Huyền phù là một chất lỏng trong đó có những hạt rất nhỏ của Dụng dịch chưa bão hòa là dung dịch còn có thể hòa tan thêm chất tan được ở một nhiệt độ xác định.. 100 Tích số tan T cua mé
Trang 1PHAM DUC BÌNH - LÊ THỊ TAM
Trang 2PHAM ĐỨC BÌNH - LÊ THỊ TAM
KIẾN THỨC CƠ BẢN HÓA HỌC II
(Tái bản lần thứ nhất)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: (04)39714899; (04)39714897 Fax: (04)39714899
* * *
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc: PHÙNG QUỐC BẢO
Trang 4LỜI NÓI Đầu
We góp phần giúp các em ôn tập có hệ thống kiến thức cơ ban, chuyên sâu, luyện thi học kì, thi tốt nghiệp phổ thông, thi tuyển vào đại học đạt kết quả cao, chúng tôi biên soạn bộ sách: Kiến thức cơ bản hoá học I1 theo chương trình mới 2007
Trong tập sách này chúng tôi đều tuyển chọn, phân loại, giới thiệu
đầy đủ:
* Kiến thức giáo khoa cơ bản
* Hướng dẫn giải bài tập cơ bản, nâng cao, luyện thị trắc nghiệm
Hộ sách nhằm cung cấp cho các em những kiến thức mới, cập nhật
theo chương trình phân ban mới 2007
Việc biên soạn dù tỉ mỉ cẩn thận đến đâu cũng khó tránh khỏi
những thiếu sót ngoài ý muốn, rất mong nhận được những ý kiến xây
dựng quý báu của đồng nghiệp và các em học sinh
Chúc các em ôn tập và thi đạt kết quả cao
NHÓM TÁC GIẢ
Trang 5Chuong 1 SU DIEN LI
AI KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Dung dich
1 Cac dinh nghia
Dụng dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chat tan
Huyền phù là một chất lỏng trong đó có những hạt rất nhỏ của
Dụng dịch chưa bão hòa là dung dịch còn có thể hòa tan thêm chất
tan được ở một nhiệt độ xác định
Dung dịch quá bão hòa là dung dịch không bên chứa lượng chất
tan lớn hơn so với dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định
Độ tan (S) của một chất trong dung môi ở một nhiệt độ xác định là
số gam chất đó có thể tan trong 100 g dung môi để tạo thành dung
dịch bão hòa ở nhiệt độ đó
S = (Mena tan > Maung moi) 100
Tích số tan (T) cua mét chat dién li yéu la tích nồng độ các ion
trong dung dịch bão hòa chất điện li ấy, có số mũ bằng hệ số hợp
thức của phương trình dién li
Xét một chất điện li yếu:MxAy xM"* + yA?
Thì tích số tan Tlà: —T=[M**Ƒ.[A"Ƒ
Chú ý: T là một hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ
- Nếu tích nồng độ các ion trong dung dịch < T: dung dịch chưa bão hòa, vẫn tan
- Nếu tích nồng độ các ion trong dung dịch = T: dung dịch bão hòa
~ Nếu tích nồng độ các ion trong dung dịch > T: dung dịch quá bão
hòa, có kết tủa
Hién tượng nhiệt khỉ hòa tan:
~ Thu nhiệt: Sự phân tán chất tan thành phân tử và phân phối
Trang 6chúng trong một thể tích lớn hơn
- Tỏa nhiệt: Sự tường tác giữa phân tử chất tan và phân tử: dung môi (H;O) do lực hút tương hỗ
Ví dụ: Hòa tan NH,NO; hoặc KNO; vào nước tỏa nhiệt
Hoda tan KOH, NaOH, H;SO¿ vào nước thu nhiệt
Hòa tan NaCl vào nước nhiệt độ không thay đổi
C% =
d: Khối lượng riêng của dung dich (g/ mol)
Mạ: Khối lượng mol của chất tan A: mạa ¢ Vaa-d
Trang 7- Axit: HCl » H’ + Cl (ion elorua)
HNO, ~» H' + NO, (ion nitrat)
H;SO, ——» 2H’ + SO; (ion sunfat)
— Bazo: KOH » K* + OH (ion hidroxyl)
Ba(OII); ——, Ba” + 20H
- Muối: Na;SO, ——› 2 Na" + SO;
Al,(SO/,); _—„ 2AI'' +3§O?
4 Chất điện li mạnh
Là những chất điện ly khi tan vào nước phân li hoàn toàn hoặc
gần như hoàn toàn thành ion Đó là:
Cúc axit mạnh (HCÌO,, HCIO;, HNO;, H»SO,, HCl, HBr, HI),
Các bazơ mạnh (NaOH, KOH, Ca(OH);, Ba(OH); ) và các muối tan
Vi du: HCl ——» H* + Cl (qua trinh dién li mét chiéu)
5 Chat dién li yéu
Là những chất khi tan vào nước chỉ phân ly một phần nhỏ thành các lon
Đó là H;O, các axit yếu, các axit vô cơ (HạCO;, HS, HF, HCIt HNO:¿ ) và các axit hữu cơ (CHạCOOH, C;H;COOH , các bazơ y (NH), cae amin)
Vi du: CH;COOH @ CH;COO + H' (điện li thuận nghịch)
Phương trình điện li chất điện li yếu thường dùng hai mũi tên
ngược chiều
s Chất điện l¡ trung bình: HạPO¿, H;SO¿
s Chất không điện li: là những chất khi tan vào nước hoàn toàn không phân l¡ thành ion
Trang 8* Đối với chất không dién li: a = 0
* Đối vdi chat dién li hoan toam: a = 1
* Đối với chất điện l¡ nói chung: 0 < œ < 1
0,3 > œ chất điện li mạnh, ơ < 0,3 chất điện ly yếu, œ phụ thuộc vào
bản chất chất điện li, bản chất dung môi và nồng độ dung dịch
Hằng số điện li
Quá trình điện li của 1 chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, hằng
số cân bằng của phản ứng thuận nghịch này gọi là hằng số điện li
Ví dụ: AB £ A'+B
[A'].B']
Khi đạt tới cân bằng, thì hằng số điện li là: K, = TAB]
Chú ý: Mối liên hệ giữa K, và a: K, = Ca?/ (1- a)
Với C là nông độ ban đầu của chất AB Khi dung dịch rất loãng
thì K, = C.a?
II Sự điện phân
1 Định nghĩa
Điện phân là quá trình oxi hóa - khử xảy ra trên bề mặt các điện
cực khi cho dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất điện ly hoặc chất điện ly nóng chảy
Phản ứng điện phân
Để viết đúng hương trình điện phân một chất hay hỗn hợp ta phải dựa vào các quy tắc cơ bản sau:
* Viết quá trình điện l¡ thành ion
* Viết quá trình cho, nhận electron ở các điện cực
* Cân bằng số electron cho - nhận
* Viết phản ứng tổng cộng dưới dạng ion hoặc dạng phân tử
Lưu §: e Ở catốt các ion kim loại hoặc H* thu e theo thứ tự trong
dãy điện hóa
Thứ tự điện phân lần lượt là Hg”, Ag', Cu”, H' (của dung dịch axit), Pb”
Trang 9Doi voi cac ion tit Lit > Al** khong bao gid bi dién phan
trong dung dich
« Ở anốt thứ tự điện phân của các ion là: anion nào càng
dễ nhường e sẽ bị điện phân trước
Cu thé thu tu dién phan la I, Br, Cl OH
Các aniơn gốc axit chứa oxi như SO,’ , NO; , CO,” , v.v
không bị điện phân
Ví dụ: Viết sơ đồ, phương trình điện phân dung dịch NaCl trong
trường hợp có và không có màng ngăn xốp
° Sơ đồ điện phân: NaCl¿¿ ——› Na! + CÌ
een ee
2H,O +2e —-›H;†+ 2OH: BỞI —— + 2e
* Phương trình điện phân:
2NaClaa + 2H¿O,, - ý NaOH,¿, + Claw + Hạuy,
Neu khong c6é mang ngăn xốp giữa 2 điện cực thì Cl; tạo ra ở vùng
cực dương se tác dụng với dung dịch NaOH tạo nước Javel theo phản ứng:
CH¿ + 2NaOHu¿, ——> NaCl¿¿ + NaClO¿¿, + HạO¿;
Trường hợp điện phân nóng chảy đơn giản hon vi không có mặt H;O
Ví dụ: Điện phân nóng chảy: 2MCI,„, —PPX€_ý 2M; + nClz,,†
m: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất đó
n: SO electron trao déi
t: Thời gian điện phân (giây, s)
I: Cường độ dòng điện (ampe, A)
F: so Faraday (F = 96500)
Trang 10Vi du: Cu” + 2e ——» Cu thin =2 va A = 64
, 2OH- ——+ Op + 2H’ + 4e thin =4 va A = 32
Áp dụng: Điện phân 600 ml X có hòa tan 150 g tỉnh thể
CuSO¿.5H;O trong vòng 4 giờ, cường độ dòng điện 1,34 A Tính khối
lượng Cu và thể tích khí bay ra ở đktc
Hướng dẫn
150
Deuso, 54,0 = 250
Theo phương trình điện phân:
CuSO, + H,O #4 Cu +0,50.t + H.SO,
1 A Lt 1 64
n Cuso, = =0,6
Mev = 96500 n 96500 2 g (0,1 mo
no, = an = 5.0.1 = 0,085 mol > Vo, = 0,05 22,4 = 1,12 lit
IV Axit - Bazo - pH
1 Axit
+ Theo Areniut: Axit là chất khi tan trong nước sinh ra cation H’ + Theo Bronsted: Axit là chất có khả năng cho proton
Ví dụ: HCl¿¿, + HạO¿, —> HạO” + CỊ"
Hidraxit là axit trong phân tử không có oxi (HCI, HạS )
Oxi axit là axit trong phân tử có oxi (HNO;, HạSO, )
Đa axit là loại axit phân li cho nhiều ion H*
H;SO, ——› H* + HSO,- (nấc 1) HSO, ——› H' + SO,* (nấc 2) Nấc 1 > nấc 2, vì ở nấc 1: H* tách ra khỏi phân tử trung hòa, còn ở nấc 2: H' tách ra khỏi ion mang điện tích âm
Nhớ rằng tất cả H trong phân tử axit có thể thay thế bằng kim
loại mới được gọi là hiđroaxit
Ví dụ: HạPO; (axit photphoro) là đi axit tuy có 3 nguyên tử H
a) Với chất chỉ thị màu: Làm quỳ tím hóa đỏ, phenolph:aleia không đổi màu
Trang 11~
b) Voi bazo va oxit bazo: Phản ứng trung hòa
HC] aa, + NaOH qa) ——» NaClaa + He, HySOgaa, + CuO, ——> CuSOgaa, + HeOu,
c) Vat kim loai (truoe H); Tao thanh mudi và giải phóng H;
Mg, + HeSOgae toang ——> MgSOgaa, + Hos
đ) Với muối: Phản ứng trao đổi
H;SO¿ä¿, + BaClsa¿ ——v BaSO¿„) + 2HCluaa, 2HCliav, + CaCOx› > CaClaas, + HạOu, + COzu,Ÿ
Điều chế axit:
~ Tổng hợp từ các đơn chất: Hạ¿, + Clạ¿ ——> 2 HCI¿,
~ llấp thụ oxit axit bằng nước: SOz„, + HạO„, —> H;ạSOu¿a;
— Muối + axit:
NaClrinn ne + HeSO4 age nong ——> NaHSOq-) + HCl)
— Oxi héa don chất:
3Pi + SUNOgaa) + 2H,0, ——> 3H3POqaa) + S5NOG,
— Oxi hoa axit khac: 2H»SOsaa) + Ox, ——> 2HeSOqaa)
~ Điện phân dung dịch muối:
CuSO¿¿¿, + HạO„,_ ĐPDP, Cụu; + 1⁄4Oz„y† + HạSO¿¡aa;
- Bazo:
+ Theo Areniut: Bazo 1a chat khi tan trong nuéc phan li ra anion OH’
+ Theo Bronsted: Bazơ là chất có khả năng nhận proton
NH;¿,+ HOH¿, NH¿+OH”
Chất kiểm là những bazơ tan trong nước
a) Với chất chỉ thị màu: làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein đổi
màu hồng
Ö) Với axit, oxit axit: NaOH,¿ay + HCI¿¿¿ ——y NaCl¿¿j + HạO,;
Ca(OH aaa, + CO¿¿, ——š CaCO¿„, + HạO,;
Ca(OH ayaa) + 2002 > Ca(HCOs)araay
@) Với mudi: 2NaOH wa, + CuSOgiga) ——> Cu(OH) a) + NazSOqaa)
Ca(HCOs)aiaa) + 2NaOH jaa) —> NayCOgaa) + CaCOg.) + 2H20u,
Trang 12d) Vai kim loai Be, Zn, Al’
AL, + NaOH, + HạO¿, —> NaAlO¿au, + */2H an)
e) Với phí kìm: 9NaOHua + Cụ —> NaCl¿¿ + NaClO¿¿ + HạO,, g) Với nhiệt: — Cu(OH)z„ -> CuO„ + HạO,,
Điều chế bazơ:
— Cho kim loại kiềm, kiểm thổ, hoặc oxit của chúng tác dụng với nước
Na„, + HạO¿, —> NaOH„¿; + !⁄2Hạ¿;
Ba„, + 2H;O„, —> Ba(OH);¿4„ + Hạy,
CaO,; + HạO,, ——> Ca(OH);¿a;
— Bazo kiểm + muối tạo hiđroxit kết tủa
2NaOH wa) + FeClaaa, —> Fe(OH)„„Ù + 2NaClau
AlClsaa) + 8NH¿y, + 3HạO„, —x AlOH)¿,„Ý + 3NH¿Clụa,
— Điện phân có màng ngăn dung dịch muối halogenua của kim loại
mạnh:
2NaClu¿, + 2H;O„¿ —PP_y„ 2NaOH da) + Clow) + Hox)
— Thuy phan mét số muối đặc biệt:
Al¿C¿„¿ + 12HạO¿, ——> 3CH¿¿, + 4Al(OH);„,
Ca©Œ¿,„, + 2H;O„; ——> C;Hạy, + Ca(OHI);¿aa,
3 Hidroxit lưỡng tính
+ Theo Areniut: Hidroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước
vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân l¡ như bazơ
+ Theo Bronsted: Hiđroxit (kim loại) vừa có khả năng cho proton
(thể hiện tính axit), vừa có khả năng nhận proton (thể hiện tính
- bazơ) gọi là hiđroxit lưỡng tính
Ví dụ: Be(OH);, Zn(OH);, Al(OH);, Cr(OH);, Pb(OH);
BeO,” (berilat), ZnO,” (zincat), AlO, (aluminat)
Tinh chat:
— Tác dụng với bazơ mạnh (thể hiện tính axit)
AI(OH);„;¡ + NaOH,¿¿ —> NaAlO¿„¿¿; + 2H;O,¿,
Zn(OH);„¡ + Ba(OH);¿¿¿ —> BaZnO¿;a¿, + 2H;O,,
Trang 13~ Tác dụng với axit (thể hiện tính bazơ)
AICOHD¿,, + 3HCI,¡¡, > AICl,, + 3H;O,, Zn(OH);„, + 2HCl¿¿¿, > ZnCl;, + 2H¿O4,
Điều chế:
- Dung dich muối + dung dịch bazơ (xem điều chế bazơ)
- Muối tương ứng + dung dịch axit vừa đủ
NaAlOgaa + HạO,, + HCIl(aa¿„„a¿ =—> Al(OH)¿„Ý + NaCluaa, BaZnO¿aú, + 2HClaax„wau ——> Zn(OH)¿„ + BaClaaa,
4 pH của dung dịch
a) Chi sé pH:
pH = — lg [H*] hay [H'] = 10”? = 10'* ( mol)
Trị số a được coi là pH của dung dich
Nhớ rằng với mọi dung dịch: pH + pOH = 14
b) Thang pH: Là dãy những giá tri của [Hˆ] tương ứng với pH từ 1 đến 14
độ axit tăng trung tính độ bazơ tăng
e) Chất chí thị màu: Là những hợp chất hữu cơ có màu sắc thay đổi
tùy theo độ axit của dung dịch
Trang 14Màu đổ dacam vàng lục lam cham tím
Chính xác: Phải dùng máy đo pH (pH kế)
Độ mạnh của axit - bazơ
Dựa vào độ pH, pOH, pK,, pK;:
- Nếu môi trường có tính axit thì pH < 7
- Nếu môi trường có tính bazơ thì pH > 7
~ Nếu môi trường trung tính thì pH = 7
Hang sé axit K, va hang sé bazo K,:
- Với axit yếu HA: HA >H'+A'
a) Tinh pH của dung dịch CHạCOOH 0,1M có K, = 1,8 105
b) Tính pH cua dung dịch hỗn hợp gồm NH,Cl 0,1M và NHạ CIM
biết hằng số điện li của NH,' là 5.109,
Ky nên pK, = — lgKy
Trang 156 Phản ứng axit ~ bazơ (hay phản ứng trao đổi proton)
Là phản ứng nào trong đó có sự cho — nhan proton
H;ZnO¿„ +2NaOH,¿ ——» Naz2nO¿¿¿, + 2H;O,,
HSOgau, + CuOi,, —> CuSOgaa + H2Ou,
NayCOsaa) + 2HClaa) ——> 2NaChaa) + COT + HạO¿,
7 Phần ứng trao đổi ion
* Day là nhóm phản ứng xảy ra do sự trao đổi ion giữa các chất
* Điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra là trong sản phẩm tạo thành phải có chất ít điện ly (HO axit yếu, bazơ yếu) hoặc chất kết túa (các muối, các hiđroxit không tan) hoặc chất bay hơi
(nhữ NHH¿, CO¿ )
e Phản ứng trao đổi proton là trường hợp đặc biệt của phản ứng trao đổi ion giữa axit và bazơ (theo Bronsted)
NaOlHa¿a¿ + HCl¿a¿, ——x NaCl„¿ + HạO,;
AgNOauu, + NaCl¿u, ——> AgCluÌ + NaNOxaa
NH,Clua, + NaOHiaa) —> NaClaa + NHaait + H2Ou
s Cách viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và dạng ion
Ví dụ:
+ Dang ion:
3Cu + 8H* + 2NO; ——> 3Cu* + 2NOT + 4H,O (3)
Trang 16+ Dạng phân tử:
3Cu„, + 8HNO¿¿¿¿¿ ——› 3Cu(NO¿)z¿¿j + 2NO¿„Ì + 4H¿O,, (3°)
Ghi chú quan trọng: Đối với các phương trình đạng ion, ngoài
việc kiếm tra số nguyên tử của các nguyên tố phải bằng nhau cần kiểm tra tổng điện tích của 2 vế bằng nhau
w Mudi trung hòa: Là những muối trơng mà gốc axit không còn H
có thể tách thành proton (hoặc có thể thay thế bằng kim loại
hoac NH,’)
Vi du: NaCl, CaCO3, NH,NO;, NasHPOg
b) Muối axit: Là những muối trong mà gốc axit vẫn còn H cô thể tách thành proton (hoặc có thể thay thế bằng kim loại hoặc
NH,’)
Ví dụ: NaHSO,, CaHOO;, NaH;PO;
c) Afuối bazơ: Là những muối trong thành phản phân tử gồm
cation kim loai, anion géc axit va anion hidroxyl OH
Vi du: Mg(OH)Cl, Ca(OH)Br
d) Muối hỗn tạp: Là những muối trong thành phan phân tử gồm cation kim loại với nhiều anion khác nhau
Ví dụ: Clorua vôi CaOC]; có 2 gốc axit CÌ - Ca —- OCI
©) Muối kép: Là muối trong thành phần phân tử gồm nhiều cation
kim loại, một loại ion âøa
Xí đụ: Kali nhôm sưnfat KAI(SO,); (phèn chua)
2 Tính chất hóa học
a) Các tính chất chung
~ Với muối: NaClaa) + AgNQx, —— AgCt,, + NaNOxaa)
~ Với axit: HSO¿¿ua, + BaClawa) ——> BaSOu,, + 2HChia,
~ Véi bazu: CuSOnaa + 2NaOH¿¿¿, -—» Cu(OH)ar, + Na2SOquae,
— V6i kim loai; CuSOgaa) + Few) ——> FeSOgaa + Cun
Trang 170) Các tính chất đặc biét (chi m6t s6 mudi modi co)
Với phi kim: 2KBrjaai + Clax, > 2KClaa + Brow,
Với chất khư: 2FeClauaa, + Fe„ ——> 3FeClaaa,
Voi chat oxi hóa:
NaySOsaa, + Cla, + HeOw, ——> NaeSOgaa, + 2HChaa,
Với nhiệt (nhiệt phân): 2KClOx,, —> 2KCI/,; + 3O¿y;
- Với nước (sự thủy phân muối): Xem phần tính axit, bazơ của
dung dich mudi
3 Điều chế muối
- lim loại + phí kim: 2Na,, + Clay, ——» 2NaCl,,,
~ Kim loại + axit: Fe, + 2HClua, —> FeClaa¿ + Hạ,
- Kim loai + dung dich kiểm:
Al, + NaOH gy, + HL.O0 > NaAlOsaa, + 3⁄2H¿¿y,
— |Xini loai + dung dịch mudi:
Mg + ZnClaga, —-> MgClaaa + Zn,
2EFeClà, + Cu, ——» 2FeClagg, + CuCloga,
— Muối + axit: CaCO¿„, + 2HCl¿¿¿ ——> CaClzaa¿, + COz¿, + HạO
- Muối + muối: AgNOxua, + NaCl¿¿ ——> AgCl„; +NaNOax¿a,
~ Muối + phi kim: 2FeClzaa +Clạy¿, ——> 2FeClasaa,
2Elirua, + Clạu¿ — > 2KClua, + Braui
— Aluôi + oxit axit:
NaeCOsaa + SQau) —-> NazSOxaa) + COrx,
~ Oxit kim loai + oxit axit:
CaO,,, + COxx%, ——> CaCOx,,
— Oxit kim loại + axit:
ItesO,„, + 4H;SOa¿¿¿, ——x Fea(SO¿)xa¿a, + FeSO¿¿a¿, + 4H¿O
— Oxit lưỡng tính + bazơ kiểm:
Al:Ox.-, + 2NaOH aa, ——> 2NaAlOxaa) + HO
— Hidroxit kim loai + axit:
CulOIDs,, + 2ZHChgay) ——> CuClaaa + 2HạO
— Hidroxit kim loai + mudi:
CalON aaa, + NagCOniaa) > CaCOs,,, + 2NAOHiaa)|
17
Trang 18— Hidroxit kim loại + oxit axit:
2NaOH,; + CO¿¿„, ——> Na;COx¿¿ + HạO
— Phi kim +bazơ:
2NaOH,; + Clạy, ——> NaCl¿¿ + NaClO,¿¿, + HạO
6KOIH,auac + 3Clạ¿, —'" “—› 5KCla¿ + KCIOsa¿j + 3H¿O
Ca(OH)z„¿¡ gạo + Clạ¿¿ ——> CaOClz¿¿ + HạO
~ Phi kim + muéi: 2Nal¿¿ + Brạ„ ——> 2NaBr¿a; + Loe
- Nhiệt phân muối: 4KCIO;,, ——› 3KClO¿„, + KCI,,
2KMnO,„ ——> K;MnO,„ + MnO, + Oo)
4 Tính axit, bazơ của dung dịch muối
a) Muéi tao béi axit manh va bazo manh (NaCl, Ba(NO;);, K;SO¿, ): không bị thủy phan, vi cdc ion tao ra (Na‘, Cl, Ba’*, NO; , K*,
SO,” .) la ion trung tinh
b) Muối tạo bởi axit mạnh va bazơ yếu (CuSO¿, Al(NO3)3, NH4CL ):
Bị thủy phân tạo môi trường axít (pH < 7), vì tạo ra cation
(Cu”", Al*, NH;/) có tính axit
Vi du: Dung dich CuSO, có môi trường axít (pH < 7) do:
CuSO, ——> Cu?* + SO,”
Cu(H,0)* + H,O <= Cu(OH)* + H30°
c) Muối tạo bởi axit yếu uà bazơ mạnh (Na;CO;, K;S, CHạCOONa ):
Bi thay phan tao mdi trường bazơ (pH > 7), vì tạo ra anion
(CO7, S”, CHạCOO') có tính bazơ
Vi du: dung dịch NazCO; có môi trường bazơ (pH > 7) do:
Na;CO; £—> 2Na" + CO;
CO; +H,O = HCO, + OH
d) Muối tạo bởi axit yéu va bazo yéu ((NH4)2COs3, (NH,)2S ): Cang
bi thủy phân, môi trường tạo ra tùy thuộc vào tính axit (hoặc bazơ) mạnh hay yếu của cation (hoặc anion)
Ví dụ: Khi bón đạm ure, không làm thay đổi pH của dung dịch đất vì:
Phản ứng kết hợp: (NH2):CO,-, + 2Hz0 ——> (NH,)2COsiaa)
Qua trinh dién li: (NH,);CO¿ <=> NH,’ + CO,”
Trang 19Phan ung thuy phan: NH¿' + HO @— NH; + H;0*
CO,” + H,0 — HCO, + OH Phản ứng trung hòa: HạO' + OH' ¿=> 2H;O (pH =7)
Lưu ý: Tính tan của một số muối, bazơ quen thuộc
— Nitrat (NO; ): Tất cả đều tan
~ Sunfat (SO,”): Hầu hết tan (trừ PbSO,, BaSO; không tan,
Nhớ rằng: Các muối BaS, CaS, MgS, không tồn tại trong nước
— Cacbonat (CO¿”): Hầu hết không tan (trừ cacbonat kim loại
1 Các dung dịch axit như HCI, bazơ như NaOH va NaCl dan dién
được, còn các dung dịch như ancol etylic, saccarozơ, glixerol không dẫn điện là do nguyên nhân gì?
Trang 20a) Các chất điện li manh: Ba(NO;) 0,10M; HNO; 0,020M; KOH
0,010M Tính nồng độ của từng ion trong các dung dịch trên
b) Cac chat dién li yéu: HCIO, HNO»
4 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Dung dich-chat dién li dan điện được là do:
A Sự chuyển dich cua cac electron
B Sự chuyển dịch của các cation
C Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
D Sự chuyển dịch của các cation và anion
ð Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCI ran, khan B CaC]; nóng chảy
€ NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Cac dung dich ancol etylic, saccarozo, glixerol khéng dan điện được
là do phân tử các chất đó không điện li
2 * Sự điện li là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion
âm khi chúng tan trong nước (hoặc ở trạng thái nóng chảy)
* Chất điện li là những chất khi tan trong nước (hoặc ở trạng thái
nóng cháy) phân l¡ thành ion dương và ion âm
* Axit, bazơ, muối là những chất điện li
* Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phần tử hòa tan đều phân li ra ion
Ví dụ: Các axit mạnh HƠI, HNQ¿, H;SO,, HCIO/
Các bazơ mạnh NaOH, KOH, Ba(OH);
Các muối tan là những chất điện l¡ mạnh:
Trang 21* Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tổn tại dưới
dang phân tử trong dung dịch
Ví dụ: Các axit yếu: HF, H;S, HCIO, CH;COOH, H;SO: ˆ
Các bazơ yếu: Bi(OH);, Mg(OH);¿
Phương trình điện li được biểu diễn bằng hai mũi tên ngược
chiều nhau:
HF£>H'+FE H;5 c> H' + HS HClO H' + CIO CH;COOH H' + CH;COO”
- Theo phương trình: KOH -› K' + OH
Ta co: [K*] = [OH ] = [KOH] = 0,01M
b) HClO @ H*+Clo
HNO, = Ht + NO;
4 Chọn đáp án D Vì dung dịch chất điện l¡ dẫn điện được là do su
dịch chuyển của 2 loại cation (ion đương) và anion (ion âm)
Trang 225 Chon đáp án A Vì KCI rắn, khan không có sự chuyển dịch của các ion dương và ion âm
CHU DE 2 AXIT, BAZO VA MUOI
1 Phát biểu các định nghĩa axit, axit một nấc và nhiều nấc, bazơ, hiđoxit lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit Lấy các thí dụ minh
họa và viết phương trình điện l¡ của chúng
2 Viết phương trình điện li của các chất sau:
a) Các axit yếu: H;ạS, H;SO;
b) Bazơ mạnh: LIOH
c) Các mudi: K,CO3, NaClO, NaHS
đ) Hidoxit lưỡng tính: Sn(OH),
3 Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H” trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần
Trang 235 Chọn đáp án A ([H*] = 0,10M) Vì các phân tử hòa tan đều phân li
thành ion, cho nên [H"] = [HNO;] = 0,10M
CHỦ ĐỀ 3 SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHẤT CHỈ THỊ
AXIT - BAZƠ
1 Tích số ion của nước là gì và bằng bao nhiêu ở 25°C?
2 Phát biếu các định nghĩa môi trường axit, trung tính và kiểm theo nồng độ H' và pH 6 25°C
3 Chất chỉ thị axit — bazo la gì? Hãy cho biết màu của quỳ và
phenolphtalein trong dung dịch ở các khoảng pH khác nhau
4 Một dung dịch có [OH'] = 1,5.10'°M Môi trường của dung dịch này là:
5 Tính nồng độ H*, OHr và pH của dung dịch HCI 0,10M và dung
2 Môi trường axit là môi trường trong đó
(H'] > [OH-] hay [H"] > 10” hay pH < 7
Trang 24Môi trường trung tính là môi trường trong đó
[H*] = [OH-] = 10 ”M hay pH = 7
Môi trường bazơ là môi trường trong đó
[H'*] < [OH'] hay [H"] < 10M hay pH < 7
8 Chất chỉ thị axit-bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá
trị pH của dung dịch (Xem bảng 1,1 - SGK trang 13)
6 Chon dap 4n B [H*].[OH ] = 10°
‘CHU DE 4 PHAN UNG TRAO DOI ION TRONG DUNG DICH
CAC CHAT DIEN LI
1 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện l¡ là gì? Lấy các ví dụ minh họa
2 Tại sao các phản ứng giữa dung dịch axit và hiđroxit có tính bazơ
và phần ứng giữa muối cacbonat và dung dịch axit rất dễ xảy ra?
8 Lấy một số thí dụ chứng minh rằng: bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion
4 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Những ion nào tồn tại trong dung dich
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Ban chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tổn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
5 Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:
a) Feo(SO,)3 + NaOH b) NH,Cl + AgNO;
c) NaF + HCl d) MgCl + KNO3
_e) FeS„; + HƠI g) HClO + KOH
Trang 25Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa
Ee(OH);
A FeSO, + KMnO; + H;SO¿ B Feo(SO,)3 + KI
€ Fe(NO,); + Fe D Fe(NO;); + KOH
Lấy thí dụ và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và
ion rút gọn cho các phản ứng sau:
a) Tạo thành chất kết tủa
b) Tạo thành chất điện l¡ yếu
e) Tạo thành chất khí
Hướng dẫn Xem kiến thức cơ bản
* Cac phan ting giữa dung dịch axit và hiđroxit có tính bazơ dễ xảy
ra vì trong sản phẩm của phản ứng có chất điện l¡ yếu (H;O)
HCl + NaOH —> NaCl + H,0
* Các phản ứng giữa muối cacbonat và dung dịch axit dễ xảy ra vì
trong sản phẩm của phản ứng có chất khí bay ra (CO;)
Na;CQ;¿ + 2HCI -› 2NaCl + HạO + CO;†
a) Fez(SO¿); + 6NaOH -› 2Fe(OH);} + 3Na;SO,
Fe*' + 3OH- —¬ Fe(OH);
bì NHẠCL+ AgNO; ¬› AgCH + NH,NO;
Trang 26e) FeS + 2HCI > FeCl, + HS?
` FeS + 2H' -› Fe”' + H;S†
g) HCIO + KOH -› KclO + HạO
HCIO'° +OH' -› H;O + CIO"
6 Chọn đáp án D
Fe(NO3)3 + 3KOH — Fe(OH)3) + 3KNO3
7 a) Na2,CO; + CaCl, > CaCO) + 2NaCl
Ca” + CO? —¬> CaCO;l ,
b) HCI + CHạCOOK -› CHạCOOH + KCI
Hˆ +CH;COO' -› CHạCOOH c) CaCO, + 2HCl > CaCl, + HO + CO,7
CaCO; + 2H' -› Ca”' + H;O + CO;†
CHỦ ĐỀ 5 LUYỆN TẬP
1 Viết phương trình điện li của các chất sau: KạS, Na;H;POu,
Pb(OH);, HBrO, HF, HC10,
2 M6t dung dich cé [H*] = 0,010M Tinh [OH] và pH của dung dịch
Môi trường của dung dịch này là axit, trung tính hay kiểm? Hay cho biết màu của quỳ tím trong dung dịch này
8 Một dung dịch có pH = 9,0 Tính nồng độ mol của các ion H* và
OH” trong dung dịch Hãy cho biết màu của phenolphtalein trong dung dịch này
4 Viết các phương trình phân tử và ion của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:
a) Na;CO; + Ca(NO;); b) FeSO, + NaOH (loang)
h) Pb(OH);; + NaOH i) CuSO, + Na2S
5 Phan img trao déi ion trong dung dich cdc chat dién li chỉ xảy ra khi:
A Các chất phản ứng phải là những dễ chất tan
Trang 27B Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
€ Một số ion trong dung dịch kết hợp với nhau làm giảm nông độ
ion cua chung
D Phản ứng không phải là thuận nghịch
Két tua CdS được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào
a) _ NazCO; + Ca(NO¿); ->› CaCO¿J + 2NaNO;
Ca?' + CO? — CaCO;}
b) FeSO; + 2NaOH -> Fe(OH);Ì + NasSO,
Fe? + 20H” > Fe(OH)
c) NaHCO, + HCl > NaCl + H.O + CO,t
HCO, + H* > H,O + CO,T
Trang 28d) NaHCO, + NaOH + NasCO; + H,0
HCO, + OH -› CO? + HạO
e) Không phản ứng
g) Pb(OH); + 2HNO; -> Pb(NO;); + 2HạO
Pb(OH); + 2H' ¬ Pb?' + 2H:O
h) — Pb(OH); + 2NaOH -> Na;PbO; + 2H;O
Pb(OH); +2OH' -› PbO? + 2H;O
i) CuSO; + Na;S -> CuSỶ + Na;SO,
NíNO,);¿ + 2KOH -> Ni(OH);Ì + 2KNO;
Ni”' + 2OH- -› Ni(OH);j
C/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Dung dịch nào trong 4 dung dịch sau: Al;(SO¿);, NazPO¿, HCI,
KNO;, có pH = 7
Câu 2 Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: N,C],
Alz(SO,);, KạCO;, KNO;, dung dịch nào sẽ có màu đỏ?
Câu 3 Trong các chất sau: NaHCO;, Zn(OH);, Fe;(SO,);, KCI chất
nào lưỡng tính?
€ Chỉ có NaHCO;, Zn(OH); D Chỉ có NaHCO;
Trang 29Câu 4 Thêm vài giọt phenolphtalein (không màu ở môi trường axit
và trung tính, đồ ở môi trường bazơ), vào dung dịch các muối sau:
(NH,/);5O,, K;PO¿, KCI, K;CO¿, dung dịch nào sẽ không màu?
C (NH,).SO,, K,PO, D (NH,);SO;, KCl
Câu õ Trong các oxit sau: CuO, Al;O;, SO;, hãy cho biết chất nào chỉ phần ứng được với bazơ và chất nào cho phản ứng được với cả axit làn bazơ Cho kết quả theo thứ tự trên
Cau 6 Trong 3 oxit của kim loại Cr là CrO, Cr¿O¿, CrO; có 1 oxit chỉ
phan ung được với bazơ, 1 oxit chỉ phản ứng được với axit, Ì oxit
phan ung được với cả axit lẫn bazo Chon 3 oxit nay (cho kết qua
theo thu tu)
A CrO, Cr,O, CrO; B CrOs3, Cr¿O¿, CrO
C Cr,O,, CrO, CrOs D CrO, CrO;, Cr203
Câu 7 Cho hấp thụ hết 2,24 7 NO; (đktc) trong 0,õ lít dung dịch NaOH
0,2M Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch sẽ có màu gì?
A Khong mau B Xanh C Tim D Đỏ
Câu 8 Thêm 10 ml dung dich NaOH 0,1 M vao 10 ml dung dich
NHI,CI 021 M và vài giọt quỳ, sau đó đun sôi Dung dịch sẽ có mau
gì trước và sau khi đun sôi?
A D6 thanh tim B Xanh thanh do
C Xanh thanh tim D Chỉ một màu xanh
Câu 9 Trong 4 dung dịch sau: Ba(NO¿);, KNO;, Na;COa, NH,Cl, dung
địch nào có pH < 7?
Câu 10 Thêm vài giọt phenolphtalein vào 4 dung dịch sau: CuSQ,, FeCl;, KNO;, Na;CO; Dung dịch nào sẽ không màu?
C Chi c6 NasCO3 D Ca 4 dung dich
Cau 11 Sap xép cdc dung dich sau: H,SO,, CH;COOH, KNOs,
Na.CO,; theo thit tu dé pH tang dan (không tính giá tri cla pH),
Trang 30biết 4 dung dịch này có cùng nồng độ mol
A H;SO, < CHạCOOH < KNO; < Na;CO;
B H;SO; < KNO; < Na;CO; < CHạCOOH
C CH:COOH < H;SO, < KNO; < Na;COa
D CH;COOH < KNO; < Na;CO; < H;SO,
Câu 12 Trong các phản ứng sau:
Chọn phản ứng nào có thể xảy ra?
A Chí có 1 và 4 B 1, 2,3
Câu 18 Cho hấp thu hết 1,12 lit khi Cl, (dktc) trong 1 lit dung dich NaOH 0,1M Thém tiép vai giot quy tim Hay cho biét mau cua
dung dịch trước và sau khi đun sôi Cho biết HCIO là axit yếu và
NaClO không bền khi đun nóng biến thành NaCl + 0
A Xanh hoá đỏ B Đỏ hoá tím
€ Xanh hoá tím D Đỏ hoá xanh
Câu 14 Trong các phản ứng sau:
(1) NaHCO; + NaOH ——› Na;CO; + HO
(2) SO + 2HClI ——> SO¿ + H;O + 2CI
(3) ELS + CuSO, —+ CuS + H.SO,
(4) AI(H;O)*' + HO ——› Al(OH)?' + HạO'"
Phần ứng nào là phản ứng axit bazơ (theo định nghĩa Bronsted)?
A.1,2,4 B.2,3,4 C.1,2,3 D Chỉ có 1, 2
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
(1) HCI + HO —-› HạO" + CÍ
(2) NH;CI + HạO H;O" + CI + NH;
(3) NH;CH,COO' + H;O @ CH;COOH + NH,OH
(4) HCO, + HạO CO? + H;O'
Trang 31Trong 4 phan Ung axit bazo nay, trong phan ung nao H,O vua đóng vai trò là 1 axit và 1 bazơ?
A Chỉ có Ì B Chỉ có 2 C Chi có 3 D Chỉ có 4
Câu 16 Al(OH); lưỡng tính có thể tác dụng với các axit và bazơ nào
trong 1 chất sau: Ba(OH);, H,SO,, NH,OH, H,CO¿
Câu 17 Cho các phản ứng sau:
1) 2HCI + Ba(OH); ——>x BaCl; + 2HạO
2S” +2II' —>» HS
3) CuO + H;SO, » CuSO, + H,O
4) Na;CO; + 2HCI ——› 2NaCl + CO; + HO
Phan Ung nao là phản ứng axit bazơ theo dinh nghia Bronsted?
A Ca 4 phan ung B Chỉ có 1, 2
€ Chỉ có 1, 2, 3 D Chỉ có 2, 3
Câu 18 Cr(OH); lưỡng tính tan (có phản ứng) với các dung dịch nào trong các dung dịch sau: HNO;, H;SO¿, NaOH
A HNO,, H,SO, B HNO;, H;SO,, NaOH
€Œ HNO;, NH,OH D Tan trong cả 4 dung dịch
Câu 19 Phải thêm bao nhiêu mÌ dung dịch HCI 1 M vào 90 mÌl nước
để được 1 dung dịch có pH = 1
A 20 ml B 100 ml C 10 ml D 80 ml
Câu 20 Phai thém bao nhiéu ml nuée vao 10 ml dung dich NaOH
pll = 13 dé duge 1 dung dich có pH = 12
Trang 32Câu 23 Trộn 100 mÌl dung dịch H;SO; với 100 ml dung dich NaOH co
pH = 12 Dung dịch thu được có pH = 3 Tính nồng độ mol của dung
Câu 24 Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH); 0,1 M (Ba(OH);
là bazơ mạnh) vào 10 mì dung dịch HCI 0,1M để được 1 dung dịch
có pH = 7?
A 10 ml B 20 ml C.5 ml D 25 ml
Câu 25 Cho 2 dung dịch: dung dịch A chứa 2 axit H;SO, 0,1M và HƠI 022M và dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,2M và KOH 0,3M Phải thêm bao nhiêu m] dung dịch B vào 100 m] dung dịch A để
Câu 28 Phai thém bao nhiéu ml dung dich Ba(OH), 0,05M (Ba(OH),
là bazơ mạnh) vào 9 mÌ nước để được 1 dung dịch có pH = 12?
Câu 29 Tinh pH dung dich axit yéu HA cé K, = 10°, C, = 0,1M
A pH = 2 B pH =3 C pH =4 D pH = 10
Câu 30 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 10 ml dung dịch
HICI 0,1M với 10 mì dung dịch NaOH 0,1M
A.pH=6 B pH =8 C pH =7 D pH =9
Câu 31 Phai thém bao nhiéu ml dung dich HCl 0,2M vào 10 ml
Ba(OH); 0.1M để được 1 dung dich co [H*] = 0,04M?
A 20 ml B 15 ml C 10 ml D 30 ml
Trang 33Cau 32 Dung dich A chứa 2 axit HạSO¿ (chưa biết Cụ) và HCI 0,2M
Dung dịch B chứa 2 bazơ NaOH 0,5M và Ba(OH); 0,25M Tính Cụ
cua H.SO, biét 100 ml dung dịch A trung hòa 120 ml dung dịch B?
A 1M B 0,5M C 0,75M D 0,25M
Câu 33 Dé có phản ứng trao đổi trong dung dịch:
A+B —>+C+D
A Chi cần điều kiện C (hoặc D) kết tủa hoặc bay hơi
B Chi can điều kiện A là axit mạnh hơn hoặc B là 1 bazơ mạnh
hon D
C Chi can C kém phan li hon A hoac D kém phan li hon B
D Ngoài ra các điều kiện A, B, C cần phải thêm điều kiện A va B
đều tan trong nước
Câu 34 Dé diều chế HCI bằng cách dùng một axit khác để đẩy HCI
ra khói muối elorua, ta có thể dùng:
A IL,SO, loãng B HNO;
C H,SO, dam dace D H;S
Câu 35 Người ta có thể dùng H;ạPO; để điều chế khí HBr từ một
muôi bromua là vì:
A HẠạPO, là 1 axit mạnh hơn HBr
lB HạPO; là 1 chất có tính oxi hoá mạnh
C II,PO; ít bay hơi và không có tính oxi hoá còn HBr là 1 chất khí
D HạPO, là 1 axit yếu hơn HBr
Câu 36 Trong các phản ứng sau:
(1) Zn + CuSO, —> Cul + ZnSO,
(3) Na;CO; + H;SO, ——› Na;SO, + CO;† + H;ạO
(1) Ng + H;SO, ——› MgSO¿ + H;†
Phan ứng nào là phản ứng trao đổi?
A Chi có 1, 2 B Chỉ có 2, 3
C Ca 4 phan ứng D Chỉ có 1, 4
Trang 34Câu 37 Trong các phản ứng sau:
Câu 38 Cho các phản ứng sau:
(1) H;SO, loãng + 2NÑaCl ——› Na;SO, + 2HCI
(2) H,S + Pb(CH;COO), —~> PbS! + 2CH,;COOH
(3) Cu(OH); + ZnClạ ——› Zn(OH); + CuCl;
(4) CaC]; + HạO + CO; ——› CaCO; + 2HCI
Phản ứng nào có thể xảy ra được?
Trang 356 Trang thải khi không màu| rắn đỏ trắng ran ran ran
2NO,/¿, (nitơ oxit)
Nox + 3Mgi, +> MgsNo, (magie nitrua)
Nạy, + 2Cr„, -> 2CrNụ,
* Chưng phân đoạn không khí lỏng
(crom II] nitrua)
* Nhiệ: phan amoni nitrit: NH,NOx,) ©> Now + 2H20u
* Nhié: phan amoni nitrat:
QNH NOx) 22S 2Nạw + Oo, + 4H¿O,,
+ 2NH3) (hidro nitrua — amoniac)
Trang 36* Nhiét phan amoni bicromat:
(NH,); CraOz„, “4 Nạy, + CrzOx„, + 4H2O,,
* Khu các oxit nitơ: N,Öy„ + yCur, its, gu ay + yCud,,,
* Đốt cháy hợp chất hữu cơ có chứa nitơ (xem phần hữu cơ)
IH AMONLAC NHa
* Với axit: NHạ¿, + HCIl¿, —› NH,CI,,
* Với HO: NHạ„ạ, + HạO„¿; NH;¿a + OH (aay
- Với CO: 2NHạ, + 3CuQ.) > Now + 3Cu„ + 3HOW
3 Điều chế
* Dung dich: NHgaa, > NHaw
* Muối amoni + kiểm:
NH,Cl„ + NaOH,¿, -“> NaClu¿ + NHạ¿, + H;O,
* Thủy phân các muối nitrua:
MgạN›„, + 6HạO¿, —› 3Mg(OH);„ + 2NHạ¿;
* Téng hop: Nou; + 3H) 2822 2NHs,
Trang 37t” = 500°C, p = 300 - 1000 atm
xúc tác = AlaO, + K;ạO + Fe
IV Dung dịch NHạ - muối amoni NH;
1 Dung dich NH, cé tinh bazo
+ llóa xanh quì tím, hoá hồng phenoltalein
+ Voi axit:
NH ya + H'\aa) + HSOj (aa, ——> NH} ida + HSO, casi
2NHgix, + 2H*\aa, + SOF tag) —> 2NHj aa + SOF suas
* Với dung dich muối:
FeSOxaa, + 2NH3 4) + 2H;O„, —> (NH,)¿SO¿¿j, + Fe(OH"
* Chú ý: Với các dung dịch muối chứa Cu”, Zn”', Ag' có thể tạo
chất tan: [Cu(NH;)¿]*, [Zn(NH;);]*, [Ag(NH;);]'
CuCl¿¿¿, + 2NHạ¿, + 2H¿O,, —> 2NH,Cla¿, + Cu(OH)x„,
LNH¿¿¡ + Cu(OH);„, —> [COuCNH); J2 + 2OH aa) (mau xanh thấm)
2 Mudi amoni
a) Ly tinh: Tinh thé, khong rid, vi man, dé tan
6) Hoa tinh: Co day di tinh chat chung cua muối:
* Nhiệt phân amoni clorua: NH,Cl„ - “+ NHạ¿, + HCI¿,
+ Nhiệt phân amoni nitrat: NH NOx, “25> N;O¿, + 2H;O,,
* Nhiệt phân amoni hidrocacbonat:
NH,HCO¿„ -»> NHạw† + COz¿† + HạO,
* Nhiệt phân amoni sunfat:
(NH,);SO,„,- + NHạ¿Ÿ + NH,HSO,„;
; Nhiệt phân amoni hiđrosunfat:
3NH,4HSO,,,, “> NHaiyt+ Noayh+ 380+ 6H20in)
* Bi thuy phan tao mdi trudng axit:
NH; + H,O @ NH; + H;0°
Trang 38e) Diéu ché: NHax) + Htaay > NH} aa
Dac biét:
NOw + NOva + 2NH4*taa) + AOH¿¿j —> 2ANH,NO¿aa, + H;Ö,,
V Các oxit nitơ
1 Đinitơ oxit (nitơ II oxit: NO) N=N>O
+ Nhận xét: Có 1 liên kết 3 và 1 liên kết cho nhận
* Khả năng: N*! + le > N? (tinh oxi hoa)
a) Lí tính: Khí không màu, có mùi và vi hơi ngọt, tan trong nước b) Hóa tính
(NH,)2SO04,) + 2NaNOg,, -230°=30"C, Na;SO¿„, + 2N;O¿¿ + 4H20
2 Nitd oxit (NO) N =O
* Nhận xét: Có 1 liên kết 3e và 2 liên kết cộng hóa trị
* Khử: 2NO, + Oz¿¿ —> 2NO¿¿, (nitơ IV oxit)
2NO, + Clon) —> 2NOC],) (nitrozyl clorua )
*Oxihóa: 2NO me + SOz¿ —> SOaw + N;O¿, (nito I oxit)
2NO„¿, + 3H;S¿¿ —› 2S, + Nz„, + 2H;O,,
Trang 39+) Điều chế
ANH yi, + 50x, 2s 4NOw, + 6H;O,,
3Cu,, + 8HNOsioang —> 3Cu(NOs)oaa) + ZNO, + 4H20
3 Dinito trioxit (nito HI oxit) N03
a) Li tinh
Là chất rắn, màu lam nhạt, tan trong nước tạo thành axit
NO¿¿, + HạO¿, —> 2HNO¿¿¿,(kém bền)
b) Hóa tính
+ Khử và oxi hóa: 2N;O¿z„, —> 2NO¿¿, + 2NO,y,
* Muối nitrit bên hơn axit nitrơ Chúng vừa có tính oxi hoá vừa có
tính khử:
2H;SO¿¿¿, + 2NaNO¿¿¿¿; + 2KI—>
—> Na;SOa¿¿a, +KaSO¿¿¿¿ + 2NÑOẠ; + lạ + 2H¿O
3H;SO,4ă + 5NaNO¿z¿¿ + 2KMnO¿a¿j —>
—> 2MnSO4iaay + KySOxuaa) + 5NaNOaiaa) + 3H,0
4 Nito dioxit — NO, N
WN
Oo 0O
+ Trên N còn 1e tự do, có thể tạo khả năng kết hợp:
NO, + NO, —> N;O,
nâu đỏ không màu
* Là oxit axit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
2NO,¿, + HO — HNO¿¿¿; + HNO¿¿¿ (1)
Trang 404HNO¿¿a¿ —> 2HNO¿/4¿, + HạO + N¿O,y, (2)
Kết hợp (1), (2):3NOa¿, + HạO„, —> 2HNOz¿¿a¿ + NO/¿,
Khi có O;: 4NO¿¿,, + 2H;O,¿; + Oz¿¿ —> 4HNO¿¿a,
* Tính oxi hoá: NO) + SOx) —> SO3u) + NOw,
NOx) + COu) —> CO2x + NO,
* Tính khử: 2NO¿¿, + Os¿y —> O¿z„¿ + N;O¿¿,
* Muối nitrit của kim loại kiểm và kiểm thổ bền cho nên:
2NO>,,, + 2NaOHiaa) —> NaNOsaa + HạO + NaNO¿a,
Mụ; + 2nHNOaaa ¿¿c—> M(NO¿)„4ă 3+ nNO¿¿ + nHạO
2M(NO¿);ø; - ý M;ạO„, + 2nNOz¿; + "/2Ozø,
(M từMg —› Cu, và Ba, Ca)
5 Dinito pentaoxit NO; (anhidrit nitric)
Ran trang, hong bén
NzOz„ + HạO„, —> 2HNOxa«)
2HNO¿u¿ -2°5 N;Oz„; + HạO,,
oO //
VI Axit nitric HNO; H-O-N
O
1 Lí tính
Là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan tốt, t?= 86°C và phân hủy
4HNOgaa, > 4NO2x) + 2H20u + Orne