1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiến thức cơ bản hóa học 9

12 652 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một số dạng bài tập tính theo phơng trình hóa học Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác.. Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng kim loại PƯ với dung

Trang 1

các loại hợp chất vô cơ

I Kiến thức cần nhớ

1 Tính chất hóa học của oxit.

Tác dụng với H2O Một số oxit axit khi tác

dụng với nớc tạo thành dung dịch axit Dung dịch thu đợc làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Oxit axit td với H2O: SO2 ,

SO3 , N2O5 , P2O5 , CO2,

Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ

( kiềm)

Dung dịch thu đợc làm đổi màu quỳ tím thành xanh

VD: CaO + H2O -> Ca(OH)2

- Oxit bazơ tác dụng với nớc:

Na2O , K2O, BaO, CaO,

- Oxit bazơ không tác dụng với nớc: MgO, FeO,

Fe2O3,CuO,

Tác dụng với axit Không phản ứng Axit +Oxit bazơ -> muối +

n-ớc

VD: Al2O3 +6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O

Tác dụng với dung dịch

bazơ ( bazơ kiềm) Bazơaxit hoặc muối trung hòa + (dd) + oxit axit ->Muối

H2O

VD: CO2 + NaOH ->

NaHCO3

CO2 + 2NaOH -> Na2CO3

+ H2O

Không phản ứng

Tác dụng với oxit axit Không phản ứng Oxit axit + oxit bazơ -> Muối

VD: CaO + CO2 -> CaCO3

Tác dụng với oxit bazơ Oxit bazơ + Oxit axit ->

Muối

VD: Na2O + SO3 -> Na2SO4

Không phản ứng

Tác dụng với axit Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 +

Tác dụng với bazơ kiềm Al2O3 + 2NaOH

->2NaAlO2 + H2O Không phản ứng Phản ứng oxi hóa - khử Không phản ứng Tham gia phản ứng oxi

hóa-khử

2NO + O2 ->2NO2

2 Tính chất hóa học của axit, bazơ.

Tác dụng với quỳ tím Giấy quỳ tím chuyển thành

màu đỏ

Giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh

Tác dụng với dung dịch

phenolphtalein( không

màu)

Không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein

Dung dịch kiềm làm đổi màu dung dịchphenolphtalein thành màu đỏ

Tác dụng với kim loại -Axit( HCl, H2SO4loãng) Một số nguyên tố lỡng tínhnh:

Trang 2

tác dụng với những kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại tạo thành muối và giải phóng H2

VD: Fe + 2HCl-> FeCl2 +

H2

-H2SO4, HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại không giải phóng ra H2 mà giải phóng ra: SO2 , NO,

NO2,

VD: Cu + 2H2SO4 đặc ->

CuSO4 + SO2 + 2H2O

Zn, Al, Cr, phản ứng với dung dịch kiềm

Vd: 2Al + 2NaOH+2H2O -> NaAlO2 +3H2

Zn + 2NaOH -> Na2ZnO2 + H2

Tác dụng với bazơ Bazơ + axit -> muối +nớc

VD: NaOH + HCl -> NaCl + H2O

Fe(OH)2 + 2HCl -> FeCl2 + 2H2O

Một số hiđroxit lỡng tính ( Al(OH)3, Zn(OH)2)tác dụng với dung dịch kiềm

Al(OH)3+ NaOH -> NaAlO2 + 2H2O

Zn(OH)2 + 2NaOH ->

Na2ZnO2 +2H2O

Tác dụng với axit Không phản ứng Bazơ + Axit -> muối + nớc

VD: NaOH + HCl -> NaCl +

H2O

Fe(OH)2 + 2HCl -> FeCl2 + 2H2O

Tác dụng với oxit bazơ Axit + oxit bazơ -> muối +

nớc

Một số oxit lỡng tính: ZnO,

Al2O3, Cr2O3 , tác dụng với dung dịch kiềm( xem phần oxit lỡng tính)

Tác dụng với muối Axit + muối(dd) -> muối (mới)

+ axit (mới)

VD: HCl + AgNO3 -> AgCl + HNO3

Bazơ(dd) + Muối(dd)->muối(mới)+ Bazơ(mới)

Vd: KOH + CuSO4 -> K2SO4 + Cu(OH)2

Phản ứng nhiệt phân Một số axit -> oxit axit +

H2O VD: H2SO4 to SO3 +

H2O 2HNO3 80oC 2NO2 +

H2O + 1/2 O2

Bazơ không tan -> oxit bazơ +

H2O

Fe(OH)2 to FeO + H2O ( không có không khí )

Tác dụng với oxit axit Không phản ứng Oxit axit + bazơ(dd) -> muối axit

hoặc Muối trung hòa + H2O VD: SO2 + NaOH -> NaHSO3

SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 +

H2O

3 Tính chất hóa học của muối

Tác dụng với kim loại Kim loại + Muối -> Muối mới + kim loại

mới

Lu ý: + kim loại đứng trớc ( Trừ Na, K, Ca,Ba, ) Đẩy kim loại đứng sau( trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) ra khỏi

Trang 3

dung dịch muối của chúng.

+ kim loại Na, K, Ca, Ba, khi tác dụng với dung dịch muối thì không cho kim lôặimí vì: VD: Na + CuSO4:

2Na + 2H2O ->2 NaOH + H2

CuSO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + Cu(OH)2

VD: AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3

Điều kiện để xảy ra phản ứng; Muối tạo thành không tan, không tác dụng với axit mới sinh ra hoặc axit mới sinh ra là chất dễ bay hơi hoặc yếu hơn axit tham gia phản ứng

Tác dụng với bazơ Muối + bazơ(dd) -> Muối mới + bazơ mới

VD: FeCl3 + 3NaOH -> 3NaCl + Fe(OH)3

Điều kiện xảy ra: Muối mới hoặc bazơ mới sinh ra là chất không tan( kết tủa)

Tác dụng với muối Muối( dd) + Muối( dd -> Muối mới + muối

mới Vd: BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + 2NaCl

Điều kiện xảy ra: Một hoặc cả hai muối tạo thànhphải không tan

cao:

- Các muối cacbonat: nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ tơng ứng + CO2

VD: CaCO3 -> CaO + CO2

- Các muối sunfit: bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ tơng ứng + SO2

VD: CaSO3 -> CaO + SO2

4 Sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.

OXIT AXIT

bazơ

axit Muối

+ Oxit axit

+ Axit + Oxit axit + Muối

+ Kim loại + Bazơ

+ Oxit bazp + Muối

+ Axit + Bazơ

nhiệt phân hủy + H 2 O

+ Bazơ

+ Oxit bazơ

+ O 2

+ H 2

+ Axit + Muối + Phi kim

+ Kim loại

Trang 4

II Điều chế các loại hợp chất vô cơ.

1 điều chế oxit.

2 Điều chế axit.

3 Điều chế bazơ.

4 Điều chế bazơ lỡng tính.

- Muối của nguyên tố lỡng tính + ( hoặc kiềm vừa đủ ) -> Hiđroxit lỡng tính + Muối mới

VD: AlCl3 + NH4OH -> 3 NH4Cl + Al(OH)3

ZnSO4 + 2 NaOH( vừa đủ) -> Zn(OH)2 + Na2SO4

5 Điều chế muối

phi kim + Oxi

kim loại + oxi

Hợp chất + Oxi

nhiệt phân bazơ không tan OXIT

nhiệt phân axit ( axit mất nớc ) nhiệt phân muối

kim loại mạnh + oxit kim loại yếu oxit axit + H 2 O

phi kim + H 2

muối + axit mạnh

axit

kim loại * + H 2 O

oxit bazơ + H 2 O

muối + axit mạnh

muối + axit mạnh bazơ

Trang 5

a) Từ đơn chất b) Từ hợp chất

II dạng bài tập nhận biết

1 Các chất tronh dung dịch.

Loại hóa

Gốc

nitrat

(- NO3 )

H2 SO 4 , Cu Tạo khí không màu, để

ngoài không khí hóa thành màu nâu

8HNO3 + 3Cu -> 3Cu(NO 3 ) 2 +2NO +4H 2 O (không màu) 2NO + O 2 -> NO 2 ( màu nâu )

Gốc

sunfat

( =SO4 )

BaCl2 Tạo kết tủa trắng không

SO 4 + BaCl 2 -> BaSO 4 + 2HCl

Gốc

sunfit

( =SO3 )

BaCl2 Tạo kết tủa trắng tan trong

SO 3 + 2HCl -> BaSO 3 + 2NaCl BaSO 3 + 2HCl -> BaCl 2 + SO 2 + H 2 O.

Gốc

cacbonat

(=CO3 )

+Axit

+ BaCl2

+ AgNO 3

+ Tạo khí không màu + tạo kết tủa trắng tan trong axit

+ Tạo kết tủa trắng rồi biến thành màu đen

CaCO3 +2HCl -> CaCl 2 +CO 2 + H 2 O

Na 2 CO 3 + BaCl 2 -> BaCO 3 + 2NaCl

K 2 CO 3 + 2AgNO 3 -> Ag 2 CO 3 + 2KNO 3

Gốc

phôtphat

( =PO4 )

AgNO3 Tạo kết tủa màu vàng Na3 PO 4 + 3AgNO 3 -> Ag 3 PO 4 +

3NaNO 3

Gốc

clorua + AgNO3 + Tạo kết tủa trắng để ngoài sáng hóa đen HCl + AgNO3

-> AgCl + HNO 3

kim loại + axit

kim loại + phi kim

kim loại + dd muối

muối

axit + bazơ

axit + oxit bazơ

oxit axit + oxit bazơ

muối axit + oxit bazơ

muối axit + bazơ

axit + dd muối

kiềm + dd muối

dd muối + dd muối

Trang 6

(-Cl) + Pb(NO 3 ) 2 + Tạo kết tủa trắngtan

trong nớc nóng

2NaCl + Pb(NO 3 ) 2 -> PbCl 2 + 2NaNO 3

2.Nhận biết các khí vô cơ.

CO

(cacbon oxit) Độc Cho qua dung dịch PdCl2 tạo kết tủa( Pd)

+ Cho qua CuO nung nóng xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch.

+) PdCl2 + CO + H 2 O -> Pd +2HCl + CO 2

+) CO + CuO -> Cu +CO 2

CO2

(cacbonđioxit) + Làm vẩn đục nớc vôi trong( ca(OH)2 ) nớc

( Ba(OH) 2 ) + không làm mất màu dung dịch brom(Br 2 )

+ không làm mất màu dung dịch KMnO 4

+) Ca(OH)2 + CO 2 -> CaCO 3 +

H 2 O +) Ba(OH) 2 + CO 2 -> BaCO 3 + H 2 O +) CO 2 + ddBr 2 -> không p

+) CO 2 + ddKMnO 4 -> khong p

H2

( hiđro)

+ Đốt khí H2 sau đó cho qua CuSO 4 khan ( màu trắng) thấy chuyển sang màu xanh.

(CuSO 4 5H 2 O) + Đốt H 2 có hơi nớc khi làm lạnh

+ Dẫn qua CuO ( đen ) xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch

+) H2 + 1/2 O 2 -> H 2 O.

CuSO 4 +5H 2 O -> CuSO 4 5H 2 O (Trắng) ( Xanh)

+) H 2 + CuO t o Cu + H 2 O.

HCl

( Hiđro

clorua)

Tan trong nớc + Làm quỳ tím ẩm hóa đỏ

+ Td dd AgNO3 , dd Pb(NO 3 ) 2 tạo kết tủa trắng AgCl , PbCl 2

+ Td với NH 3 tạo khói trắng (NH 4 Cl)

+) AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO 3 HCl + Pb(NO 3 ) 2 -> PbCl 2 + 2NaNO 3 +) HCl + NH 3 -> NH 4 Cl ( khói trắng)

Cl2

( Clo) Màu vàng lục, tan

trong nớc

Cl2+ KI I 2 (làm xanh tinh bột)

Cl 2 + KBr Br 2 ( màu nâu đỏ )

Cl2 + 2KI -> 2KCl + I 2

Cl 2 + 2KBr -> 2KCl + Br 2

SO2

( lu huỳnh

đioxit)

Mùi hắc tan trong nớc

+ Làm đục nớc vôi trong(Ca(OH)2 ) Nớc barit(Ba(OH) 2 )

+ Làm mất màu dd brôm ( Br 2 ).

+ Mất màu dd KMnO 4 + Tác dụng H 2 O cho H 2 SO 3

SO2 + Ca(OH) 2 -> CaSO 3 + H 2 O.

SO 2 + Ba(OH) 2 -> BaSO 3 + H 2 O +) SO 2 + Br 2 +2H 2 O -> 2HBr +

H 2 SO 4 +) 5SO 2 + 2KMnO 4 +2H 2 O -> 2KHSO 4 + 2MnSO 4 + H 2 SO 4

SO3 ( lu

huỳnh trioxit)

Kết hợp mạnh với nớc

+ Không làm mất màu dd brôm, và dd thuốc tím ( KMnO4 ).

+ Đục nớc barit( Ba(OH) 2 ), hay nớc vôi trong( Ca(OH) 2 ) tạo kết tủa không tan trong axit

+ Tác dụng với H 2 O cho

H 2 SO 4 làm đỏ quỳ tím.

+) SO 3 + Ba(OH) 2 -> BaSO 4 + H 2 O +) SO 3 + Ca(OH) 2 -> CaSO 4 + H 2 O +) SO 3 + H 2 O -> H 2 SO 4

nên làm tắt que diêm

đang cháy

NO ( nitơ

-> NO 2

Trang 7

bùng cháy

NO2

( Nitơđioxit) Màu nâu, tan trong

nớc

+ Quỳ tím ẩm hóa hồng

+ Tác dụng với dung dịch kiềm

+) 2NO2 + 1/2O 2 + H 2 O -> 2HNO 3 +) 2NO 2 + NaOH -> NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O.

3 Nhận biết 1 số kim loại

Tên kim loại

III một số dạng bài tập

tính theo phơng trình hóa học

Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác

Dạng 2: Chất phản ứng hết, chất phản ứng còn d

Dạng 3: bài toán hỗn hợp

Dạng 4: Bài toán oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

Dạng 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng

Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng( kim loại PƯ với dung dịch muối)

Dạng 7: Xác địng công thức phân tử hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ

I Cách nhận dạng

Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác

Bài toán luôn cho khối lợng, thể tích chất khí ( đktc ) , nồng độ của một chất mà từ đó ta tính đợc số mol của chất đó

Dạng 2: Chất phản ứng hết, chất phản ứng còn d

Bài toán luôn cho khối lợng, thể tích, nồng độ của hai chất từ đó ta tính đợc số mol của hai chất đó

Dạng 3: bài toán hỗn hợp

Bài toán luôn cho một hỗn hợp gồm hai hay nhiều chất tham gia phản ứng với một hay nhiều chất khác

Dạng 4: Bài toán oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

Bài toán cho oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm ( bazơ tan )

Dạng 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng

bài toán luôn cho hiệu suất phản ứng hay yêu cầu tìm hiệu suất của phản ứng

Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng

bài toán cho kim loại phản ứng với dung dịch muối thì thấy thanh kim loại ban đầu cho vào tăng hay bị giảm khối lợng

Dạng 7: Xác định tên kim loại, phi kim công thức các hợp chất của chúng

Bài toán luôn yêu cầu đi tìm ( xác định) công thức của kim loại, phi kim và hợp chất một hợp chất

II Cách tiến hành

Dạng 1: Biết một chất tính các chất khác

Bài toán này thờng tiến hành qua 4 bớc:

Bớc 1: Viết phơng trình hóa học

Bớc 2: Tính số mol của chất đã biết

Bớc 3: Tính số mol chất cần tìm

Bớc 4: Giải quyết yêu cầu bài toán

Dạng 2: Chất phản ứng hết, chất phản ứng còn d

Bài toán này thờng giải theo 4 bớc:

Bớc 1: Viết phơng trình hóa học

Bớc 2: Tính số mol của các chất đã biết

Bớc 3: Từ số mol của các chất đã biết và phơng trình hóa học tìm ra chất phản ứng hết chất phản ứng còn d

Trang 8

Bớc 4: Giải quyết yêu cầu bài toán theo chất phản ứng hết.

Dạng 3: bài toán hỗn hợp

Bài toán hỗn hợp chia làm 2 dạng sau:

1 Bài toán hỗn hợp gồm 2 chất nhng chỉ có 1 chất phản ứng còn 1 chất thì không

cách làm: Tơng tự nh bài toán biết 1 chất tính các chất khác

2 bài toán hỗn hợp gồm cả 2 chất mà cả 2 chất đều tham gia phản ứng:

cách làm: ( 5 bớc)

Bớc 1: Viết phơng trình hóa học

Bớc 2: Gọi số mol của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là x và y

Bớc 3: Từ dữ liệu của bài toán lập 1 hệ phơng trình theo x và y

Bớc 4: Giải hệ phơng trình tìm x và y

Bớc 5: Giải quyết yêu cầu bài toán

Dạng 4: Bài toán oxit axit tác dụng với dung dịch kiềm

Bài toán này chia làm 2 dạng chính sau:

1 Dạng 1: Cho oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ đã biết sản phẩm tạo thành là muối trung hòa hay muối axit

Cách làm: Tơng tự nh bài tập biết 1 chất tính các chất khác hoặc chất phản ứng hết chất phản ứng d

2 Dạng 2: Cho oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ nhng cha cho sản phẩm tạo thành Cách làm: ( 4 bớc)

Bớc 1: Tính số mol của oxit axit và số mol của bazơ

Bớc 2: Lập tỉ lệ của số mol oxit axit và số mol bazơ ( noxit axit / nbazơ ) Từ đó suy ra muối tạo thành là muối gì?

Bớc 3: Viết phơng trình hóa học

Bớc 4: Giải quyết yêu cầu bài toán

Dạng 5: Bài toán liên quan đến hiệu suất phản ứng

Bài toán này thờng có 2 dạng chính:

1 Dạng 1: Tính khối lợng hoặc thể tích của các chất tham gia( sản phẩm) khi biết hiệu suất phản ứng

Cách giải: Gặp dạng toán này, ta cứ giải bình thờng nh cha biết hiệu suất phản ứng, Sau

đó chú ý:

- Nếu đề bài hỏi khối lợng sản phẩm thì:

khối lợng sản phẩm thu đợc = khối lợng sản phẩm đã giải ở trên x hiệu suất

- Nếu đề bài hỏi khối lợng chất ban đầu cần dùng thì:

khối lợng chất ban đầu cần dùng = khối lợng chất ban đầu đã giải ở trên : hiệu suất

2 Xác định hiậu suất phản ứng

Hiệu suất (H)

Số gam( hay số mol) sản phẩm thu đợc thực tế

Số gam ( hay số mol)sản phẩm thu đợc trên lý thuyết Dạng 6: Bài toán tăng giảm khối lợng của các kim loại tham gia phản ứng

Lời dặn:

- kim loại mạnh ( Trừ những kim loại tác dụng với nớc) đẩy đợc kim loại yếu ra khổi dung dịch muối của chúng

- khi cho thanh kim loại vào dung dịch muối, sau phản ứng khối lợng thanh kim loại tăng hoặc giảm

Cách tiến hành:

*Viết phơng trình hóa học Dới mỗi phơng trình hóa học đặt số mol chất sau đó quy ra khối lợng

*Nếu khối lợng thanh kim loại tăng Lập phơng trình đại số:

m kim loại giải phóng - m kim loại tan = m kim loại tăng

* Nếu khối lợng thanh kim loại giảm:

H =

Trang 9

m kim loại tan - m kim loại giải phóng =m kim loại giảm

* Khi cho thanh kim loại vào dung dịch muối , sau khi ta lấy miệng kim loại ra thì thấy khối lợng dung dịch giảm Ta lập luận nh sau:

m các chất tham gia = m các chất tạo thành

m Thanh kim loại + mdd = m,

Thanh kim loại + m’’

dd

Theo định luật bảo toàn khối lợng, nếu sau phản ứng khối lợng dung dịch nhẹ đi bao nhiêu có nghĩa là khối lợng thanh kim loại tăng lên bấy nhiêu

Dạng 7: Xác định tên kim loại, phi kim công thức các hợp chất của chúng

Muốn xác định đợc tên của kim loại, tên phi kim và hợp chất của chúng thực chất là đi tìm nguyên tử khối của kim loại, phi kim hay số mol nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 mol phân tử hợp chất

hợp chất hữu cơ

I Kiến thức cần nhớ

1 Phân loại hợp chất hữu cơ.

Hợp chất hữu cơ: + Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C

+ Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngoại 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác: Na, O, Cl,

2 Tính chất hóa học của hiđrocacbon.

Phản

ứng thế CH4

+ Cl 2 t o

C 6 H 5 Cl + HCl

C 6 H 6 + Br 2

C 6 H 5 Br + HBr

Phản

ứng

cộng

Không phản ứng C2 H 4 + H 2 Ni

C 2 H 6

C 2 H 4 + Br 2 ->

C 2 H 4 Br 2

C2 H 2 + H 2 Pd

C 2 H 4

C 2 H 2 +H 2 Pt

C 2 H 6

+ 3Cl 2 a’s’

C6 H 6 Cl 6

Phản

ứng

trùng

hợp

Không phản ứng nCH 2 =CH 2 t o , xt

(-CH 2 -CH 2 -) n polietilen(PE)

2CH=CH xt, to

Phản

ứng cháy CH4

+ 2O 2 CO 2

2CO 2 + 2H 2 O 2C2 H 2 + 5O 2

4CO 2 + 2H 2 O 2C6 H 6 + 15O 2

12CO 2 + 6H 2 O

Phản

ứng hợp

nớc

Không tham gia C2 H 4 + H 2 O

H 2 SO 4 (l)

C 2 H 5 OH

Sẽ học ở lớp

3 Tính chất hóa học và điều chế dẫn xuất hiđrocacbon.

a Rợu etylic, axit axetic, chất béo

Phản

ứng đốt

cháy

C2 H 5 OH +3O 2

2CO 2 + 3H 2 O CH3 COOH + 2O 2 2CO 2 +

(RCOO)3 C 3 H 5 ( R là gốc hiđrocacbon) + O 2

CO 2 + H 2 O.

Phản

ứng thủy

phân(tác

dụng với

nớc)

Axit,t0 Glixerin + các axit béo

Phản

ứng với

dung

Không phản ứng CH3 COOH + NaOH

CH3 COONa + H 2 O

Chất béo + dd kiềm Glixerin + Các muối của axit

Trang 10

dịch

Phản

ứng oxi

hóa -khử

C2 H 5 OH + O 2 Men giấm

3NaOH

3C17 H 35 COOH +

C 3 H 5 (OH) 3

Phản

ứng với

Na

2C2 H 5 OH + 2Na

2C2 H 5 ONa + H 2

2 CH3 COOH +2Na

2 CH3 COONa + H 2

Không phản ứng

Phản

ứng este

hóa

CH3 COOH + C2 H 5 OH

CH 3 COOC 2 H 5 +

H 2 O

CH3 COOH + C2 H 5 OH

CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O Không phản ứng

Phản

ứng với

muối

của axit

yếu hơn

Không phản ứng 2 CH3 COOH + CaCO 3

(CH3 COO) 2 Ca + CO 2 + H 2 O ( Phản ứng này để nhận biết axit

CH3 COOH)

Không phản ứng

Điều chế a (-C6 H 10 O 5 -) n (tinh bột

hoặc xenlulozơ) + H 2 O

Men

nC6 H 12 O 6 Men

2nC 2 H 5 OH +2nCO 2

b C 2 H 4 + H 2 O

C 2 H 5 OH

a C2 H 5 OH + O 2 Men giấm

CH3 COOH b.CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 3 (butan) = 5/2O 2 2CH 3 COOH + 2H 2 O.

c.Chng gỗ ( nồi kín) 400

Glixerin + Axit béo Chất béo

b Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

Phản ứng oxi

H 12 O 6 + Ag 2 O NH 3

C6 H 12 O 7 (axit gluconic) + 2Ag.

Không phản ứng Không phản ứng

Phản ứng lên

men

C6 H 12 O 6 Men rợu 2C 2 H 5 OH + 2CO 2

Không phản ứng Không phản ứng Phản ứng thủy

phân

Không phản ứng C12 H 22 O 11 + H 2 O

H 2 SO 4 , t 0 C6 H 12 O 6 ( glucozơ) + C6 H 12 O 6 (Fructozơ)

(-C6 H 10 O 5 -) n +nH 2 O Axit, t 0 nC6 H 12 O 6

Phản ứng với

iot Không phản ứng Không phản ứng Hồ tinh bột + Nớc iot ( màu nâu) màu

xanh thẫm

Điều chế (-C6 H 10 O 5 -) n +nH 2 O

Axit, t 0 nC6 H 12 O 6

trong cây xanh:

6nCO2 + 5nH 2 O clorophin, a’s’ (-C6 H 10 O 5 -) n + 6nCO 2

II Một số dạng bài tập.

1 Viết CTCT phân tử hợp chất hữ cơ

Lời dặn:

- khi viết công thức phân tử hợp chất hữu cơ ( Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon) nên tìm công thức tổng quát của chúng, từ đó viết công thức cấu tạo

+ Hiđrocacbon no( Loại Mêtan): CTTQ: CnH2n + 2( n là số nguyên tử cacbon) Gồm những chất chỉ có liên kết đơn: C-C

+ Hiđrocacbon cha no( Loại etylen): CTTQ: CnH2n.Gồm những chất có công thứầom công thức cấu tạo có 1liên kết đôi C = C

+ Hiđrocacbon cha no ( Loại axetylen): CTTQ: CnH2n - 2 Gồm những chất có công thức cấu tạo có 1 liên kết ba - C = C -

2 Tìm công thức phân tử hợp chất hữu cơ

Ngày đăng: 01/06/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ. - Kiến thức cơ bản hóa học 9
4. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w