
:
nA CO O
2
2 Vậy A là
C HOCCH2CH2CHO D CH3CH2CH2CH2CHO
Câu 100: Cho 1,97 gam ung ịch fomalin tác ng v i ung ịch AgNO3/NH3 ư thu được 10,8 gam Ag N ng độ % của anđehit fomic trong fomalin là
Câu 101: Hợp ch t A chứa 1 lo i nhóm chức và ph n t ch chứa các nguy n tố C, H, O trong đó oxi chi m 37,21%
về hối lượng, 1 mol A tráng gư ng hoàn toàn cho 4 mol Ag Vậy A là
A C2H4(CHO)2 B HCHO C HOCCH2CHO D CH3CHO
Câu 102: Cho 10,4 gam hỗn hợp g m metanal và etanal tác ng v i một lượng vừa ư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag hối lượng metanal trong hỗn hợp là
Câu 103: Cho ay h i h t 5,8 gam một hợp ch t hữu c thu được 4,48 l t h i ở 109,2oC và 0,7 atm M t hác hi cho 5,8 gam ph n ứng của AgNO3/NH3 ư t o 43,2 gam Ag CTPT của là
A C2H2O2 B C3H4O2 C CH2O D C2H4O2
Câu 104: Cho 5,8 gam anđehit A tác ng h t v i một lượng ư AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag Tìm CTPT của
A
A CH3CHO B CH2=CHCHO C OHCCHO D HCHO
Câu 105: Cho 8,7 gam anđehit tác ng hoàn toàn v i lượng ung ịch AgNO3/NH3 ư được 64,8 gam Ag có công thức ph n t là
A CH2O B C2H4O C C2H2O2 D C3H4O
Câu 106: 8,6 gam anđehit m ch hông nhánh A tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 t o
43,2 gam Ag A có công thức ph n t là
A CH2O B C3H4O C C4H8O D.C4H6O2
Câu 107: là hỗn hợp g m 2 anđehit đ ng đ ng li n ti p Cho 0,1 mol tác ng v i lượng ư ung ịch
AgNO3/NH3 được 25,92 gam c % số mol anđehit có số cac on nhỏ h n trong là
Câu 108: Cho 0,1 mol một anđehit tác ng h t v i ung ịch AgNO3/NH3 ư được 43,2 gam Ag Hiđro hóa hoàn toàn được Y Bi t 0,1 mol Y tác ng vừa đủ v i Na vừa đủ được 12 gam rắn có công thức ph n t là
A CH2O B C2H2O2 C C4H6O D C3H4O2
Câu 109: là hỗn hợp 2 anđehit đ n chức Chia 0,12 mol thành hai phần ng nhau :
- Đốt cháy h t phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O
- Cho phần 2 tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam c
g m 2 anđehit có công thức ph n t là
A CH2O và C2H4O B CH2O và C3H6O C CH2O và C3H4O D CH2O và C4H6O
Câu 110: Oxi hóa 48 gam ancol etylic ng 2Cr2O7 trong H2SO4 đ c, tách l y s n phẩm hữu c ra ngay hỏi môi trường và ẫn vào ung ịch AgNO3/NH3 ư th y có 123,8 gam Ag Hi u su t của ph n ứng oxi hóa là
A 72,46 % B 54,93 % C 56,32 % D t qu hác
Câu 111: Dẫn m gam h i ancol etylic qua ống đựng CuO ư đun nóng Ngưng t phần h i thoát ra được hỗn hợp
g m anđehit, ancol etylic và H2O Bi t lượng tác ng v i Na ư gi i phóng 3,36 l t H2 ở đ tc , c n 1/2 lượng
c n l i tác ng v i ư ung ịch AgNO3/NH3 t o được 25,92 gam Ag
a Giá trị m là
b Hi u su t ph n ứng oxi hoá ancol etylic là
Câu 112: Cho m gam ancol đ n chức no hở qua ống đựng CuO ư nung nóng au hi ph n ứng hoàn toàn th y
hối lượng ch t rắn trong ống gi m 0,32 gam Hỗn hợp h i thu được g m h i anđehit và h i nư c có t hối so v i
H2 là 19 Giá trị m là
A 1,2 gam B 1,16 gam C 0,92 gam D.0,64 gam
Câu 113: là hỗn hợp 2 ancol đ n chức đ ng đ ng li n ti p Cho 0,3 mol tác ng hoàn toàn v i CuO đun nóng
được hỗn hợp Y g m 2 anđehit Cho Y tác ng v i lượng ung ịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag g m
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
Câu 114: Dẫn 4 gam h i ancol đ n chức A qua ống đựng CuO, nung nóng Ngưng t phần h i thoát ra được hỗn hợp
Cho tác ng v i lượng ư ung ịch AgNO3/NH3 được 43,2 gam c A là
A ancol metylic B ancol etylic C ancol anlylic D ancol benzylic
Trang 8Luyenthithukhoa.vn - 8 -
Câu 115: là hỗn hợp g m một ancol đ n chức no, m ch hở A và một anđehit no, m ch hở đ n chức B A và B có
c ng số cac on Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O ố nguy n t C trong A, B đều
là
Câu 116: Cho hỗn hợp g m 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác ng v i lượng ư Ag2O ho c AgNO3) trong ung ịch NH3, đun nóng au hi các ph n ứng x y ra hoàn toàn, hối lượng Ag t o thành là
A 43,2 gam B 10,8 gam C 64,8 gam D 21,6 gam
Câu 117: Cho 0,1 mol hỗn hợp g m hai anđehit no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y đ ng đ ng tác ng
v i lượng ư ung ịch AgNO3trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong là
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 118: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M g m hai anđehit và Y no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y
đ ng đ ng MX< My , thu được hỗn hợp hai ancol có hối lượng l n h n hối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn
M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần tr m hối lượng của lần lượt là
C CH3CHO và 49,44% D HCHO và 32,44%
Câu 119: Cho 0,1 mol anđehit tác ng v i lượng ư AgNO3 ho c Ag2O trong ung ịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá thu được Y, i t 0,1 mol Y ph n ứng vừa đủ v i 4,6 gam Na Công thức c u t o thu g n của là
A HCHO B OHCCHO C CH3CHO D CH3CH(OH)CHO
Câu 120: Hai hợp ch t hữu c và Y là đ ng đ ng ti p, đều tác ng v i Na và có ph n ứng tráng c Bi t phần
tr m hối lượng oxi trong , Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Công thức c u t o của và Y tư ng ứng là
A HOCH2CHO và HOCH2CH2CHO B HOCH2CH2CHO và HOCH2CH2CH2CHO
C HCOOCH3 và HCOOCH2CH3 D HOCH(CH3)CHO và HOOCCH2CHO
Câu 121: Hợp ch t hữu c tác ng được v i ung ịch NaOH đun nóng và v i ung ịch AgNO3 trong NH3 Th
t ch của 3,7 gam h i ch t ng th t ch của 1,6 gam h O2 c ng điều i n về nhi t độ và áp su t hi đốt cháy hoàn toàn 1 gam thì th t ch h CO2 thu được vượt quá 0,7 l t ở đ tc Công thức c u t o của là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HOOCCHO D OHCCH2CH2OH
Câu 122: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp g m hai anđehit no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y đ ng
đ ng thu được m + 1 gam hỗn hợp hai ancol M t hác, hi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 ở đ tc Giá trị của m là
Câu 123: Cho m gam hỗn hợp g m hai rượu ancol no, đ n chức, ti p nhau trong y đ ng đ ng tác ng v i
CuO ư nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp h i Y có t hối h i so v i H2 là 13,75) Cho toàn
ộ Y ph n ứng v i một lượng ư Ag2O ho c AgNO3 trong ung ịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 7,8 B 8,8 C 7,4 D 9,2
Câu 124: Cho 3,6 gam anđehit đ n chức ph n ứng hoàn toàn v i một lượng ư Ag2O ho c AgNO3) trong dung ịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag ng ung ịch HNO3 đ c, sinh ra 2,24 l t NO2
s n phẩm h uy nh t, ở đ tc Công thức của là
A C3H7CHO B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO
Câu 125: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH ng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp s n phẩm g m HCHO, H2O và CH3OH ư Cho toàn ộ tác ng v i lượng ư Ag2O ho c AgNO3) trong ung ịch NH3, được 12,96 gam Ag Hi u su t của ph n ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 126: Cho 0,25 mol một anđehit m ch hở ph n ứng v i lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag M t hác, hi cho ph n ứng v i H2 ư xúc tác Ni, to thì 0,125 mol ph n ứng h t v i 0,25 mol H2 Ch t
có công thức ứng v i công thức chung là
A CnH2n-3CHO n ≥ 2 B CnH2n-1CHO n ≥ 2
C CnH2n+1CHO n ≥0 D CnH2n(CHO)2 n ≥ 0
Câu 127: Cho hỗn hợp h g m HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng ột Ni nung nóng au hi ph n ứng x y ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp h Y g m hai ch t hữu c Đốt cháy h t Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 ở
đ tc Phần tr m theo th t ch của H2 trong X là
A 35,00% B 65,00% C 53,85% D 46,15%
Câu 128: Hỗn hợp g m hai ancol no, đ n chức, m ch hở, ti p nhau trong y đ ng đ ng Oxi hoá hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp có hối lượng m gam ng CuO ở nhi t độ th ch hợp, thu được hỗn hợp s n phẩm hữu c Y Cho Y tác ng v i một lượng ư ung ịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là
Trang 9Luyenthithukhoa.vn - 9 -
Câu 129: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia ph n ứng cộng vừa đủ 1,12 l t H2 đ tc Cho
th m 0,696 gam anđehit B là đ ng đ ng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 anđehit tr n r i cho hỗn hợp thu được tham gia ph n ứng tráng c hoàn toàn được 10,152 gam Ag Công thức c u t o của B là
A CH3CH2CHO B C4H9CHO C CH3CH(CH3)CHO D CH3CH2CH2CHO
Câu 130*: 17,7 gam hỗn hợp g m 2 anđehit đ n chức ph n ứng hoàn toàn v i ung ịch AgNO3 trong NH3 (dùng
ư được 1,95 mol Ag và ung ịch Y Toàn ộ Y tác ng v i ung ịch HCl ư được 0,45 mol CO2 Các ch t trong hỗn hợp là
A C2H3CHO và HCHO B C2H5CHO và HCHO
C CH3CHO và HCHO D C2H5CHO và CH3CHO
Câu 131: A là axit cac oxylic đ n chức chưa no 1 nối đôi C C A tác ng v i rom cho s n phẩm chứa 65,04%
rom theo hối lượng Vậy A có công thức ph n t là
A C3H4O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C5H6O2
Câu 132: Muốn trung h a 6,72 gam một axit hữu c A cần ng 200 gam ung ịch NaOH 2,24% A là
A CH3COOH B CH3CH2COOH C HCOOH D CH2=CHCOOH
Câu 133: Đ trung h a 40 ml gi m n cần 25 ml ung ịch NaOH 1M Bi t hối lượng ri ng của gi m là 1 g/ml Vậy
mẫu gi m n này có n ng độ là
Câu 134: Trung h a 9 gam axit cac onxylic A ng NaOH vừa đủ cô c n ung ịch được 13,4 gam muối han A có
công thức ph n t là
A C2H4O2 B C2H2O4 C C3H4O2 D C4H6O4
Câu 135: Trung h a 2,7 gam axit cac oxylic A cần vừa đủ 60 ml ung ịch NaOH 1M A có công thức ph n t là
A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H6O4 D C2H2O4
Câu 136: Trung h a hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu c đ n chức ng ung ịch NaOH vừa đủ r i cô c n ung ịch
sau ph n ứng được 2,46 gam muối han Axit là
A HCOOH B CH2 =CHCOOH C CH3CH2COOH D CH3COOH
Câu 137: Cho 3,6 gam axit cac oxylic no, đ n chức tác ng hoàn toàn v i 500 ml ung ịch g m OH 0,12M và
NaOH 0,12M Cô c n ung ịch thu được 8,28 gam hỗn hợp ch t rắn han
Công thức ph n t của là
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Câu 138: A và B là 2 axit cac oxylic đ n chức Trộn 1,2 gam A v i 5,18 gam B được hỗn hợp Đ trung h a h t
cần 90 ml ung ịch NaOH 1M A, B lần lượt là
A Axit propionic, axit axetic B axit axetic, axit propionic
C Axit acrylic, axit propionic D Axit axetic, axit acrylic
Câu 139: Cho 2,46 gam hỗn hợp g m HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác ng vừa đủ v i 400 ml ung ịch NaOH 1M Tổng hối lượng muối thu được sau ph n ứng là
A 3,54 gam B 4,46 gam C 5,32 gam D 11,26 gam
Câu 140: Cho 5,76 gam axit hữu c đ n chức, m ch hở tác ng h t v i CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu c Công thức c u t o thu g n của là
A CH2=CHCOOH B CH3COOH C HC CCOOH D CH3CH2COOH
Câu 141: Cho 0,1 mol axit hữu c tác ng v i 11,5 gam hỗn hợp Na và thu được 21,7 gam ch t rắn và th y
thoát ra 2,24 lít khí H2 đ tc Công thức c u t o của là
A (COOH)2 B CH3COOH C CH2(COOH)2. D CH2=CHCOOH
Câu 142: Cho 16,6 gam hỗn hợp g m HCOOH, CH3COOH tác ng h t v i Mg thu được 3,36 l t H2 đ tc hối lượng CH3COOH là
Câu 143: là hỗn hợp g m HCOOH và CH3COOH t l mol 1:1 L y 21,2 gam tác ng v i 23 gam C2H5OH xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng thu được m gam hỗn hợp este hi u su t este hóa đều đ t 80% Giá trị m là
A 40,48 gam B 23,4 gam C 48,8 gam D 25,92 gam
Câu 144: Đun nóng 6 gam CH3COOH v i 9,2 gam C2H5OH có H2SO4 đ c làm xúc tác đ n hi ph n ứng đ t t i
tr ng thái c n c n ng thì được 5,5 gam este Hi u su t ph n ứng este hóa là
Câu 145: Cho 0,3 mol axit đ n chức trộn v i 0,25 mol ancol etylic đem thực hi n ph n ứng este hóa thu được thu
được 18 gam este Tách l y lượng ancol và axit ư cho tác ng v i Na th y thoát ra 2,128 l t H2 Vậy công thức của axit và hi u su t ph n ứng este hóa là
C CH2=CHCOOH, H% = 72% D CH3COOH, H% = 72%
Trang 10Luyenthithukhoa.vn - 10 -
Câu 146: Oxi hoá anđehit OHCCH2CH2CHO trong điều i n th ch hợp thu được hợp ch t hữu c Đun nóng hỗn hợp g m 1 mol và 1 mol ancol metylic v i xúc tác H2SO4 đ c thu được 2 este Z và Q MZ < MQ v i tỷ l hối lượng mZ : mQ 1,81 Bi t ch có 72% ancol chuy n thành este ố mol Z và Q lần lượt là
A 0,36 và 0,18 B 0,48 và 0,12 C 0,24 và 0,24 D 0,12 và 0,24
Câu 147: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu c no A thu được 1,62 gam H2O A là
A C3H7COOH B C2H5COOH C HCOOH D CH3COOH
Câu 148: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit đ n chức cần V l t O2 ở đ tc, thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị
V là
A 6,72 l t B 8,96 l t C 4,48 l t D 5,6 l t
Câu 149: Đốt cháy hoàn toàn một axit A thu được 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2O A có công thức ph n t là
A C3H4O4 B C4H8O2 C C4H6O4 D C5H8O4
Câu 150: Đốt cháy hoàn toàn 4,38 gam một axit E no, m ch th ng thu được 4,032 l t CO2 đ c và 2,7 gam H2O CTCT của E là
A CH3COOH B C17H35COOH C HOOC(CH2)4COOH D CH2=C(CH3)COOH
Câu 151: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cac oxylic A thu được chưa đ n 8 gam hỗn hợp CO2 và H2O A là
A axit fomic B axit axetic C axit acrylic D axit oxalic
Câu 152: Z là một axit hữu c Đ đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 l t O2 đ tc CTCT của Z là
A CH3COOH B CH2 =CHCOOH C HCOOH D t qu hác
Câu 153: Đốt cháy h t 1 th t ch h i axit hữu c A được 3 th t ch hỗn hợp CO2 và h i nư c hi đo c ng điều i n CTPT của A là
A HCOOH B CH3 COOH C HOOCCOOH D HOOCCH2COOH
Câu 154: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu c , s n phẩm cháy cho h p th hoàn toàn vào ình 1 đựng P2O5, ình 2 đựng ung ịch OH au th nghi m th y hối lượng ình 1 t ng 0,36 gam và ình 2 t ng 0,88 gam CTPT của axit là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C2H6O2 D C2H4O2
Câu 155: Đ đốt cháy h t 10ml th t ch h i một hợp ch t hữu c A cần ng 30 ml O2, s n phẩm thu được ch g m
CO2 và H2O có th t ch ng nhau và đều ng th t ch O2 đ ph n ứng CTPT của A là
A C2H4O2 B C3H6O3 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 156: là hỗn hợp 2 axit cac oxylic no, hở, ph n t mỗi axit chứa hông quá 2 nhóm -COOH Đốt cháy hoàn
toàn 9,8 gam được 11 gam CO2 và 3,6 gam H2O g m
C HCOOH và HOOCCOOH D CH3COOH và HOOCCH2COOH
Câu 157: Các s n phẩm thu được hi đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu c được ẫn lần lượt qua ình 1 đựng
H2SO4 đ c và ình 2 đựng ung ịch NaOH au th nghi m th y hối lượng ình 1 t ng 1,8 gam và hối lượng ình 2
t ng 4,4 gam CTCT của A là
A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D A ho c B ho c C
Câu 158: Oxi hóa 0,125 mol ancol đ n chức A ng 0,05 mol O2 (xt, to được 5,6 gam hỗn hợp g m axit cac oxylic
; anđehit ; ancol ư và nư c A có công thức ph n t là
A CH4O B C2H6O C C3H6O D C3H8O
Câu 159: Hỗn hợp g m axit Y đ n chức và axit Z hai chức Y, Z có c ng số nguy n t cac on Chia thành hai
phần ng nhau Cho phần một tác ng h t v i Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 ở đ tc Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh
ra 26,4 gam CO2 Công thức c u t o thu g n và phần tr m về hối lượng của Z trong hỗn hợp lần lượt là
A HOOCCOOH và 42,86% B HOOCCOOH và 60,00%
C HOOCCH2COOH và 70,87% D HOOCCH2COOH và 54,88%
Câu 160: Ch t A có ngu n gốc từ thực vật và thường g p trong đời sống chứa C, H, O , m ch hở L y c ng số mol
của A cho ph n ứng h t v i Na2CO3 hay v i Na thì thu được số mol CO2 ng 3/4 số mol H2 Ch t A là
A axit malic : HOOCCH(OH)CH2COOH B axit xitric : HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH
C axit lauric : CH3(CH2)10COOH D axit tactaric : HOOCCH(OH)CH(OH)COOH
Câu 161: hi cho a mol một hợp ch t hữu c chứa C, H, O ph n ứng hoàn toàn v i Na ho c v i NaHCO3 thì đều sinh ra a mol h Ch t là
A ancol o-hiđroxi enzylic B axit ađipic
C axit 3-hiđroxipropanoic D etylen glicol
Câu 162: Chia 0,3 mol axit caco xylic A thành hai phần ng nhau
- Đốt cháy phần 1 được 19,8 gam CO2
- Cho phần 2 tác ng hoàn toàn v i 0,2 mol NaOH, th y sau ph n ứng hông c n NaOH
Vậy A có công thức ph n t là
A C3H6O2 B C3H4O2 C C3H4O4 D C6H8O4