Câu 10: Chất nào trong số các hợp chất thơm sau vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?. Cấu tạo của peptit đem thủy phân là : Câu 12: Với công thức phân tử C8H8O2, có bao
Trang 1Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
ĐỀ: 01
Câu 1: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4 Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối
và một ancol Công thức cấu tạo của X có thể là
Câu 2: Cho sơ đồ: C6H6 → X → Y → Z → m-HO-C6H4-NH2 Các chất X, Y, Z tương ứng là:
A C6H5Cl, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2 B C6H5NO2, m-Cl-C6H4-NO2, m-HO-C6H4-NO2
C C6H5Cl, C6H5OH, m-HO-C6H4-NO2 D C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO-C6H4-NO2
Câu 3: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl tác dụng với dung dịch KOH (loãng, dư , t0) sản phẩm thu được là :
A KO-C6H4-CH2 -OH B HO-C6H4-CH2-OH C HO-C6H4-CH2-Cl D Cl-C6H4-CH2 -OH
Câu 4: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa trực tiếp sau: Hidrocacbon X → Y → Ancol Z → Andehit E → Axit F Cặp X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên ?
A C2H4, C2H5Cl B C3H6, C3H6Br2 C C2H2, C2H3Cl D C3H6, C3H5Cl
Câu 6: Cho sơ đồ: H2N-R-COOH HCl du
A1 NaOH du
A2 ;
H2N-R-COOH NaOH du
B1 HCl du
B2 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
C A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau D A2 khác B1
Câu 7: Hợp chất C3H4Cl2 mạch hở có số đồng phân là:
A 7 B 4 C 5 D 6
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8O2 (biết khi thủy phân với dung dịch NaOH dư tạo 1 muối và 1 rượu (ancol).)
Câu 9: Tách nước một ancol X bậc một thu được một anken phân nhánh X có thể là ancol nào ?
Câu 10: Chất nào trong số các hợp chất thơm sau vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A HOC6H4CH3 B C6H5CH2OH C C6H5OCH3 D CH3OC6H4CH2OH
Câu 11: Khi thủy phân một peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo của peptit đem thủy phân là :
Câu 12: Với công thức phân tử C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng cho sản phẩm gồm hai muối?
Câu 13: Nilon-6,6 là một loại tơ
A poliamit B tơ axetat C polieste D tơ visco
Câu 14: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A ampixilin, erythromixin, cafein B penixilin, paradol, cocain
Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
Câu 16: Cho các chất : amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ?
C Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O D Tác dụng với dung dịch Br2
Câu 18: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2, cóbao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường?
Câu 19: Cho các chất: metylclorua, vinylclorua, anlylclorua, etylclorua, điclometan, 1,2-đicloetan, 1,1-đicloetan, 1,2,3-triclopropan, 2-clopropen, triclometan, phenylclorua, benzylclorua Số chất khi thủy phân trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thì thu được ancol là
Câu 20: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3,dung dịch AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:
Trang 2Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là
Câu 22: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, phenylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozơ, natri fomat Số chất Khử được Ag+ trong [Ag(NH3)2]OH là:
Câu 23: Cho tất cả các đồng phân mạch hở của hợp chất có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng hoá học xẩy ra là
Câu 24: Ancol X no đa chức mạch hở (có số nhóm -OH ít hơn số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X
cần dùng 12,32 lít khí O2 (đktc) Mặt khác, dung dịch chứa X hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 25: Chất X có công thức phân tử là C5H10O2 Biết X tác dụng với Na và NaHCO3 Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn?
Câu 26: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dd Brom là:
Câu 27: Cho các dung dịch sau: Anilin, natri phenolat, natri axetat, metylamin Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 28: Cho các chất sau: Clobenzen, axit oxalic, phenyl axetat, glyxin, benzyl clorua Số chất có thể tác dụng với NaOH (trong điều kiện thích hợp) theo tỉ lệ mol nX : nNaOH = 1 : 2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Cho các nhận xét sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 30: Đốt cháy a mol một axit cacboxylic X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết a = b - c) Khi cho a mol chất
X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được 2a mol khí X thuộc dãy đồng đẳng của axit
C có 1 nối đôi, đơn chức D có 1 nối đôi, hai chức
Câu 31: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số loại trieste được tạo thành chứa đồng thời cả 3 gốc axit trên có thể là
Câu 32: Hợp chất A1 có công thức phân tử C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ:
A1NaOH A2dd H SO 2 4A3dd AgNO /NH 3 3 A4
Công thức cấu tạo của A1 là
A HCOO–CH2–CH3 B CH3–OCO–CH3 C CH3–CH2–COOH D HO–CH2–CH2–CHO
Câu 33: Cho các chất sau: C2H5NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH3Cl, C6H5NH3Cl, NH4Cl Số cặp chất phản ứng được với
nhau là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 34: Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2)
[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6)
Polime dùng để sản xuất tơ là
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A (2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B (3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hữu cơ E
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phản ứng
A A D E B B D E B A
C E B A D D A D B E
Câu 36: Cho các chất sau: p-CH3C6H5NH2(1), C2H5NH2 (2), C6H5NHCH3 (3), C6H5NH2 (4), p-NO2C6H4NH2(5) Tính bazơ tăng dần theo dãy thứ tự là
Trang 3Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
A (5)< (4) < (1) < (3) < (2) B (5)<(4) < (3) < (1) < (2)
C (1) < (2) < (4) < (3)<(5) D (5)<(4) < (3) < (2) < (1)
Câu 37: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → X → Y→Z→T (axit picric) Chất Y là
Câu 39: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5) Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A 5, 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5, 1 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 5, 2, 3, 4
Câu 40: Brom hoá p-nitrophenol thu được sản phẩm chính là
A
OH
NO2
Br
B
OH
NO 2
Br Br
OH
NO 2 Br
D
OH
NO 2 Br Br
Câu 41: Trong các polime: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, Cao su buna, PVC, tơ nitron (hay olon), tơ lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là:
Câu 42: Cho các chất sau đây :
(1) C2H5OH; (2) C2H5Cl ;( 3) C2H2 ;(4) CH2 = CH2 (5) CH3 – CH3 ; (6) CH3 - COOCH= CH2 (7) CH2= CHCl ; (8) CH2OH-CH2OH ; (9) CH3-CHCl2 Số chất tạo ra CH3CHO khi thực hiện 1 phương trình phản ứng là
A (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6) ; (8) B (2) ; (3) ; (4) ; (5) ; (6 ) ; (9)
C (1); (3) ; (4) ; (6) ; (7) ; (8) ; ( 9) D (1) ; (2) ; (3) ; (4) ; ( 7) ; ( 8) ; (9 )
Câu 43: Cho các amin: (1) p-nitroanilin, (2) p-metylanilin, (3) metylamin, (4) đimetylamin, (5) anilin Lực bazơ của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là
Câu 44: Cho 6 dung dịch chứa các chất tan: NH3, (CH3)2NH, HCl, C6H5NH3Cl, FeCl3 C6H5OH tác dụng với nhau từng đôi một Số phản ứng hoá học xảy ra là
Câu 45: Có 5 công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 ,C2H4O2 và C3H6O3 Số chất mạch hở vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
Câu 46: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
Câu 47: Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là
A HCOOH<CH3COOH<CH3CHClCOOH<CH2ClCH2COOH
B CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH<CH3COOH<HCOOH
C HCOOH<CH3COOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH
D CH3COOH<HCOOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH
Câu 48: Trong số các chất cho dưới đây: CaC2, Al4C3, C3H8,C2H6 C3H6 CH3COONa, KOOC-CH2-COOK Những chất
có thể tạo ra CH4 nhờ phản ứng trực tiếp là
A CaC2, Al4C3, C3H8,
B Al4C3, C3H8, , CH3COONa C3H6
C Al4C3, C3H8, CH3COONa, KOOC-CH2-COOK
D Al4C3, C3H8, C2H6
Câu 49: Một nonapeptit có công thức: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, số tripeptit chứa phenylalanin (Phe) có thể thu được là
Câu 50: Cho sơ đồ sau: Metan t0
X1 t0
X2 0
4 2
3 ( 1 : 1 /H SO dac,t HNO
X3 0
2 ( 1 : 1 ) /Fe,t Br
X4 Vậy X1, X2, X3 X4 là:
A axetilen, toluen, p-nitro toluen, 1-Brom-4-nitro toluen
B axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-3-nitrobenzen
C axetilen, benzen, nitro benzen, 1-Brom-4-nitrobenzen
D axetilen, toluen, p-nitro toluen, 2-Brom-4-nitro toluen
Câu 51: Phát biểu sai là
A Để chuyển hóa glucozo và fructozo thành những sản phẩm giống nhau ta cho tác dụng với H2/Ni,t0
B Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt gluco, lòng trắng trứng, glixerol, etanol
C Tinh bột và xenlulozo khác nhau về cấu trúc mạch phân tử
Trang 4Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
D Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức anđehit
Câu 52: Chấtt X có CTPT C8H10O Cho X tác dụng với NaOH thu được muối và nước thì X có bao nhiêu đồng phân
là dẫn xuất của benzen
Câu 53: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH(phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là :
A (X), (Z), (T), (Y) B (Y), (T), (Z), (X) C (Y), (T), (X), (Z) D (T), (Y), (X), (Z)
Câu 54: Cho sơ đồ
X C+Br2 3H6Br2 C+H2O 3H6(OH)2 CH2(CHO)2
NaOH
CuO
t0 Vậy X là :
Câu 55: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
Câu 56: Hợp chất X có CTPT C6H6 mạch hở, không phân nhánh Biết 1 mol X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo
292 g kết tủa X có CTCTC là
Câu 57: Anh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh bởi:
A Phản ứng của phenol với nước brom và dung dịch NaOH
B Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và nước brom
C Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D Phản ứng của phenol với dung dịch NaOH và anđehit fomic
Câu 58: Cho các chất sau : CH2=CH−CH2−CH2−CH=CH2, CH2=CH−CH=CH−CH2−CH3, CH3−C(CH3)=CH−CH3, CH2=CH−CH2−CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 59: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic B glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat D glucozơ, glixerol, mantozơ, rượu (ancol) etylic
Câu 60: Cho các chất sau: NaHCO3; C6H5ONa; Br2/CCl4; AgNO3/NH3; Cu(OH)2 và CH3OH (xt H2SO4 đặc) tác dụng với axit acrylic Số phản ứng xảy ra là:
Câu 61: Cho các phản ứng sau:
(1) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O (2) C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl (3) 2KMnO4 t o
K2MnO4 + MnO2 + O2 (4) C2H2 + H2O HgSO 4, 800C
CH3CHO
Số phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hoá- khử là:
Câu 62: Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) muối clorua của axit glutamic; (4) muối natri của glyxin Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol)
A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4) C (4) < (2) < (1) < (3) D (3) < (2) < (4) < (1)
Câu 63: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
(1) CH3NH2 + C6H5NH3Cl; (2) C6H5NH3Cl + NH3; (3) CH3NH3Cl + NaOH; (4) NH4Cl + C6H5NH2 Những cặp xảy ra phản ứng là:
Câu 64: Este X có chứa vòng benzen có công thức phân tử là C9H8O2; X tác dụng với KOH cho một muối và một anđehit Trong đó phân tử khối của muối lớn hơn của este Công thức cấu tạo của X là:
A C6H5COOCH=CH2 B HCOOC6H4CH=CH2 C HCOOCH=CHC6H5 D CH2=CHCOOC6H5
Câu 65: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H8O X không tác dụng với NaOH Hãy
cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 66: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là:
Trang 5Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
ĐỀ: 02
Câu 1: Cacbohiđrat X tham gia chuyển hóa: X Cu(OH)2/OH
dung dịch xanh lam t0
kết tủa đỏ gạch
Cacbohiđrat X không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Câu 2: Cho các chất sau: butan, etanol, metanol, natri axetat, axetilen, axetanđehit Số chất có thể sử dụng để điều chế trực tiếp axit axetic là:
Câu 3: Cho các dẫn xuất sau: (1) etyl clorua; (2) vinyl clorua; (3) etyl bromua; (4) anlyl bromua Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thuỷ phân của các dẫn xuất đó
A (2) < (1) < (3) < (4) B (2) < (4) < (1) < (3) C (4) < (2) < (3) < (1) D (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Hợp chất H2N-COOH là amino axit đơn giản nhất
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Aminoaxit là chất rắn dạng tinh thể không màu, có vị hơi ngọt và nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 5: Tính chất nào dưới đây mà saccarozơ và mantozơ không đồng thời có được:
Câu 6: Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4) Số chất tác dụng với nước Br2 là:
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỷ lệ 1 :1 Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH2-CHO
C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-C≡C-CHO
Câu 8: Cho các chất: anđehit axetic, axit axetic, glixerol , Propan -1,2 –điol ,và các dung dịch glucozơ , sacarozơ, fructozơ , mantozơ.ở điều kiện thường số chất có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2 là:
A 6 B 5 C 7 D 4
Câu 9: Cho các polime sau: poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan, poli Stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 10: Dãy các chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường là
A Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen
C Axeton, xiclobutan, toluen, cumen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 11: Thủy phân este (E) C4H6O2 trong môi trường kiềm: (E) + NaOH muối (M ) + chất (A)
Cho biết cả M và A đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức đúng của E là:
A HCOOCH=CH-CH3 B HCOOCH2-CH=CH2
C CH2=CH-COOCH3 D.CH3COOCH=CH2
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Fructozơ tồn tại ở dạng β, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở
D Khử glucozơ bằng H thu được sobitol
Câu 13: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin ;(3) điphenylamin ; (4) đietylamin ;(5) natrihidroxit ; (6)Amoniăc Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?
A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
Câu 14: Hỗn hợp X gồm một axit đơn và một axit đa chức (có cùng số mol) Trung hòa m gam X cần 0,5x (mol) Ba(OH)2 Mặt khác, đốt cháy m gam X thu được 2x (mol) khí CO2 Công thức của 2 axit là:
C C2H5COOH ; CH2(COOH)2 D CH3COOH; HOOC-(CH2)3- COOH
Câu 15: Cho chuổi chuyển hóa sau
C6H6O4 + NaOH t 0
(X) + (Y) (Y) + O2 xt, t 0
(Z) (Z) + Cl2 askt
(X) + NaCl + H2O Biết (X), (Y), (Z), (T) là các chất hữu cơ Khẳng định nào sau đây đúng:
C (Z) là hợp chất tạp chức D (T) là axit monoclo axetic
Câu 16: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường hay đun nóng là
A Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen B Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen
C Axeton, etilen, xiclopropan, cumen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Trang 6Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
Câu 17: Chuyển hĩa nào sau đây khơng phù hợp
2 + Cl / 500 C
CH2=CH-CH2Cl+ Cl + H O 2 2
CH2Cl-CH(OH)-CH2Cl+ dd NaOH / t 0
Glixerol
B C6H6 0
2 + Br / Fe, t
C6H5Br + NaOH đặc, dư / t , p cao0
C6H5ONa + CO 2
C6H5OH
C C2H5Br + Mg / ete khan
X + CO 2
Y dd HCl
C2H5COOH
D C2H2 + HCl
A + NaOH / t 0
B + HCN
D + 0
3
H O , t
HOCH2COOH
Câu 18: Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metylmetacrilat); (3) cao su Buna, (4); nhựa P.S; (5) polivinyl axetat; (6) tơ nilon-6,6 Trong số các polime trên, các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A (2),(3),(6) B (2),(5),(6) C (1),(4),(5) D (1),(2),(5)
Câu 19: A, B, D là 3 chất hữu cơ đồng phân A chứa C, H, O và cĩ phân tử khối nhỏ hơn 90 đvC Phân tích A, ta cĩ
mC : mH = 6 : 1 và mC + mH = 7/8 mO Khi cho A, B, D lần lượt tác dụng với Na, NaOH, dung dịch AgNO3 trong NH3 Tổng số chất hữu cơ cĩ xảy ra phản ứng là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 20: Hịa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B natri phenolat, axit clohiđric, phenol
C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
Câu 21: Cĩ các nhận xét sau:
(1) Trong số các protein: fibroin, anbumin, keratin, miozin cĩ 1 protein cĩ dạng tồn tại khác với dạng tồn tại của 3 protein cịn lại
(2) Tơ nilon - 6,6; tơ capron; tơ lapsan chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Trong số các este vinylaxetat, triolein, anlylaxetat, phenylaxetat chỉ cĩ 1 este được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (với xúc tác H2SO4 đặc, t0)
(4) Phân tử fructozơ cĩ nhĩm chức xeton, glucozơ cĩ nhĩm chức andehit nên cĩ thể phân biệt được glucozơ
và fructozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3.
(5) Đun nhẹ hỗn hợp etylbromua trong dung dịch NaOH dư, đồng thời lắc đều Sau đĩ để yên, ta thấy hỗn hợp phân thành 2 lớp
(6) Benzen, naphtalen, axeton đều xảy ra phản ứng thế với dung dịch nước brom ở điều kiện thích hợp
Số câu nhận xét đúng là:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 22: Cho các dung dịch sau: NaOH, K2SO4, Na2CO3, Alanin, Anilin, Metylamin, Natri axetat, Lysin, Metyl amoni clorua, Natri phenolat Số dung dịch làm quỳ tím hĩa xanh là:
A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 23: Hợp chất hữu cơ X (chứa các nguyên tố C,H,O) và cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số hợp chất thỏa mãn tính chất của X ? Biết MX = 74 đvC
A 6 chất B 3 chất C 4 chất D 5 chất
Câu 24: Dãy chỉ chứa những amino axit cĩ số nhĩm amino và số nhĩm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 25: Cho các phát biểu sau
(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH3OH (xt : HCl khan) đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3
(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –glucozơ ở C1, gốc –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)
(3) Tinh bột cĩ 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đĩ đun nĩng thấy dung dịch cĩ màu xanh tím
(5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hịa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ khơng khĩi, tơ axetat, tơ visco
Số câu phát biểu khơng đúng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 26: Amin X cĩ chứa vịng benzen và cĩ cơng thức phân tử là C8H11N X cĩ phản ứng thế H trong vịng benzen với Br2 (dd) Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y cĩ cơng thức dạng RNH3Cl X cĩ bao nhiêu cơng thức cấu tạo?
Câu 27: Dãy chất nào sau đây cĩ thể sử dụng để điều chế trực tiếp axetanđehit?
Câu 28: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p-Metyl anilin, (4) benzyl amin Sự sắp xếp nào đúng với tính bazơ của các chất đĩ?
A (4) > (2) > (3) > (1) B (1) > (2) > (4) > (3) C (2) > (1) > (3) > (4) D (2) > (1) > (4) > (3)
Trang 7Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
Câu 29: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
A PVA + NaOH t o
C PS t o
Câu 30: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu 31: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo?
A Tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat B Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm
C Tơ lapsan, PVA, thủy tinh hữu cơ D Tơ nilo-6,6; bông, tinh bột, tơ capron
Câu 32: Cho các chất CH3-CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3;
CH2Br-CH2-CH2Br Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là:
Câu 33: Cho sơ đồ chuyển hoá:
C6H5-CH2-CCH HCl
X HCl
Y 2 NaOH
Z Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính Công thức của Z là
Câu 34: Cho các este: C6H5-OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Số este khi thủy phân không tạo ra ancol?
Câu 35: Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2 Có các trường hợp sau về X, Y:
1 X là muối, Y là anđehit 2 X là muối, Y là ancol không no
3 X là muối, Y là xeton 4 X là ancol, Y là muối của axit không no
Số trường hợp thỏa mãn là:
Câu 36: Cho các chất sau: đivinyl, toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Vậy X là:
Câu 38: X có CTPT C4H11O2N Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được etyl amin Vậy CTCT của X là:
Câu 39: Cho các nhận xét sau:
(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac Số nhận xét đúng là
Câu 40: Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch: fructozơ, saccarozơ, mantozơ, hồ tinh bột Mẫu thử có khả năng làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 41: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra được dẫn xuất tribrom X tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1 Số đồng phân của X là:
Câu 42: X có công thức phân tử là C4H8Cl2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y
có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
Câu 43: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axeton là:
A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C2H5OH, CH3CH=CHBr, C6H5CH(CH3)2
C C6H5CH(CH3)2, CH3CH2CH2OH, HCOOCH3 D CH3CHOHCH3, (CH3COO)2Ca, CH2=CBr-CH3
Câu 44: Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức A và B (MA < MB) tác dụng Na dư thu được 3,36 lít hiđro (đktc) Oxi hóa cùng lượng hỗn hợp X được hỗn hợp anđehit Y Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag B có số đồng phân ancol là
Trang 8Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
Câu 45: Hợp chất thơm X, có CTPT C8H8O2 vừa có khả năng tác dụng với Na, vừa có khả năng tác dụng với NaOH
và làm quì tím chuyển màu hồng Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 46: Chất A có CTPT C11H20O4 A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol CTCT của A là
A C2H5OOC[CH2]4OOCCH2-CH2-CH3 B C2H5OOC[CH2]4COOCH2-CH2-CH3
C C2H5OOC[CH2]4COOCH(CH3)2 D C2H5OOC[CH2]4OOCCH(CH3)2
Câu 47: Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử: CO2; C2H6; C2H2 và C2H4 lần lượt là
A sp; sp3; sp; sp2 B sp2; sp3; sp; sp2 C sp; sp2; sp; sp3 D sp; sp3; sp2; sp
Câu 48: Số đồng phân (kể cả đồng phân cis – trans) ứng với CTPT C3H5Br bằng
Câu 49: Cho isopren pư với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Số sản phẩn thuộc loại dẫn xuất đibrom thu được (không xét đồng phân hình học) là
Câu 50: Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen có CTPT C7H6O2?
Câu 51: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dd brom thu được chất Y có CTPT là
C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z có CTPT là C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
Câu 52: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
Câu 53: Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 54: Cho các chất sau: axit benzoic(X), axit fomic(Y), axit propinoic(Z) Sự sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A Z < X < Y B X< Z < Y C X < Y <Z D Z < Y < X
Câu 55: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy pư được với nước brom là
A 8 B 6 C 7 D 5
Câu 56: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Val, Tyr, Ala B Gly, Ala, Glu, Tyr C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 57: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia pư tráng gương là
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 58: Tính chất đặc trưng của fomanđehit là: 1> Chất lỏng; 2> Có mùi xốc; 3> Độc; 4> Không tan trong nước 5> có phản ứng khử; 6> phản ứng este hoá; 7> phản ứng trùng ngưng; 8> phản ứng nhị hợp; 9:> phản ứng tráng
bạc Số tính chất sai là:
Câu 59: Một rượu A có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Oxi hoá A bằng CuO( có nhiệt độ) ta thu được hợp chất B mạch thẳng, chỉ có một loại nhóm chức, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của A là
A HO-CH2-CH(CH3)-CH2-OH B CH3-CH2-CHOH-CH2OH
C HO-CH2-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CHOH-CHOH-CH3
Câu 60: C ho sơ đồ biến hoá
Các chất A, B, D lần lượt là
A C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2
C C6H12, C6H6, C6H5NO2 D C6H6, C6H5NO2, C6H4(NO2)2
Trang 9Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
4
ĐỀ: 03
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là phản ứng thuận nghịch
(3) Trong phản ứng este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc
từ axit
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon 12 và chẵn
Số phát biểu đúng là:
Câu 2: Cho các vật liệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) cao su lưu hóa, (4) tơ visco, (5) polietilen, (6) nhựa PVC Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là:
Câu 3: Chất hữu cơ X tác dụng với AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được Ag Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,3-đimetyl butan-1-ol X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 4: Có các dung dịch sau: (1) glucozơ; (2) mantozơ; (3) saccarozơ; (4) axit axetic; (5) glixerol; (6) axetanđehit
Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 5: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO Tổng số liên kết xichma có trong phân tử X là 16 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 6: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
A glyxin, H2NCH2COOCH3, H2NCH2COONa B glyxin, H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COONa
Câu 7: Chất hữu cơ X đơn chức (có chứa các nguyên tố C, H, O) và chứa vòng benzen X tác dụng với Na thu được khí H2 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 8 mol CO2 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 8: Peptit X có CTCT là : H2NCH2CONH-CH(CH3)CONH-CH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH2 Tên gọi của X là :
Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X thu được ancol Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 2 : 3 Mặt khác, cho a mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 4a mol Ag Tổng số nguyên
tử có trong phân tử X là:
Câu 10: Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong amilozơ là:
A -1,6-glicozit B -1,2-glicozit C -1,4-glicozit D -1,4-glicozit
Câu 11: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Câu 12: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8 Biết khi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được số mol khí hiđrô bằng số mol của X đã phản ứng X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?
Câu 14: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
Câu 15: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime Số CTCT phù hợp của X là:
A 7 B 6 C 2 D 9
Câu 16: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là
A C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3 B CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5
C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 D CH3OH, C2H5OH, C4H10, CH3CCl3
Câu 17: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
Trang 10Tr-êng thpt hËu léc 2 lý thuyÕt träng t©m h÷u c¬
(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với dung dịch natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat
Câu 18: Cho các phản ứng sau :
(1) CO2 + H2O + C6H5ONa (2) C6H5OH + NaOH
(3) CH3COOH + Cu(OH)2 (4) C3H5(OH)3 + Cu(OH)2
(5) C6H5NH3Cl + AgNO3 (6) CO2 + H2O + CH3COONa
(7) CH3COOH + C6H5OH (8) C6H5OH + HCHO
Các phản ứng được tiến hành trong điều kiện thích hợp Số phản ứng có thể xảy ra là
Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức A và B đun nóng với H2SO4 đặc ở 1400C được 3 ete Lấy ngẫu
nhiên một ete đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol H2O Số cặp CTCT của ancol A và B
thỏa mãn X là:
A 6 B 3 C 4 D 2
Câu 20: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X Khi X bị đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O Trong X chứa
53,33% oxi về khối lượng Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 21: Có các phản ứng sau:
(1): poli(vinylclorua) +Cl2 t0
(2) Cao su thiên nhiên + HCl t0 (3) Cao su BuNa – S + Br2 t0
(4) poli(vinylaxetat) + H2O OH t0 (5) Amilozơ + H2O Ht0
Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 , Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối
mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo thoả mãn là
Câu 23: Cho các chất sau: Ancol etylic, Anđêhit axetic, phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic, Etyl axetat, Anđehit
acrylic Số chất làm mất màu dung dịch nước brôm là:
Câu 24: Số phát biểu đúng là ?
(1) Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ
-aminoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 25: Cho chất Y có công thức C4H6O2, khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham
gia phản ứng tráng gương Số đồng phân cấu tạo của Y thoả mãn là:
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 26: X là một ancol có công thức phân tử C3H8On, X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất có
thể có của X là:
Câu 27: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etylfomat, tripanmitin, vinyl clorua Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 28: Một α- aminoaxit có công thức phân tử là C2H5NO2, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước.Vậy X là:
Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng
C6H5 CH3Cl2(a.s)
ANaOH du t,0BCuO t,0 CO2 ,xtDCH OH t3 , ,0xtE Tên gọi của E là:
Câu 30: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ
đồ chuyển hoá sau: X 0
2 , Ni, t H
YCH3COOH , xt, H2SO4 Este (có mùi chuối chín) Tên của X là
Câu 31: Cho C7H16 dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo Số công thức cấu
tạo của C7H16 có thể có là