Bài tập về phản ứng tráng gơng Bài 1:Một anđehit A chứa 3 nguyên tố C, H, O.. Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đều thu đợc Ag và 2 muối A, B.. a Xác định
Trang 1Bài tập về anĐehit - axit cacboxylic
1. Bài tập về phản ứng tráng gơng
Bài 1:Một anđehit A chứa 3 nguyên tố C, H, O 0,1mol A tác dụng hoàn toàn với H2 cho B B tác dụng vừa đủ với 4,6g Na mặt khác, 5,8g A tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu
đ-ợc 43.2g Ag Tìm CTCT của A
Bài 2: Một CHC A có 3 nguyên tố C, H, O và có 50% O về khối lợng Ngời ta cho A qua ống
đựng 10,4g CuO nung nóng thu đợc 2 CHC và 8,48g chất rắn Mặt khác, cho hỗn hợp 2 CHC này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 38,88g Ag Tìm khối lợng A ban đầu
Bài 3: Ba chất X, Y, Z có CTPT dạng (CH2O)n với n ≤ 3 Cho biết: X chỉ tham gia phản ứng tráng bạc Y vừa tham gia phản ứng tráng bạc vừa phản ứng với Na Z tác dụng với dung dịch NaHCO3 vừa đủ làm bay hơi nớc, sản phẩm khan còn lại có thể tiếp tục tác dụng với Na Ngoài ra, oxi hoá Z trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra hợp chất chỉ chứa một loại chức Đốt cháy hoàn toàn X, Y, Z với số mol bằng nhau thì số mol nớc thu đợc từ X nhỏ hơn từ Y và từ
Y nhỏ hơn từ Z Hãy tìm CTCT của X, Y, Z
Bài 4: Ba CHC X, Y, Z có klpt tăng dần Lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng hết với dung
dịch AgNO3/NH3 đều thu đợc Ag và 2 muối A, B Lợng Ag sinh ra từ X gấp 2 lần lợng Ag sinh ra từ Y hoặc Z Muối A tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng khí vô cơ Muối B t/d với dung dịch NaOH hoặc H2SO4 đều tạo khí vô cơ.Tìm CTCT của X, Y, Z
Bài 5: Cho 0,87g một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3 thu đợc axit hữu cơ và 3,24g Ag Hỏi 100g anđehit trên phản ứng hết với bao nhiêu lít H2 ở đktc?
Bài 6: Một CHC X chứa C, H, O chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 8,7g X t/d với dung dịch
AgNO3/NH3 d thu đợc 64,8g Ag Xđ CTPT của X
Bài 7: Một hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức A,B Cho 0,25 mol hỗn hợp X t/d với dung
dịch AgNO3/NH3 tạo ra 86,4g kết tủa Biết MA < MB A ứng với CT nào sau đây:
A.HCHO B.CH3CHO C.CH2=CHCHO D C2H5CHO
Bài 8: Cho 13,6g CHC X(C, H, O) t/d vừa đủ với 300ml dung dịch AgNO3 1M trong NH3 thu
đợc 43,2g Ag Biết tỷ khối của X so với oxi bằng 2,125 Xđ CTPT của X
Bài 9: Cho 16,8g CHC X(C, H, O) thuần chức, có klpt là 84 đvC, t/d vừa đủ với dung dịch
chứa 0,3mol AgNO3 trong NH3 thu đợc 43,2g Ag Tìm CTCT của X
Bài 10: Hợp chất a chỉ chứa một loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C, H, O
trong đó O chiếm 37,21% về khối lợng, 1mol A tráng gơng hoàn toàn cho 4 mol Ag Xđ CTCT của A
Bài 11: Cho hỗn hợp gồm 2 ankanal đồng đẳng kế tiếp phản ứng hoàn toàn với lợng d dung
dịch AgNO3/NH3 thu đợc 43,2g kết tủa và 17,5g muối hữu cơ
a) Xác định CTPT của 2 ankanal trên
b) Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp
2. Bài tập liên quan tới p/ hiđro hoá và p/ oxi hóa
Bài 1: Hiđro hoá 3g hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dẫy đồng đẳng
đợc 3,16g hỗn hợp Y gồm 2 rợu và 2 anđehit d Xđ 2 anđehit đó
Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,6g hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, mạch hở có cùng số nguyên tử
các bon trong phân tử thu đợc 0,12 mol CO2 và 0,1mol H2O Xđ CTPT của 2 anđehit trên
Bài 3: Hiđro hoá hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức mạch hở cần 0,2
mol H2 thu đợc hỗn hợp 2 rợu Mặt khác, đốt cháy htoàn m (g) hỗn hợp X thu đợc 0,4 mol
CO2 và b mol H2O Xđ b
Bài 4: Hỗn hợp X gồm 0.2 mol CH3CHO(hơi) với a mol H2 Cho X lội qua bột Ni đun nóng
đợc hỗn Y không t/d với AgNO3/NH3 Tỷ khối hơi của hỗn hợp Y so với X bằng 1,5 Tính a
Bài 5: Hiđro hoá 1,8g HCHO thành axit với hiệu suất H% thu đợc hỗn hợp X Cho X tham
gia phản ứng tráng gơng thu đợc 6,48g Ag Tính H?
Bài 6: Cho 1,97g fomalin t/d với dung dịch AgNO3/NH3 sau phản ứng thu đợc 10,8g Ag Xđ nồng độ % của HCHO
Trang 2Bài 7: Một hỗn hợp gồm 2 anđehit no, đơn chức, có cùng số mol Oxi hoá 5,28g hỗn hợp trên
thu đợc hỗn hợp axit hữu cơ, axit này phản ứng với NaHCO3 d thu đợc 2,688lít CO2 Xđ CTPT của 2 anđehit trên
Bài 8: Oxi hoá htoàn m gam một hỗn hợp X gồm CH3CHO và HCHO bằng oxi/ Mn2+ thu đợc hỗn hợp Y Tỷ khối hơi của Y so với X bằng a Xđ khoảng biến thiên của a
Bài 9: Hiđro hoá htoàn anđehit acrylic bằng lợng d H2(xúc tác Ni, t0) thì tạo ancol X Hoà tan lợng X này vào 27ml nớc(D = 1g/ml) thu đợc dung dịch Y Cho Na d vào dung dịch Y thu đợc 22,4lít khí (đktc) Tính nồng độ phần trăm chất X trong dung dịch Y
Bài 10: HCHO có thể đợc tổng hợp trực tiếp bằng cách oxi hoá CH4 bằng O2 có xúc tác V2O5
ở 3000C Tính khối lợng HCHO thu đợc nếu ban đầu dùng 4,48m3 CH4(đktc) Hiệu suất của phản ứng là 75%
Bài 11: Cho 0,1 mol anđehit X t/d hoàn toàn với 6,72lít H2 thu đợc sản phẩm Y Cho toàn bộ lợng Y trên t/d với Na d thu đợc 2,24lít khí H2 Các khí đo ở đktc Xác định CTCT của X
3. Bài tập về phản ứng trung hoà
Bài 1: Đốt cháy htoàn 0,44g axit hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy lần lợt vào bình 1 đựng
P2O5 và bình 2 đựng KOH Sau thí nghiệm các bình lần lợt tăng khối lợng là 0,36g và 0,88g Mặt khác để trung hoà hết 0,05mol axit hữu cơ A này cần dùng 250ml dd NaOH 0,2M Tìm CTPT và CTCT của A
Bài 2: Cho 50ml dung dịch A gồm axit hữu cơ RCOOH và muối kim loại kiềm của axit đó tác
dụng với 120ml dd Ba(OH)2 0,125M, sau phản ứng thu đợc dd B Để trung hoà Ba(OH)2 d trong B cần cho thêm 3,75g dung dịch HCl 14,6%, sau đó, cô cạn dd thu đợc 5,4325g muối khan Mặt khác, khi cho 50ml dd A t/d với H2SO4, đun nóng thu đợc1,05lit hơi axit hữu cơ trên(đo ở 136,50C; 1,12atm)
a) Tìm CM của các chất trong A
b) Tìm CT của axit và của muối
Bài 3: A là axit có klpt nhỏ hơn 130đvC Trung hoà 26g A cần dung dịch chứa 0,25 mol
Ba(OH)2 Xđ A
Bài 4: Cho hỗn hợp 2 axit hữu cơ, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với
16,8gam NaHCO3 thu đợc 3,36lít khí ở đktc và dung dịch chứa 21,75g muối Xđ CTCT của 2 axit
Bài 5: Trung hoà dung dịch chứa 27,2g hỗn hợp 2 axit no, đơn chức kế tiếp có tỷ lệ về số mol
2:3 cần 500ml dd KOH 1M Xđ CTPT của 2 axit
Bài 6: Hỗn hợp X gồm 2 axit A1 và A2 Đốt cháy htoàn 0,3 mol X thu đợc 11,2lit khí CO2 Để trung hoà 0,3mol X càn 500mldung dịch NaOH 1M Xác định CTCT của 2 axit
Bài 7: CHC A có CTPT là C4H6O2 Cho 0,1mol A t/d với 0,135mol NaOH, chng cất hỗn hợp
đợc phần chất rắn khan nặng 10,8gam Tìm CTCT của X
Bài 8: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ mạch hở: X1 no, hai chức và X2có 1 nối đôi, đơn chức
Đốt cháy htoàn 10,16gam X đợc 0,42mol CO2 Nếu trung hoà hết lợng axit trên cần 700ml dung dịch NaOH 0,2M
a) Tính số mol của mỗi chất trong X
b) Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân
tử chất kia Xđ CT của 2 axit
Bài 9: Để trung hũa 150 gam dung dịch 7.2% của axit mạch hở đơn chức X cần dựng 100
ml dung dịch NaOH 1.5 M, Xd CTCT
Bài 10: Hoà tan 24g hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức vào nước Chia dung dịch
thành 2 phần bằng nhau Cho phần thứ nhất phản ứng với Ag2O lấy dư trong dung dịch amoniac, thu được 21,6g bạc kim loại Phần thứ 2 được trung hoà bởi 200ml dung dịch NaOH 1M Xđ CT của 2 axit trong hỗn hợp trờn
Trang 34. Bài tập về phản ứng đốt muối natri của axit hữu cơ no, đơn chức
B i 1: à Hỗn hợp X gồm 0,1 mol HCOONa và 2mol muối natri của 2 axit no đơn chức, mạch
hở đồng đẳng kế tiếp Đem đốt cháy htoàn X thu đợc 2,65g Na2CO3 và mCO2 – mH2O = 3,51gam Tìm CTPT hai muối và % khối lợng mỗi muối trong X
Bài 2: CHC D(C, H, O) mạch hở không nhánh D tác dụng với Na d thu đợc H2 có sốmol bằng số mol của D Chất D phản ứng với CuO nóng tạo ra anđehit Lấy 13,5g D phản ứng vừa
đủ với Na2CO3 thu đợc 16,8g muối E và có khí CO2 bay ra Xđ CTCT của D
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ no, mạch thẳng thu
đợc 0,2mol khí CO2 Xđ CTCT của X là
5. Bài tập về phản ứng este hoá
C2H5OH đợc m gam este(H=100%) Tính m
Bài 2: A là axit hữu cơ mạch thẳng, B là rợu đơn chức bậc I có nhánh Khi trung hoà A bởi
dung dịch NaOH thì có số mol NaOH cần dùng gấp 2 lần số mol A Khi đốt B thì tỷ lệ CO2 và
H2O sinh ra có tỷ lệ mol tơng ứng là 4/5 Khi cho 0,1 mol A tác dụng với B thì thu đợc 14,847g CHC E, hiệu suất đạt 73,5% a)Tìm CTCT của A, B, E
b Tính khối lợng A, B đã phản ứng tạo ra E
Na2CO3 d bằng 40ml HCl 0,36M
a) Tính thành phần phần trăm các axit trong hỗn hợp đầu
b) Cho 10g hỗn hợp trên p/ với 23g ancol etylic (có mặt của H2SO4 đậm đặc) Tính lợng sản phẩm thu đợc nếu hiệu suất p/ là 90%
Bài 4 : Hỗn hợp x gồm 1 ancol no đơn chức và 1 axit no đơn chức Chia hỗn hợp X thành 3
phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na thu đợc 5,6lít khí Phần 2 đốt cháy thu đợc 26,88lit CO2 Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc thu đợc 1 este có khối lợng là 20,4g và có tỷ khối hơi so với nitơ bằng 3,64
a) Tổng số mol ancol và axit trong hỗn hợp X
b) Xđ CTPT của ancol và axit trong hỗn hợp X Biết các khí đo ở đktc, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%
6. Bài tập về nhận biết và tách các CHC
6.1 Bài tập về nhận biết các CHC
Bài 1: Hãy lựa chọn thuốc thử để phân biệt các nhóm mẫu hoá chất riêng biệt sau:
a) Phenol, axit acrylic, axit axetic
b) Benzen, metanol, phenol và anđehit focmic
c) Anđehit axetic, axit focmic, axit axetic, ancol etylic và glyxerol
d) Phenol, benzyl clorua, anilin, ancol benzylic
e) Phenol, stiren, ancol etylic, etylenglicol
f) Etanol, fomalin, axeton, axit axetic
g) Stiren, phenylaxetylen, toluen, benzen
Bài 2: Bài tập nhận biết với thuốc thử bị giới hạn
a) Chỉ dùng 1 thuốc thử để phân biệt
• CH3CHO, C2H3COOH, CH3COOH, C2H5OH
• Phenol, stiren, ancol etylic
• Etanal, propan – 2 – on, pent – 1 – in
b) Chỉ dùng dung dịch NaOH hãy nhận biết các chất lỏng sau đây: CH3COONH4,
CH3COOC2H5, C6H6, C3H5(OH)3 và C6H5NH3Cl
c) Chỉ đợc phép dùng Cu(OH)2 và H2O hãy phân biệt từng chất trong các bộ 3 các chất riêng biệt sau đây
• Glixerin, n – Hexan, Etanol
• Benzen, axit propanoic, metanol
Trang 4• Toluen, n- Hexan, axit axetanoic
d) ChØ dïng dung dÞch Br2 h·y nhËn biÕt 3 khÝ etan, eten, etin
6.2.Bµi tËp t¸ch riªng c¸c CHC
Bµi 1: T¸ch riªng c¸c chÊt sau:
• phenol vµ clobenzen
• benzen vµ phenol
• benzen, phenol, anilin
• ancol etylic, an®ehit axetic, axit axetic vµ níc
• Tinh chÕ C6H6 bÞ lÉn phenol vµ stiren
• Tinh chÕ benzen cã lÉn lîng nhá stiren vµ toluen
• T¸ch stiren ra khái hçn hîp víi toluen vµ benzen