1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT_chươngIV_ĐS8(có MT+ĐA)

3 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng : + Kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất, biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số + Kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất có chứa dấu giá trị tuyệt đối... III/ Đáp án và biểu

Trang 1

Ngày soạn: 05/04/2011

Ngày KT : 06/04/2011

Tuân 32 -Tiết 65 :

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

A/ Mục tiêu: Kiểm tra :

- Kiến thức :

+ Khả năng nắm lí thuyết chương

- Kỹ năng :

+ Kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất, biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số + Kĩ năng giải bất phương trình bậc nhất có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Thái độ :

+ Nghiêm túc trong kiểm tra

B/ Chuẩn bị:

+ GV : Ma trận + Đề kiểm tra + Đáp án

+ HS : Ôn tập kiến thức chương

C/ Tiến trình kiểm tra:

I Ma trận :

Khái niệm về BPT

bậc nhất một ẩn

1 0.5

1

0.5 Các quy tắc biến

đổi BPT bậc nhất

một ẩn

1

0.5

4 2.0

5

2.5

Giải BPT bậc nhất

một ẩn , biểu diễn

nghiệm

1 1

1 1

2

2

Giải BPT đưa

được về dạng BPT

bậc nhất

1 1

1 1

2

2

Giải PT bậc nhất

có chứa dấu

GTTĐ

2 3

2

3 Tổng

1

0.5

3

2.5

8

7

12

10

Trang 2

Họ và tên :

Lớp :

Trường THCS Long Mai

KIỂM TRA 1 TIÊT Chương IV – Đại số 8 Ngày KT : 06.04.2011

II/ Đề:

A Phần trắc nghiệm : (3điểm)

Bài 1: (0.5đ) Bất phương trình nào dưới đây là BPT bậc nhất một ẩn :

A

x

1

- 1 > 0 B x

3

1

+ 2 < 0 C 2x2 + 3 > 0 D 0x + 1 > 0

Bài 2: (0.5đ) Cho BPT: - 4x + 12 > 0 , phép biến đổi nào dưới đây là đúng :

A 4x > - 12 B 4x < 12 C 4x > 12 D 4x < - 12

Bài 3(2điểm) Đánh dấu x vào ô thích hợp: Cho a > b

a/ 3a > 3b b/ 4 - 2a < 4 - 2b c/ 3a – 5 < 3b - 5 d/ a2 > b2

B Phần tự luận : (7điểm)

Bài 4: (2điểm) Giải các bất pt sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

a/ 2x + 4 < 2(3x - 1) b/

6

1 2 3

2 1 2

1 + + x < x

Bài 5: (2diểm) Tìm x sao cho

a/ Giá trị của biểu thức 3x - 2 không âm

b/ Giá trị của biểu thức

6

5

2x

không nhỏ hơn biểu thức

2

3 x

Bài 6(3điểm): Giải phương trình:

a/ x−3 =−3x+15

b/ 2x+4 =4x

Trang 3

III/ Đáp án và biểu điểm :

A Phần trắc nghiệm : (3điểm)

3 a/ Đ

b/ Đ

c/ S

d/ D

0.5 0.5 0.5 0.5

4 a/ 2x + 4 < 2(3x - 1)

<=> 2x + 4 < 6x – 2

<=> 4 + 2 < 6x – 2x

<=> 6 < 4x

<=> x > 1,5

Biểu diễn : ///////////.///////.////(

0 1 1,5

x x

<=> 3 + 2 + 4x < 2x – 1

<=> 4x – 2x < - 6

<=> 2x < - 6 <=> x < - 3

Biểu diễn : )//////////.//////////////////

-3 0

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

5 a/ 3x - 2 không âm nghĩa là : 3x – 2 ≥ 0

<=> 3x ≥ 2 <=> x ≥ 2

3

b/

6

5

2x

không nhỏ hơn biểu thức

2

3 x

nghĩa là :

6

5

2x

2

3 x

<=> 2x – 5 ≥ 3( 3 – x) <=> x ≥ 14

5

0.5 0.5

0.5 0.5

6 a/ x−3 = −3x+15

Khi x ≥ 3 thì x – 3 = - 3x + 15 <=> x = 4,5 (thỏa mãn)

Khi x < 3 thì 3 – x = - 3x + 15 <=> x = 6 (loại)

Vậy : S = {4,5}

b/ 2x+4 =4x

Khi x ≥ - 2 thì 2x + 4 = 4x <=> x = 2 (thỏa mãn)

Khi x < - 2 thì – 2x – 4 = 4x <=> x = - 2

3 (loại) Vậy : S = {2}

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

( Lưu ý : HS có thể giải rất chi tiết Bài 6, GV có thể chia thành phần điểm nhỏ hơn)

Ngày đăng: 01/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w