- GV cho HS lập bảng thống kê về những thành tựu của Đông Âu Tên nước Những thành tựu chủ yếu - Hồng quân LX truy kíchtiêu diệt quân phát xít?. - Về quan hệ chính trị vàquân sự: 14/5/195
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 15/8/2010 Tiết 1 Ngày dạy: 16 /8/2010
Phần một Lịch sử thế giới hiện đại
Từ 1945 đến nay Chơng I liên xô và các nớc đông âu sau chiến tranh thế giới thứ haiBài 1: liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến
giữa những năm 70 của thế kỷ XXI,MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:
1 Veà kieỏn thửực
Giuựp HS naộm ủửụùc:
- Nhửừng thaứnh tửùu to lụựn cuỷa nhaõn daõn Lieõn Xoõ trong coõng cuoọc khoõi phuùc neàn kinh teỏvaứ sau ủoự tieỏp tuùc xaõy dửùng cụ sụỷ vaọt chaỏt, kú thuaọt cuỷa CNXH
- Nhửừng thaộng lụùi coự yự nghúa lũch sửỷ cuỷa nhaõn daõn caực nửụực ẹoõng AÂu sau naờm 1945:giaứnh thaộng lụùi trong cuoọc caựch maùng giaỷi phoựng daõn toọc, thieỏt laọp cheỏ ủoọ daõn chuỷ nhaõndaõn vaứ tieỏn haứnh coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH
- Sửù hỡnh thaứnh heọ thoỏng XHCN theỏ giụựi
2 Veà tử tửụỷng
- Khaỳng ủũnh nhửừng thaứnh tửùu to lụựn coự yự nghúa lũch sửỷ cuỷa coõng cuoọc xaõy dửùng CNXH
ụỷ Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng AÂu ễÛ caực nửụực naứy ủaừ coự nhửừng thay ủoồi caờn baỷn vaứ saõusaộc ẹoự laứ nhửừng sửù thaọt lũch sửỷ
- Maởc duứ ngaứy nay tỡnh hỡnh ủaừ thay ủoồi vaứ khoõng traựnh khoỷi coự luực bũ giaựn ủoaùn taùmthụứi, moỏi quan heọ hửừu nghũ truyeàn thoỏng giửừa nửụực ta vaứ Lieõn Bang Nga, caực nửụực coọnghoứa thuoọc Lieõn Xoõ trửụực ủaõy, cuừng nhử vụựi caực nửụực ẹoõng AÂu vaón ủửụùc duy trỡ vaứ gaàn ủaõyủaừ coự nhửừng bửụực phaựt trieồn mụựi Caàn traõn troùng moỏi quan heọ truyeàn thoỏng quyự baựu ủoự,
3 Veà kú naờng
- Reứn luyeọn cho HS kú naờng phaõn tớch vaứ nhaọn ủũnh caực sửù kieọn, caực vaỏn ủeà lũch sửỷ
II Sệẽ CHUAÅN Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ:
- Baỷn ủoà Lieõn Xoõ vaứ caực nửụực ẹoõng AÂu (hoaởc chaõu AÂu)
- Moọt soỏ tranh aỷnh veà Lieõn Xoõ, caực nửụực ẹoõng AÂu tửứ sau naờm 1945 ủeỏn naờm 1970
- HS sưu tầm tranh ảnh ,những mẫu chuyện về cụng cuộc xõy dựng CNXH ở LX
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:
1 Ổn định lớp:1’
2 Kieồm tra : sgk, vở và dụng cụ học tập của HS
3 Baứi mụựi: GV caàn chổ roừ ủaõy laứ baứi mụỷ ủaàu cuỷa chửụng trỡnh lũch sửỷ lụựp 9, HS seừhoùc lũch sửỷ theỏ giụựi tửứ sau naờm 1945 ủeỏn heỏt theỏ kổ XX – naờm 2000
Trang 2
I/ LIEÂN XOÂ:
- GV duứng baỷng phuù hoaởc ủeứn
chieỏu ủửa caực soỏ lieọu veà sửù thieọt
haùi cuỷa LX trong SGK trang 3
leõn baỷng
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà sửù thieọt
haùi của LX trong CTTG/II?
GV nhaọn xeựt, boồ sung
GV so saựnh nhửừng thieọt haùi cuỷa
LX so vụựi caực nửụực ủoàng minh
? Em coự nhaọn xeựt gỡ veà toỏc ủoọ
taờng trửụỷng kinh teỏ cuỷa LX trong
thụứi kyứ khoõi phuùc kinh teỏ,
nguyeõn nhaõn cuỷa sửù phaựt trieồn
ủoự? Nguyeõn nhaõn?
GV chuyeồn yự
-GV giaỷi thớch khaựi nieọm: ”xaõy
dửùng cụ sụỷ vaọt chaỏt kyừ thuaọt cuỷa
CNXH” (ẹoự laứ neàn saỷn xuaỏt ủaùi
cụ khớ vụựi coõng noõng nghieọp
hieọn ủaùi, khoa hoùc kyừ thuaọt tieõn
ẹaỷng vaứ Nhaứ nửụực Lieõn xoõủeà ra keỏ hoaùch 5 naờm laànthửự tử ủeồ khoõi phuùc kinh teỏ
+ Toỏc ủoọ khoõi phuùc KT thụứikyứ naứy taờng nhanh choựng
+ Coự ủửụùc keỏt quỷa naứy laứdo: sửù thoỏng nhaỏt veà tửtửụỷng, chớnh trũ cuỷa xaừ hoọi
LX, tinh thaàn tửù lửùc, tửùcửụứng, chũu ủửùng gian khoồ,lao ủoọng caàn cuứ, queõn mỡnhcuỷa nhaõn daõn LX
1/ Coõng cuoọc khoõiphuùc kinh teỏ sau chieỏntranh theỏ giụựi II ( 1945-1950):
- Lieõn xoõ chũu toồn thaỏtnaởng neà nhaỏt sauCTTGII
ẹaỷng vaứ Nhaứ nửụựcLieõn xoõ ủeà ra keỏ hoaùch
5 naờm laàn thửự tử (1946– 1950)
- Thửùc hieọn keỏ hoaùch 5naờm laàn IV (1946-1950)ủaùt nhieàu thaứnh tửùu tolụựn
Kinh tế: Hoàn thành
kế hoạch 5 năm trớc thời hạn 9 tháng; Công nghiệp: Tăng 73%, hơn
6000 nhà máy đợc khôi phục và xây dựng; Nông nghiệp: Vợt trớc chiến tranh; KHKT: Chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)
2/ Lieõn Xoõ tieỏp tuùc xaõydửùng cụ sụỷ vaọt chaỏt –
Trang 3
hoàn cảnh nào?
-GV nhận xét, bổ sung , hoàn
thiện nội dung HS trả lời
? Hoàn cảnh đó có ảnh hưởng gì
đến công cuộc xây dựng CNXH
ở LX?
? LX thực hiện các kế hoạch dài
hạn nào? Phương hướng chính
của các kế hoạch dài hạn như
thế nào?
GV chốt lại
? Hãy nêu rõ những thành tựu
về các mặt mà LX đã đạt được
trong giai đoạn này
Giới thiệu H.1/SGK- Vệ tinh
nhân tạo đầu tiên của Liên Xô
GV cho ví dụ về sự giúp đỡ của
LX đối với các nước trên thế
giới trong đó có VN
? Hãy cho biết ý nghĩa của
những thành tựu mà LX đạt
được?
- Các nước TB phương Tâyluôn có âm mưu và hànhđộng bao vây, chống phá
- Liên Xô phải chi phí lớncho quốc phòng, an ninh đểbảo vệ thành qủa của côngcuộc xây dựng CNXH
- Ảnh hưởng trực tiếp đếnxây dựng CSVC-KT, làmgiảm tốc độ của công cuộcxây dựng CNXH ở LX
- LX thực hiện hàng loạtcác kế hoạch dài hạn (KH 5năm lần 5, 5 năm lần 6 và
KH 7 năm) với phươnghướng chính là ưu tiên CNnặng, thâm canh NN, đẩymạnh KHKT, tăng quốcphòng…
HS đọc số liệu SGK/4 vềnhững thành tựu
Uy tín chính trị và địa vịquốc tế của LX được đềcao LX trở thành chỗ dựacho hòa bình thế giới
kỹ thuật của CNXH ( từ
1950 đến nửa đầunhững năm 70 của thếkỷ XX )
* Hoàn cảnh:
- Các nước TB phươngTây luôn có âm mưu vàhành động bao vây,chống phá LX cả vềkinh tế, chính trị vàquân sự
- Liên Xô phải chi phílớn cho quốc phòng, anninh để bảo vệ thànhqủa của công cuộc xâydựng CNXH
- LX thực hiện hàngloạt kế hoạch dài hạn
* Thành tựu:
Đạt thành tựu to lớn vềnhiều mặt (KT, KHKT,quốc phòng, đối ngoại…)
4 Sơ kết bài học - Củng cố:
a Những thành tựu của LX trong công cuộc khôi phục KT, xây dựng CSVC-KT củaCNXH ?
5 Dặn dò:
- Học thuộc bài
- Xem trước bài mới, Tìm tên những nước Đông Âu trên bản đồ SGK
Trang 4
Tuần 2 Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết 2 Ngày dạy: 27 /8/2010
Bài 1 liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945
- Giaựo duùc tinh thaàn ủoaứn keỏt quoỏc teỏ cuỷa HS
3 Veà kyừ naờng:
- Bieỏt sửỷ duùng baỷn ủoà TG ủeồ xaực ủũnh vũ trớ cuỷa tửứng nửụực ẹAÂ
- Bieỏt khai thaực tranh aỷnh, tử lieọu lũch sửỷ ủeồ ủửa ra nhaọn xeựt cuỷa mỡnh
II Sệẽ CHUAÅN Bề CUÛA THAÀY VAỉ TROỉ:
- Tranh aỷnh veà ẹoõng AÂu ( tửứ 1949 nhửừng naờm 70)
- Tử lieọu veà caực nửụực ẹoõng AÂu
- Baỷn ủoà caực nửụực ẹ/ AÂu vaứ theỏ giụựi
III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kieồm tra baứi cuừ:
-Neõu nhửừng thaứnh tửùu cụ baỷn veà phaựt trieồn kinh teỏ khoa hoùc kyừ thuaọt cuỷa LX tửứ1950 nhửừng naờm 70 cuỷa theỏ kyỷ XX ?
2 Baứi mụựi:
- Tửứ sau CTTG/I keỏt thuực 1 nửụực XHCN laứ LX ủaừ ra ủụứi ẹeỏn sau CTTG/II ủaừ coựnhieàu nửụực XHCN ra ủụứi, ủoự laứ nhửừng nửụực naứo? Quaự trỡnh xaõy dửùng CNXH ụỷ nhửừng nửụựcnaứy dieón ra nhử theỏ naứo vaứ ủaùt ủửụùc thaứnh tửùu ra sao? Chuựng ta seừ cuứng nhau tỡm hieồu noọidung cuỷa baứi
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛA TROỉ NOÄI DUNG
Trang 5
? Các nước dân chủ nhân dân
Đông Âu ra đời trong hoàn
cảnh nào?
- HS trả lời, GV nhận xét, bổ
sung trong đó chú ý đến vai
trò của nhân dân và Hồng
quân LX
GV giải thích thuật ngữ: “Các
nước Đông Âu”
- Yêu cầu HS xác định vị trí 8
nước Đông Âu trên bản đồ
- GV phân tích hoàn cảnh ra
đời của nước CHDC Đức, liên
hệ tình hình Triều Tiên, VN
? Sau khi độc lập, các nước
Đông Âu đã làm gì?
? Để hoàn thành những nhiệm
vụ CM/DCND các nước Đông
Âu cần làm những việc gì?
- GV nhận xét, bổ sung ,hoàn
thiện ý trả lời của HS
-GV nhấn mạnh ý : việc hoàn
thành nhiệm vụ đã đập tan
mọi mưu đồ của các thế lực
đế quốc phản động
GV chuyển ý
? Nhiệm vụ chính của các
nước Đông Âu từ 1950 – nửa
đầu 70 của TK XX?
GV phân tích thêm về hoàn
cảnh của Đông Âu khi xây
dựng CNXH
- GV cho HS lập bảng thống
kê về những thành tựu của
Đông Âu
Tên nước Những thành
tựu chủ yếu
- Hồng quân LX truy kíchtiêu diệt quân phát xít
- Nhân dân và các lực lượngvũ trang ở các nước Đông Âunổi dậy giành thắng lợi vàthành lập chính quyền dânchủ nhân dân
- Xóa bỏ sự áp bức ,bóc lộtcủa GCTS , đưa nông dânvào con đường làm ăn tậpthể, tiến hành công nghiệphóa , xây dựng cơ sở vật chấtkỹ thuật
HS lập bảng với nội dungnhư trong SGK
II CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU:
1 Sự ra dời của các nướcdân chủ nhân dân ởĐông Âu
b Hoàn thành nhiệm vụcách mạng dân chủ nhândân:
- Xây dựng chính quyềndân chủ nhân dân
- Cải cách ruộng đất,quốc hữu hóa xí nghiệplớn của tư bản
- Ban hành các quyền tự
do dân chủ
2 Tiến hành xây dựngCNXH (từ 1950 đến nửađầu những năm 70 củathế kỷ XX):
a Những nhiệm vụ chính:
- Xóa bỏ sự áp bức ,bóclột của GCTS , đưa nôngdân vào con đường làmăn tập thể, tiến hành côngnghiệp hóa , xây dựng cơsở vật chất kỹ thuật
b Thành tựu:
Đầu những năm 70 của
Trang 6
GV bổ sung hoàn thiện nội
dung
? Vì sao cần thiết phải hình
thành hệ thống CNXH?
? Hệ thống XHCN ra đời trên
những cơ sở nào?
- GV nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện câu hỏi
? Về quan hệ kinh tế, chính trị
văn hóa ,KHKT các nước
XHCN có hoạt động gì ?
- LHTT: Mối quan hệ hợp tác
giữa các nuớc trong đó có sự
giúp đỡ VN
Hãy trình bày mục đích ra
đời và những thành tích của
- Các nước XHCN có điểmchung đều có Đảng CS vàcông nhân lãnh đạo, lấyCN/MLN làm nền tảng cùngcó mục tiêu xây dựngCNXH
- Về quan hệ kinh tế:
8/1/1949 Hội đồng tương trợkinh tế ra đời(SEV)gồm:
Liên Xô, Anbani, Ba-Lan,Bungari, Hunggari, TiệpKhắc Sau đó thêm CHDCĐức, Mông Cổ, Cuba, VN
- Về quan hệ chính trị vàquân sự: 14/5/1955 tổ chứcHiệp ước Vacsava thành lập
thế kỷ XX các nước ĐôngÂu đều trở thành nhữngnước công- nông nghiệpphát triển, có nền văn hóagiáo dục phát triển
III/ SỰ HÌNH THÀNHHỆ THỐNG XÃ HỘICHỦ NGHĨA:
- Sau CTTG/II, hệ thốngcác nước XHCN ra đời
- Về quan hệ kinh tế:8/1/1949 Hội đồng tươngtrợ kinh tế rađời(SEV)gồm: Liên Xô,Anbani, Ba-Lan, Bungari,Hunggari, Tiệp Khắc Sauđó thêm CHDC Đức,Mông Cổ, Cuba, VN
- Về quan hệ chính trị vàquân sự: 14/5/1955 tổchức Hiệp ước Vacsavathành lập
4, Sơ kết bài học- Củng cố:
- Sự ra đời của các nước DCND ĐÂ và công cuộc xây dựng CNXH ở các nước XHCNđã làm CNXH ngày càng mở rộng, đóng góp to lớn vào PTCMTG
- Các tổ chức hệ thống XHCN ra đời: KHỐI SEV, VACSAVA đã có vai trò to lớn trongviệc củng cố và phát triển hệ thống XHCN
- Hãy nêu những cơ sở hình thành hệ thống XHCN?
- Trình bày mục đích ra đời, những thành tích của HĐTTKTtrong những năm 1951-1973?
5, Dặn dò:
- Học thuộc bài, đọc trước bà;- Soạn các câu hỏi SGK
Trang 7
Tuần 3 Ngày soạn:1/9/2010Tiết 3 Ngày dạy:3/9/2010
BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU TỪ GIỮA NHỮNG NĂM 70
ĐẾN ĐẦU NHỮNG NĂM 90 CỦA THẾ KỈ XX
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
3 Về kĩ năng
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định và so sánh các vấn đề lịch sử
II SỰ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
- Tranh ảnh về sự tan rã của Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
- Tranh ảnh về một số nhà lãnh đạo Liên Xô và các nước Đông Âu
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu 1 : Để hoàn thành nhiệm vụ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân cácnước Đông Âu cần phải tiến hành những công việc gì?
Câu 2 : Nêu những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng CNXH ở cácnước Đông Âu?
3 Bài mới :
Chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã dạt những thành tựu nhấtđịnh về mọi mặt Tuy nhiên, nó cũng bộc lộ những hạn chế , sai lầm và thiếu sót,cùng với sự chống phá của các thế lực đế quốc bean ngoài CNXH đã từng tồn tại vàphát triển hơn 70 năm đã khủng hoảng và tan rã Để tìm hiểu nguyên nhân của sựtan rã đó như thế nào? Quá trình khủng hoảng tan rã ra sao chúng ta cùng tìm hiểunội dung bài học hôm nay để lí giải những vấn đề trên
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Trang 8đến 1985 có điểm gì nổi cộm?
Ảnh hưởng như thế nào đến
LX?
II
? Trước tình hình đó,
Goóc-ba-chốp đã làm gì?
GV giới thiệu về
Goóc-ba-chốp
? Hãy cho biết mục đích và
nội dung của công cuộc cải
tổ?
GV nhận xét bổ sung hoàn
thiện nội dung học sinh trả lời
III
sánh giữa lời nói và việc làm
của M.Goóc-ba-chốp, giữa lý
thuyết và thực tiễn của công
cuộc cải tổ để thấy rõ thực
chất của công cuộc cải tổ của
M.Goóc-ba-chốp là từ bỏ và
phá vỡ CNXH, xa rời chủ
nghĩa Mác-lênin, phủ định
Đảng cộng sản
V
tổ thất bại đã dẫn đến hậu quả
gì?
xét, bổ sung hoàn thiện nội
dung kiến thức Liên bang Xô
Viết tách ra thành lập SNG
LX tan rã
1973 đã tác động đến nhiềumặt của Liên Xô, nhất làkinh tế Kinh tế LX suysụp nghiêm trọng
Liên Xô lâm vào khủnghoảng : Công nghiệp trì trệ,hàng tiêu dùng khan hiếm,nông nghiệp sa sút
- Tháng 3/1985, chốp tiến hành cải tổ
Goóc-ba Mục đích cải tổ : sửa chữanhững thiếu sót, sai lầmtrước kia, đưa đất nước rakhỏi khủng hoảng
cải tổ :
chế độ tổng thống , đanguyên, đa đảng, xóa bỏĐảng CS…
Ngày 19/8/1991 diễn ra đảochính Gooc-ba-chốp nhưngthất bại, Đảng cộng sản bịđình chỉ hoạt động Liênbang Xô Viết tan rã
LX không tiến hành cải tổđất nước khủng hoảngtoàn diện
2 Diễn biến:
Tháng 3/1985, chốp tiến hành cải tổ
Goóc-ba-Nhưng cuộc cải tổ khôngthành công, đất nước ngàycàng lún sâu vào khủnghoảng
3 Hậu quả:
19/8/1991 diễn ra đảochính Gooc-ba-chốp nhưngthất bại, Đảng cộng sản bịđình chỉ hoạt động
XXXII
25/12/19991, chấm dứt chếđộ XHCN ở Liên Xô
Trang 9
ý
các nước Đông Âu cuối những
năm 70 đầu những năm 80?
vấn đề trên
XII
biết diễn biến sự sụp đổ chế
độ XHCN ở các nước Đông
Âu?
XIV
bảng thống kê về sự sụp đổ
của các nước XHCN Đông Âu
theo các tiêu mục: Tên nước,
ngày, tháng, năm, quá trình
sụp đổ cho HS
cho HS thảo luận nhóm với
câu hỏi :” Nguyên nhân sự
sụp đổ của các nước XHCN
Đông Âu?”
nội dung kiến thức đã học
thảo luận và trình bày kết quả
thảo luận
xét bổ sung , kết luận và nhấn
mạnh: Chế độ XHCN có 1
bước lùi như vậy không phải
là bản chất mà chắc chắn
CNXH sẽ phát triển mạnh mẽ
trong tương lai
25/12/19991 lá cờ búa liềmtrên nóc điện Krem-li bị hạ ,chấm dứt chế độ XHCN ởLiên Xô
HS dựa vào SGK và vốnkiến thức đã học ở trước thảoluận và trình bày kết quả.HSkhác nhận xét
vào SGK trả lời câu hỏi GVnhận xét bổ sung, kết luận
Nguyên nhân sụp đổ :
lâm vào khủng hoảng sâusắc
khuôn mô hình ở Liên Xô,chủ quan duy ý chí chậm sửađổi
khủng hoảng và tan rã củachế độ XHCN ở các nướcĐông Âu:
hình:
khủng hoảng gay gắt.Chính trị mất ổn định Cácnhà lãnh đạo đất nướcquan liêu, bảo thủ, thamnhũng, nhân dân bất bìnhXXXVII
2 Diễn biến:
đổ của các nước XHCNĐông Âu là rất nhanhchóng Đầu tiên diễn ra ở
Ba Lan, sau đó lan khắpĐông Âu
3 Hậu quả:
Năm 1989, chế độ XHCNsụp đổ ở hầu hết các nướcĐông Âu
Trang 10
4 Sơ kết bài học :
- Do những nguyên nhân khách quan và chủ quan sự sụp đổ của Liên Xô và các nướcĐông Âu là không tránh khỏi
- Cuộc cải tổ của M.Goóc-ba-chốp với hậu quả là sự tan rã của chế độ XHCN ở LiênXô
5 Dặn dò, bài tập về nhà :
- Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
- Trả lời câu hỏi cuối SGK
CHƯƠNG II:
CÁC NƯỚC Á , PHI , M LA TINH T N M 1945 Ĩ Ừ Ă ĐẾN NAY
BÀI 3:
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN
TỘCVÀ SỰ TAN RÃ CỦA HỆ THỐNG THUỘC ĐỊA
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Về kiến thức
- Giúp HS nắm được quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc và sự tanrã của hệ thống thuộc địa ở châu Á, châu Phi và Mĩ La-tinh: những diễn biến chủ yếu,những thắng lợi to lớn và khó khăn trong công cuộc xây dựng đất nước ở các nước này
II/ THIẾT BỊ DẠY HỌC:
- Tranh ảnh về các nước Á, Phi, Mĩ - latinh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
- Bản đồ treo tường : châu Á, Phi, Mĩ – latinh
III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi : Cuộc khủng hoảng và sụp đổ ở các nước Đông Âu diễn ra như thế nào?
Trang 11Hệ thống thuộc địa chủ nghĩa đế quốc tan rã ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu bài họchôm nay để trả lời cho những nội dung trên
Trang 12
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
? Em hãy trình bày phong trào
đấu tranh giải phóng dân tộc ở
Á – Phi – Mỹ la tinh từ 1945
đến giữa những năm 60 của thế
kỷ XX?
GV dẫn dắt học sinh tìm hiểu
trên bản đồ
GV chốt lại
? Trình bày phong trào đấu
tranh giải phóng dân tộc chống
Bồ Đào Nha
GV cho học sinh xác định vị trí
các nước trên bản đồ
? Trình bày phong trào đấu
tranh chống phân biệt chủng tộc
ở 3 nước Miền Nam Châu Phi
GV cho HS xác định vị trí các
nước trên bản đồ và cung cấp
thêm tư liệu
Gv chốt lại toàn bài
- Nhiều nước châu Á,Phi, Mỹ
la tinh giành độc lập
- Năm 1967, hệ thống thuộcđịa chủ yếu chỉ còn ở vùngnam châu phi(5,2triệu km2)với 35 triệu dân
- Phong trào ở Ghinêbit xao;
Môdăm bích; Aêng gô la
- Ba nước:Rôđê-dia; TâyNam Phi và Cộng Hoà NamPhi đấu tranh chống chủnghĩa phân biệt chủng tộc APac Thai giành thắng lợi
I Giai đoạn 1945-1960 củathế kỷ XX:
-sau 1945 phong trào GPDT
đã phát triển mạnh mẽ :bắt đầu từ đơng nam á -Năm 1960 17 nước châuphi giành độc lập “ nămchâu phi”
- Hệ thống thuộc địa củachủ nghĩa đế quốc căn bản
bị sụp đổ
II Giai đoạn từ giữa 1960-giữa
1970 của thế kỷ XX:
- Các nước châu phi giànhthắng lợi trước Bồ ĐàoNha
III Giai đoạn từ giữa1970-1990 của thế kỷ XX:
- Các nước Châu Phi giànhđược chính quyền, xoá bỏchủ nghĩa phân biệt chủngtộc A pac thai:
+ Rô-đê-di-a (1980)+ Tây Nam Phi (1990)
+ Cộng hòa NamPhi(1993)
4 Củng cố:
- Nhấn mạnh : từ những năm 90 của thế kỉ XX, các dân tộc Á, Phi,Mĩ- latinh đã đậptan hệ thống thuộc địa của CNĐQ, thành lập hàng loạt nhà nước độc lập trẻ tuổi Đólà thắng lợi có ý nghĩa lịch sử làm thay đổi bộ mặt của các nước Á, Phi, Mĩ-latinh
5 Dặn dò, ra bài tập về nhà :
- Học bài cũ, đọc và chuẩn bị bài 4
Trang 13
Tiết 5 Ngày soạn:15/9/2010
Bài 4: CÁC NƯỚC CHÂU Á
I MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU:
1 Về kiến thức: - Tình hình Châu Á(Trung Quốc, Aán Độ…)
- Sự ra đời của cộng hoà nhân dân Trung Hoa(1945 đến nay)
2.Về tư tưởng: - Giáo dục tinh thần đoàn kết quốc tế, các nước trong khu vực
3 Về kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp những sự kiện lịch sử và sử
dụng bản đồ
II SỰ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+Thầy : Bản đồ Châu Á,TQ, sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án
+ Trò : Học thuộc bài cũ, soạn trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
-GV xác định các nước châu
Á trên lược đồ
? Phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc giai đoạn này
diễn ra như thế nào?
-GV chốt lại
-GV chuyển ý
? Từ nửa cuối thế kỷ XX đến
nay, tình hình châu Á phát
triển như thế nào?
-GV chốt lại
? Những thành tựu của các
nước châu Á từ 1945 đến nay?
- Giải thích “ thế kỷ 21 là thế
-Sau chiến tranh thế giới thứ
II, phong trào bùng lên mạnhmẽ lan khắp Châu Á
-Cuối những năm 50, phầnlớn các nước giành được độclập
-Châu Á không ổn định,nhiều cuộc chiến tranh chốngxâm lược diễn ra, tình trạng
ly khai, tranh chấp biên giới
I TÌNH HÌNH CHUNG:
-Sau chiến tranh thế giớithứ II, phong trào giải phóngdân tộc phát triểnmạnh.Đến cuối 50, phần lớncác nước giành được độclập
Không ổn định, chiếntranh chống xâm lược, tìnhtrạng ly khai, tranh chấpbiên giới
-Nền kinh tế các nướcNhật Bản, Hàn Quốc, TQ,Singapo…
Đặc biệt là Aán Độ
Trang 14
kỷ của Châu Á.
? Thảo luận về vấn đề: Trung
Quốc trong những năm
1959-1978
-GV chốt lại, giải thích
-GV chuyển ý
? Thảo luận vấn đề Trung
Quốc từ 1978 đến nay
-GV chốt lại, phân tích
-Sau kháng chiến chốngNhật thắng lợi Trung Quốcđã diễn ra cuộc nội chiến
-3 ngọn cờ hồng kinh tếgiảm sút Đại cách mạngvăn hóa vô sản hậu quả đểlại những thảm hoạ nghiêmtrọng về vật chất tinh thần
-Tháng 12/1978: Trung Quốcđề ra đường lối đổi mới, đạtnhiều thành tựu Đời sốngnhân dân được cải thiện
II TRUNG QUỐC:
1 Sự ra đời của nướcCHND Trung Hoa
-Ngày 1/10/1949, CHNDTrung Hoa ra đời
+Ý nghĩa: Kết thúc 100năm nô dịch của đế quốc vàhàng ngàn năm của chế độphong kiến , đưa TH vào kỷnguyên độc lập tự do và hệthổng XHCN nối liền từ Aâusang Á
2 Mười năm đầu xâydựng chế độ mới:
-Nhiệm vụ đưa đất nướcthoát khỏi nghèo nàn lạchậu, tiến hành công nghiệphóa, phát triển kinh tế XH
ảnh hưởng lớn về vậtchất và tinh thần
4 Công cuộc cải cách mởcửa(1978 đến nay)
-Tháng 12/1978: TQ đề
ra đường lối đổi mới
-Đạt nhiều thành tựu -Vị trí quốc tế đượcnâng cao
IV CỦNG CỐ: -Sự ra đời của CHND Trung Hoa?
-Những thành tựu cải cách mở cửa của TQ? Ý nghĩa?
V DẶN DÒ: - Học bài, soạn bài mới
Trang 15
Tiết 6: Ngày soạn:22/9/2010
Tuần 6: Ngày dạy:24/9/2010
BÀI 5: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
-Tình hình Đông Nam Á trước và sau 1945
- Sự ra đời của Đông Nam Á, A SEAN và vai trò của nó
2 Tư tưởng:
-Tự hào về thành tựu của Đông
-Củng cố tinh thần đoàn kết, hữu nghị, hợp tác
3 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, khái quát, tổng hợp sự kiện lịch sử
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Bản đồ Đông Nam Á, thế giới, SGK, SGV, giáo án
+ Trò: Học thuộc bài củ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài củ:
3 Vào bài:
-GV giới thiệu các nước Đông
Nam Á
? Trước chiến tranh thế giới
I Tình hình Đông Nam Á trước và sau 1945:
-Trước chiến tranh thế giớithứ hai, hầu hết là thuộc
Trang 16
II, tình hình Đông Nam Á như
? Tổ chức A SEAN đã phát
triển như thế nào
-Hầu hết là thuộc địa của đếquốc, trừ Thái Lan
HS trình bày-Nhiều nước nổi dậy giànhchính quyền
-Giữa những năm 50, cácnước lần lược giành độc lập
-Tình hình căng thẳng vàphân hoá trong bốicảnh’’chiến tranh lạnh’’
-Sau khi giành độc lập, mộtsố nước có nhu cầu hợp tác,phát triển
-Ngày 8/8/1967,A SEAN rađời gồm 5 nước: Inđô, TháiLan, Malay, Philippin, vàSingapo
- Phát triển kinh tế, văn hoáthông qua sự hợp tác hoàbình, ổn định
-Tôn trọng chủ quyền,lãnhthổ,không can thiệp nội bộcủa nhau, giải quyết tranhchấp bằng phương pháp hoàbình, hợp tác và phát triển
-Từ 1979: Quan hệ đối đầu-Từ cuối 80: Đối thoại
-Năm 1984, Brunây gia nhập-Tháng 7/1995: Việt Nam gianhập
-Tháng 9/1997: Lào và
địa của đế quốc, trừ TháiLan
-Sau 1945, nhiều nước độclập chống xâm lược lạicủa đế quốc độc lậpphân hoá trong bối cảnh
‘’chiến tranh lạnh’’
II Sự ra đời của tổ chứcASEAN:
-Do nhu cầu hợp tác,pháttriển ngày 8/8/1967,ASEAN ra đời gồm 5 nướcthành viên
Phát triển kinh tế, văn hoáthông qua sự hợp tác, hoàbình, ổn định trên nguyêntắc tôn trọng chủ quyền,lãnh thổ, không can thiệpvào công việc nội bộ củanhau, giải quyết tranh chấpbằng hoà bình, hợp tác vàphát triển
-Quan hệ Việt Nam ,ASEAN : 1979: đối đầu, từcuối 80 đối ngoại
III Từ ASEAN 6 đếnASEAN 10 :
-Năm 1984,Brunây gianhập
- Tháng 7/1995: ViệtNam gia nhập
- Tháng 9/1997: Lào và
Trang 17
? Hoạt động chủ yếu.
Mianma
-Tháng 4/1999: Campuchiagia nhập
-Năm 1992: AFTA thành lập
-Năm 1994: ARF thành lập
Mianma
-Tháng 4/1999:Campuchia gia nhập
-Năm 1992: AFTAthành lập
-Năm 1994: ARF ra đời
IV CỦNG CỐ:
- Tình hình Đông Nam Á trước và sau 1945?
-Trình bày về vấn đề ASEAN ?
V DẶN DÒ:
-Về nhà học bài, làm bài tập
Tuần 7 Ngày dạy:01/10/2010
Bài 6: CÁC NƯỚC CHÂU PHI
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
-Châu Phi từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
- Cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
2 Tư tưởng:
-Giáo dục tinh thần đoàn kết
3 Kỹ năng:
- Sử dụng bản đồ, tranh ảnh, tổng hợp, so sánh, phân tích sự kiện
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy : Bản đồ Châu Phi, SGK, SGV, giáo án
+ Trò: Học thuộc bài cũ, soạn trước bài mới.
Trang 18
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
-GV giới thiệu các nước
Châu Phi trên bản đồ Châu
Phi
? Trình bày tình hình Châu
Phi từ sau chiến tranh thế
giới thứ hai đến nay
-GV chốt lại
? Sau khi độc lập các nước
Châu Phi đã làm gì
-GV giải thích
? Cộng hoà Nam Phi từ 1662
đến nay
-GV dùng phương pháp vấn
đáp và diễn giảng làm rõ
các vấn đề về cộng hoà
Nam Phi
-Giới thiệu Nenxơn
Manđêla
? Nenxơn Manđêla lên làm
tổng thống đã có ý nghĩa
như thế nào đối với cộng
hoà Nam Phi
-HS theo dõi
-Phong trào giải phóng dântộc diễn ra sôi nổi, sớmnhất ở Bắc Phi(Ai cập,Angiêri,
1960: 17 nước Châu Phiđộc lập)
các nước giành độc lập
- thu nhiều thành tựunhưng Châu Phi vẫn còntình trạng đói nghèo, lạchậu liên minh Châu Phithành lập(AU)
-Năm 1662 Hà Lan chiếmđóng
-Đầu XIX Anh chiếm đóng-Năm 1961, cộng hoà NamPhi thành lập thực hiệnchế độ phân biệt chủng tộc
A pacthai ở Nam Phi
-Đại hội dân tộc Phi lãnhđạo nhân dân chống lại sựthống trị của da trắng theochế độ phân biệt chủng tộc-Năm 1993, NenxơnManđêla được trả tự do,
1994 lên làm tổng thống chế độ phân biệt chủng tộc
bị xoá bỏ ở cộng hoà NamPhi
I Tình hình chung:
-Sau chiến tranh thế giớihai, phong trào giải phóngdân tộc diễn ra sôi nỗi.Đến1960 hệ thống thuộcđịa của Châu Phi tan rã
- Châu Phi xây dựng đấtnước đạt nhiều thành tựunhưng vẫn còn đói nghèo,lạc hậu
II Cộng hoà Nam Phi:
- Đầu XIX Anh chiếmđóng
- Năm 1961, Cộng hoàNam Phi thành lập
- Đại hội dân tộc Phi lãnhđạo nhân dân chống chế độphân biệt chủng tộcApacthai
-Năm 1993, chế độ phânbiệt chủng tộc bị xoá bỏ -Năm 1994, Nen xơnManđêla lên làm tổngthống chấm dứt phânbiệt chủng tộc
Trang 19
IV CỦNG CỐ: - Trình bày Châu Phi từ 1945 đến nay?
- Quá trình chống phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi?
V DẶN DÒ: -Học thuộc bài, soạn trước bài mới
Tuần 8: Ngày soạn:27/10/2010 Tiết 8: Ngày dạy: 29/10/2010n
Bài 7: CÁC NƯỚC MỸ LATINH
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Tình hình Mỹ Latinh 1945- nay.
- Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cuba
- Thành tựu Cuba đạt được XHCN
2 Tư tưởng: - Tinh thần đoàn kết, đấu tranh kiên cường, ủng hộ Cuba.
3 Kỹ năng: - Sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích, so sánh
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: SGK, SGV, giáo án, bản đồ Mỹ Latinh
+ Trò: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- Dùng bản đồgiới thiệu các
nước Mỹ Latinh
? Tình hình Mỹ Latinh từ thế
kỷ XIX?
- HS theo dõi
- Từ thế kỷ XIX, nhiều nướcgiành độc lập như Braxin,Achen, Pêru, Vênêxuêla
- Thế kỷ XIX, nhiềunước giành độc lập lệthuộc Mỹ
Trang 20
- GV xác định các quốc gia
trên bản đồ
? Từ sau chiến tranh thế giới
thứ hai đến nay tình hình
Mỹ Latinh như thế nào?
? Trong công cuộc xây dựng
phát triển đất nước các nước
Mỹ Latinh đã đạt được
những thành tựu gì?
GV chốt lại, chuyển ý
? Diện tích, dân số của
Cuba?
? Diễn biến cách mạng
Cuba?
- GV diễn giảng kể lại cuộc
tấn công pháo đài và cuộc
đổ bộ của Phiđen và đồng
đội khi về nước
? Cách mạng Cuba thắng lợi
vào thời gian nào?
? Tình hình Cuba sau khi
cách mạng thành công?
Nhưng sau đó lệ thuộc Mỹ
- Phong trào giải phóng dântộc phát triển mạnh bắt đầubằng cách mạng Cuba 1959
Từ 60- 80 lục địa bùngcháy nhiều nước độc lập
- Củng cố độc lập chủ quyền,dân chủ hoá sinh hoạt chínhtrị, tiến hành cải cách kinhtế vẫn khó khăn về kinhtế, chính trị
- DT: 111000 km2, dânsố11,3 triệu người
- Tháng 3/1952: Ba-ti-xtathiết lập chế độ
- Ngày 26/7/1953: Tấn côngpháo đài Môncađa
- Tháng 11/1956: Phiđen vềnước hoạt động
-đạt nhiều thành tựukhó khăn về kinh tế,chính trị
II Cuba hòn đảo anh hùng:
- 3/ 1952: Ba-ta-xta thiếtlập chế độ độc tài quânsự
- 26/7/1953: Tấn côngpháo đài Môncađa
- 11/1956: Phiđen vềnước
- 1/1/1959, cách mạngthắng lợi tiến lênCNXH
- Đạt nhiều thành tựutrên các lĩnh vực
IV CỦNG CỐ: - Tình hình chung của các nước Mỹ Latinh?
- Vì sao nói cuộc tấn công pháo đài Môncađa mở ra giai đoạn mới củaphong trào cách mạng Cuba?
V DẶN DÒ: - Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới.
Trang 21
Tuần:9 Ngày soạn: 13/10/2010Tiết 9: Ngày dạy: 15/10/2010
KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học, hệ thống lại kiến thức
2 Tư tưởng: Rèn luyện ý thức chấp hành kỷ luật
3 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tư duy, phân tích đánh giá
II Chuẩn bị của Thầy và Trò:
+ Thầy: Đề, biểu điểm, đáp án
+ Trò : Ôn lại kiến thức đã học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Phát đề kiểm tra:
3 Học sinh làm bài:
– nêu được tình hình các nước Á , Phi , Mỹ la tinh sau khi gianh được độc lập
Trang 22
câu 2 :
- HS nêu đươc nhưng sự kiện tiêu biểu trong SGK và nội dung các sự kiện Câu 3:
-HS cần nêu được 4 trong 6 sự kiện trong SGK
– Tùy theo trình độ HS mà GV cho điểm ( đề mở )VI.CỦNG CỐ VÀ DẶN DỊ:
- GV dặn HS Về nhà chuẩn bị bài 8
Tuần 11: Ngày soạn:27/10/2010
Tiết 10: Ngày dạy:29/10/2010
CHƯƠNG III: MỸ-NHẬT BẢN- TÂY ÂU TỪ 1945 ĐẾN NAY
Bài 8: NƯỚC MỸ
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Sau chiến tranh thế giới thứ hai,kinh tế phát triển mạnh
- Chính sách đối nội, đối ngoại phản động
2 Tư tưởng: - Thực chất chính sách đối nội, đối ngoại của Mỹ.
- Bị Nhật Bản, Tây Aâu cạnh tranh
- Từ 1995, Việt Nam thiết lập mối quan hệ ngoại giao với Mỹ
3 Kỹ năng: - Phân tích, tổng hợp, đánh giá các sự kiện, kỹ năng sử dụng bản đồ.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Bản đồ, SGK, SGV, giáo án.
+ Trò: Đọc trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trang 23? Nền kinh tế Mỹ sau chiến
tranh thế giới thứ hai như
thế nào
? Những thành tựu Mỹ đạt
được
? Nguyên nhân suy giảm
kinh tế Mỹ
-GV chốt lại, chuyển ý
? Thành tựu về khoa học kĩ
thuật của Mỹ
- Bốn nguyên nhân( SGK)
- Đạt nhiều thành tựu:
CCSX, năng lượng mới,vật liệu mới, cách mạngxanh, GTVT, TTLL, chinhphục vũ trụ, sản xuất vũkhí
-Hai Đảng Cộng hoà vàDân chủ thay nhau cầmquyền thực hiện nhiềuchính sách phản động
- Đề ra chiến lược toàncầu bá chủ thế giới
I Tình hình nước Mỹ từsau chiến tranh thế giới thứhai:
1 Nguyên nhân pháttriển kinh tế
Không bị chiến tranh,giàu tài nguyên thừa hưởngthành quả KHKT
II Sự phát triển KHKTcủa Mỹ:
* Thành tựu:
- Đạt nhiều thành tựu
III Chính sách đối nội vàđối ngoại của Mỹ sauchiến tranh
1 Chính sách đối nội
- Hai Đảng DC và CHthay nhau cầm quyền
- Thực hiện nhiều chínhsách phản động nhândân đấu tranh
2 Chính sách đối ngoại:
- Đề ra chiến lược toàncầu bá chủ thế giới
IV CỦNG CỐ: - Thành tựu về kinh tế và khoa học kỹ thuật của Mỹ
- Nguyên nhân phát triển kinh tế và suy giảm kinh tế
- Đối nội, đối ngoại của Mỹ
V DẶN DÒ: Về nhà học bài, soạn bài mới.
Trang 24
Tuan:12 Ngay soạn : 2/11/2010
Tiết 11: Ngày dạy:4/11/2010
BÀI 9 NHẬT BẢN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Nhật là nước bại trận, kinh tế bị tàn phá cải cách, truyền thống tự cường
dân tộc siêu cường kinh tế thứ hai thế giới
2 Tư tưởng: - Ý chí tự cường, lao động hết mình, tôn trọng kỉ luật
- Từ 1993 đến nay, VN-NB hợp tác lâu dài, là đối tác đáng tin cậy
3 Kỹ năng: - Kỹ năng sử dụng bản đồ, phương pháp tư duy, logic, phân tích đánh giá
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Bản đồ NB, SGK,SGV, giáo án, tranh ảnh
+ Trò: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
-GV giới thiệu NB trên bản
đồ
? Tình hình NB sau chiến
tranh thế giới thứ hai
? Trước tình hình đó, NB đã
làm gì
-GV giải thích
? Ý nghĩa của những cải
cách dân chủ
-GV chuyển ý
? NB có những thuận lợi gì
để phát triển kinh tế
- Nhật bại trận, mất hếtthuộc địa kinh tế bị tànphá, thất nghiệp, lạm phát,thiếu lương thực
- Ban hành hiến pháp mớitiến bộ: cải cách ruộng đất,xoá bỏ CNQP, trừng trị tộiphạm chiến tranh, giải giáplực lượng vũ trang , giảithể công ty độc quyền lớn,thanh lọc phát xít, banhành quyền tự do dân chủ
- Đem lại nguồn sinh khímới cho NB
- Đơn đặt hàng của Mỹtrong chiến tranh VN vàTriều Tiên
I TÌNH HÌNH NB SAUCHIẾN TRANH:
- Bị Mỹ chiếm đóng, mấthết thuộc địa, kinh tế tànphá, thất nghiệp, lạm phátthiếu lương thực
- Năm 1946, ban hànhhiến pháp mới có nhiều nộidung tiến bộ
Nhân dân phấn khởi
II NB KHÔI PHỤC VÀPHÁT TRIỂN KINH TẾSAU CHIẾN TRANH:
1 Thuận lợi:
- Những đơn đặt hàngcủa Mỹ chiến tranh VN
Trang 25
? Những thành tựu của NB
từ 50-70
-GV giải thích
? Những nguyên nhân nào
thúc đẩy kinh tế NB phát
triển
- GV chốt lại
? Những khó khăn của nền
kinh tế NB là gì?
Công nghiệp tăng trưởngnhanh, tự túc lương thựcđánh cá thứ hai thế giới
- Áp dụng thành tựu khoahọc kỹ thuật, vốn đầu tưnước ngoài, hệ thống quản
lí hiệu quả, nhân dân laođộng cần cù tiết kiệm, kĩthuật cao, truyền thống tựcường
- Thiếu năng lượng,nguyên liệu
- Bị Mỹ-Tây Âu cạnh tranh
- Đầu những năm 90, suythoái kéo dài
- Chuyên chế dân chủ
- Các Đảng phái hoạt độngcông khai
- Đảng LDP liên tục nắmquyền Từ 1993 đến naynhường chỗ cho ĐP khác
- Sau chiến tranh thế giớithứ hai, lệ thuộc Mỹ
- NB thực hiện chính sáchđối ngoại mềm mỏng
- Hiện nay NB vươn lênthành cường quốc chínhtrị
và TT
2 Thành tựu:
- Đạt nhiều thành tựu
3 Nguyên nhân pháttriển
Áp dụng thành tựu khoahọc kỹ thuật, vốn đầu tưnước ngoài, hệ thống quản
lí hiệu quả, nhân dân laođộng cần cù tiết kiệm, kĩthuật cao, truyền thống tựcường
4 Hạn chế:
- Thiếu lương thực,nguyên liệu, bị Mỹ- TâyÂu cạnh tranh
III CHÍNH SÁCH ĐỐINỘI, ĐỐI NGOẠI CỦA
NB SAU CHIẾN TRANH:
1 Đối nội:
- Thực hiện chính sáchđối nội tiến bộ
- Chính trị không ổn định
2 Đối ngoại:
- Lệ thuộc Mỹ
- Thực hiện chính sáchđối ngoại mềm mỏng
- Vươn lên thành cườngquốc chính trị
IV CỦNG CỐ: - Nguyên nhân, thành tựu kinh tế NB?
- Nét chính trong đối nội và đối ngoại?
V DẶN DÒ: - Về nhà học bài, soạn bài mới.
Trang 26
Tuần 13: Ngày soạn: 10/11/2010
Tiết 12: Ngày dạy:12/11/2010
Bài 10: CÁC NƯỚC TÂY ÂU
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
-Khái quát về Tây Âu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
- Xu thế liên kết trên thế giới
2 Tư tưởng:
- Thấy mối quan hệ, nguyên nhân liên kết của Tây Âu
- Mối quan hệ Tây Âu-Mỹ từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay
3 Kỹ năng : - Sử dụng bản đồ, phương pháp tư duy, tổng hợp, khái quát
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Lược đồ liên minh Châu Âu 2004, giáo án, SGK, SGV.
+ Trò: Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- Dùng bản đồ giới thiệu các
nước Tây Âu
? Thiệt hai của Tây Âu
trong chiến tranh thế giới
thứ hai
? Để khôi phục kinh tế, các
nước Tây Âu đã làm gì
- Pháp: công nghiệp giảm38%, nông nghiệp giảm 60%
- Ý: công nghiệp giảm 30%,1/3 sản lượng lương thực
- Anh: Nợ 21 tỉ bảng Anh
- Các nước nhận viện trợtheo kế hoạch “ phục hưngChâu Âu” với số tiền là 17 tỉ
I TÌNH HÌNH CHUNG:
- Các nước Tây Âu thiệthại năng nề trong chiếntranh thế giới thứ hai
- Đều là con nợ của Mỹ
- Năm 1948, 16 nước TâyÂu nhận viện trợ của Mỹtheo kế hoạch Macssan
Trang 27
Quan hệ giữa Mỹ- Tây Âu
ra sao
- Nói về kế hoạch phục
hưng Châu Âu
? Sau chiến tranh thế giới
thứ hai, chính sách đối ngoại
của Tây Âu như thế nào
? Trong thời kỳ chiến tranh
lạnh, các nước Tây Âu đã
làm gì
? Tình hình nước Đức sau
chiến tranh thế giới thứ hai
- GV chốt lại , chuyển ý
? Sau chiến tranh thế giới
thứ hai, xu hướng phát triển
ở Tây Âu là gì
? Nguyên nhân liên kết
? Sự liên kết khu vực giữa
các nước Tây Âu diễn ra
như thế nào
USD
- Các nước Tây Âu lệ thuộcMỹ tuân theo những điềukiện của Mỹ
- Tiến hành chiến tranh xâmlược, khôi phục sự thống trịđối với thuộc địa trước đây
công nhận độc lập
- Gia nhập NATO, chốngCNXH và LX, chạy đua vũtrang, thiết lập nhiều căn cứquân sự
- Chia làm 4 khu vực
- Tháng 9/1945: CHLB Đứcthành lập
- Xu hướng liên kết
- Chung nền văn minh, kinhtế không tách biệt, có mốiquan hệ mật thiết, muốnthoát khỏi lệ thuộc Mỹ
- Tháng 4/1951: cộng đồngthan thép Châu Âu
- Tháng 3/1957: cộng đồngnăng lượng nguyên tử ChâuÂu ra đời
- Ngày 25/3/1957: EEC rađời
lệ thuộc Mỹ
* Đối ngoại:
- Tiến hành các cuộcchiến tranh xâm lượccông nhận các nước độclập
- Thời kỳ chiến tranh lạnh,các nước Tây Âu gia nhậpNATO chống CNXH, LX,chạy đua vũ trang
* Tình hình nước Đức sauchiến tranh thế giới thứhai
- Chia làm 2 nước: T Đứcgia nhập NATO, kinh tếphát triển mạnh
- Ngày 3/10/1990: Đứcthống nhất có tiềm lực kinhtế, quân sự mạnh nhất TâyÂu
II SỰ LIÊN KẾT KHUVỰC:
1 Nguyên nhân liên kết:
- Chung nền văn minh,kinh tế không cách biệt, cómối quan hệ mật thiết,muốn thoát khỏi lệ thuộcMỹ
2 Quá trình liên kết:
- Tháng 12/1991: Liênminh Châu Âu (EU) có 25thành viên
- Tiến tới một nhà nướcchung là một trong ba trungtâm kinh tế tài chính trên
Trang 28
thế giới.
- Ngày 1/1/1999: pháthành đồng Euro
IV CỦNG CỐ: - Những nét chung về Tây Âu ?
- Nguyên nhân liên kết ?
- Quá trình liên kết ?
V DẶN DÒ: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới
Tuần 14: Ngày soạn:13/11/2010 Tiết 13: Ngày dạy: 15/11/2010
BÀI 11: TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Về kiến thức:
- Sự hình thành trật tự hai cực Ianta
- Những quan hệ của trật tự hai cực Ianta
- Sự ra đời của LHQ
- Chiến tranh lạnh giữa TBCN- XHCN
- Xu thế phát triển của thế giới
2 Về tư tưởng:
- Thế giới nửa sau thế kỷ XX với nhiều chuyển biến phức tạp
- Cuộc đấu tranh vì hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ…
3 Về kỹ năng:
Trang 29
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích, nhận định, những vấn đề lịch sử.
II SỰ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: sách giáo khoa, giáo án, bản đồ thế giới, tài liệu
+ Trò: Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
? Hoàn cảnh triệu tập hội
nghị Ianta?
GV giới thiệu hình 22 sách
giáo khoa
? Trình bày nội dung chủ
yếu của hội nghị Ianta?
? Cho biết hệ quả của hội
nghị Ianta?
GV chuyển ý
? Liên hiệp quốc ra đời
trong hòan cảnh nào?
Nhiệm vụ chủ yếu của nó là
gì?
GV giới thiệu về Liên hiệp
quốc và liên hệ đến Việt
Nam
- Vào giai đoạn cuối củacuộc chiến tranh thế giới II,hội nghị Ianta được triệutập gồm 3 nguyên thủ quốcgia: LX, Mỹ, Anh
- Phân chia khu vực ảnhhưởng của LX và Mỹ
- Những qui định trên trởthành khuôn khổ trật tự thếgiới mới: Trật tự 2 cựcIanta
- HN Ianta quyết địnhthành lập LHQ Nhiệm vụlà duy trì hòa bình, anhninh thế giới, phát triểnmối quan hệ hữu nghị giữacác dân tộc
I Sự hình thành trật tựthế giới mới:
II Sự thành lập Liênhiệp quốc:
- SGK
III Chiến tranh lạnh:
Trang 30
? Xu thế của thế giới sau
chiến tranh thế giới thứ hai
là gì?
GV giải thích, chốt lại
- LX – Mỹ đối đầu nhau
- Chạy đua vũ trang, đầu tưquân sự, thành lập các khốiquân sự, bao vây, cấm vậnkinh tế, cô lập chính trị vàhọat động phá hoại LX vàcác nước XHCN
- Tình hình thế giới căngthẳng
- Xu thế hòa hoãn, hòa dịuquốc tế
- Xu thế thế giới đa cực,còn Mỹ muốn đơn cực
- Lấy phát triển kinh tế làmtrọng điểm
- Tham gia các liên minhkhu vực
- Nhiều khu vực nội chiến,xung đột
* Tuy nhiên, xu thế chunglà hòa bình, ổn định, hợptác và phát triển kinh tếvừa là thời cơ, vừa là tháchthức đối với các quốc gia
- LX – Mỹ đối đầu nhau
chiến tranh lạnh
- Mỹ chạy đua vũ trang,chống LX và các nướcXHCN
Thế giới luôn trongtình trạng căng thẳng
IV Thế giới sau chiếntranh lạnh:
- Xu thế hòa hõan, hòadịu quốc tế
- Xu thế thế giới đa cực,còn Mỹ muốn đơn cực
- Lấy phát triển kinh tếlàm trọng điểm
- Tham gia các liên minhkhu vực
- Nhiều khu vực nộichiến, xung đột
* Tuy nhiên, xu thếchung là hòa bình, ổnđịnh, hợp tác và pháttriển kinh tế vừa là thời
cơ, vừa là thách thức đốivới các quốc gia
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nội dung hội nghị Ianta
- Nhiệm vụ của LHQ
- Xu thế của thế giới
- Về nhà học bài, làm bài tập, đọc trước bài mới
Trang 31
Tuần 15: Ngày soạn: 24/11/2010
Tiết 14 : Ngày dạy:26/11/2010
Bài 12: NHỮNG THÀNH TỰU CHỦ YẾUVÀ Ý NGHĨA LỊCH SỬ CỦA CÁCH MẠNG KHOA HỌC KỸ THUẬT
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: SGK, SGV, giáo án, tranh ảnh…
+ Trò: Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
- GV cho HS thảo luận về
những thành tựu chủ yếu
của CMKHKT
- GV cho HS trình bày
- Khoa học cơ bản: Cónhiều thành tựu trong toán,lý, hóa, sinh học
- Công cụ sản xuất mới:
máy tính, máy tự động, hệthống máy tự động
Trang 32- Gọi HS khác nhận xét.
- GV chốt lại, chuyển ý
? Nêu ý nghĩa của cách
mạng KHKT lần 2
GV chốt lại, chuyển ý
? Cách mạng KHKT lần 2
đem đến những hậu quả
gì?
GV chốt lại
- Năng lượng mới: gió, mặttrời, nguyên tử
- Vật liệu mới: Polime
- Cách mạng xanh trongnông nghiệp
- GTVT và TTLL: máy baysiêu âm, tàu hỏa tốc độcao, vệ tinh nhân tạo
- Chinh phục vũ trụ: bayvào vũ trụ, thám hiểm mặttrăng
- Đánh dấu sự tiến bộ củanhân loại
- Làm thay đổi cuộc sốngcon người, tăng năng xuấtlao động
- Mức sống được nâng cao
- Cơ cấu dân cư thay đổi
- Chế tạo vũ khí hủy diệt
- Ô nhiễm môi trường
- Nhiều bệnh lạ xuất hiện
- Năng lượng mới
- Vật liệu mới
- Cách mạng xanh trongnông nghiệp
- GTVT và TTLL
- Chinh phục vũ trụ
2 Ý nghĩa và tác động củacách mạng KHKT:
- Mức sống, chất lượngcuộc sống được nâng cao, cơcấu dân cư thay đổi
b Hậu quả:
- Chế tạo vũ khí hủy diệt
- Ô nhiễm môi trường
- Nhiều bệnh lạ xuấthiện
IV CỦNG CỐ: - Những thành tựu của cách mạng KHKT lần 2
- Ý nghĩa và hậu quả của cách mạng KHKT lần 2
V DẶN DÒ: - Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
Trang 33
Tuần 16: Ngày soạn:27/11/2010
Tiết 15 Ngày dạy:29/11/2010
Bài 13: TỔNG KẾT LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ SAU NĂM 1945- NAY
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Củng cố các sự kiện đã học
- Tình hình thế giới từ 1945- nay có nhiều diễn biến phức tạp, chủ yếu là chia làm 2phe: XHCN và TBCN đối đầu nhau
- Xu thế thế giới chuyển từ đối đầu sang đối thoại
2 Tư tưởng:
- Nhận thức sự mâu thuẫn gay gắt giữa XHCN >< CNĐQ
- VN ngày càng quan hệ mật thiết với khu vực và thế giới
3 Kỹ năng:
Kỹ năng tổng hợp, phân tích, nhận định, đánh giá, so sánh
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Bản đồ, tranh ảnh, SGK, SGV, giáo án
+ Trò: Xem lại bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
? Vấn đề XHCN ở LX và
Đông Âu?
- GV chốt lại
? Trình bày về phong trào
giải phóng dân tộc ở Á-
Phi Sau chiến tranh thế giới thứhai, CNXH trở thành hệ thốngthế giới Do phạm những sailầm nghiêm trọng trong đườnglối chính sách và sự chống phácủa các thế lực phản động,CNXH sụp đổ ở Liên Xô,Đông Âu
- Phong trào giành nhiều thắnglợi
I Những nội dung chínhcủa lịch sử thế giới từgiữa 1945- nay:
1 Hệ thống các nướcXHCN:
- Sau chiến tranh thếgiới thứ hai, hệ thốngXHCN hình thành có ảnhhưởng quan trọng đến tiếntrình phát triển của thếgiới
2 Phong trào giải phóngdân tộc ở Á, Phi, Mỹlatinh ( 1945- nay):
- Hệ thống thuộc địa sụpđổ
Trang 34
? Xu thế mới của thế giới
hiện nay là gì?
- Giành nhiều thắng lợi, hệthống thuộc địa sụp đổ
- Hơn 100 quốc gia giành độclập, phát triển kinh tế xã hội
- Kinh tế phát triển nhanh
- Mỹ giàu nhất thế giới,mưuđồ bá chủ nhưng vấp phảinhiều thất bại
- Xu thế liên kết khu vực
- Trật tự hai cực được xác lập
- Chiến tranh lạnh
- Năm 1989: đối đầu đốithoại
- Đạt nhiều thành tựu về khoahọc cơ bản
- Chuyển từ đối đầu sang đốithoại
- Lấy phát triển kinh tế làmtrọng điểm
- Xu thế chung: Hòa bình ổnđịnh và phát triển
- Hơn 100 quốc gia độclập
3 Sự phát triển của các
nước tư bản chủ yếu:
- Kinh tế phát triểnnhanh
- Mỹ giàu bá chủthất bại
- Xu thế liên kết khuvực
4 Quan hệ quốc tế:
- Trật tự hai cực đượcxác lập
- Chiến tranh lạnh
- Năm 1989, đối đầuđối thoại
5 Thành tựu KHKT:
- Đạt nhiều thành tựu
II Xu thế phát triển củathế giới:
- Đối đầu đối thoại
- Phát triển kinh tếlàm trọng điểm
- Xu thế thế giới: Hòabình, ổn định, hợp tác vàphát triển
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - Các nội dung chủ yếu?
- Xu thế chung của thế giới hiện nay?
- Về nhà xem lại bài, đọc trước bài mới
Trang 35
Tuần 17: Ngày soạn: 04/12/2010
Tiết 16: Ngày dạy: 05/12/2010
Bài 14: VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Nguyên nhân, nội dung, đặc điểm chung của chương trình khai thác thuộc địa lần hai của pháp ở Việt Nam
- Những thủ đoạn của Pháp về chính trị, văn hóa, giáo dục
- Sự phân hóa giai cấp và khả năng CM của các giai cấp
2 Tư tưởng:
- Giáo dục lòng căm thù đối vối Pháp
- Đồng cảm với người lao động trong chế độ thực dân phong kiến
3 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lược đồ, nhận định, đánh giá sự kiện
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy: Lược đồ về nguồn lợi của tư bản Pháp ở Việt Nam, SGK, SGV, giáo án + Trò: Học thuộc bài cũ, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài:
? Vì sao Pháp tiến hành khai
thác thuộc địa lần 2?
GV chốt lại, chuyển ý
? Nêu khái quát nội dung
chương trình khai thác thuộc
địa lần 2?
GV dùng phương pháp vấn
Sau W2I, Pháp thiệt hại nặngnề nên phải bóc lột thuộc địađể bù đắp kinh tế
Đầu tư vốn vào các ngành:
Nông nghiệp, khai mỏ, thươngnghiệp, giao thông vận tải,ngân hàng
I Chương trình khai thác lần 2 của thực dân Pháp:
1 Hoàn cảnh, mục đích:
Để bù đắp những tổn thấttrong chiến tranh thế giớithứ nhất, Pháp bóc lộtthuộc địa
2 Nội dung:
Pháp tăng cường đầu tưvào nông nghiệp, khaithác mỏ, công nghiệpnhẹ, giao thông vận tải,
Trang 36
đáp làm rõ vấn đề.
? Nêu đặc điểm của chương
trình khai thác thuộc địa lần
GV chốt lại, chuyển ý
? Xã hội Việt Nam giai
đoạn này có các giai cấp
nào?
GV dùng phương pháp vấn
đáp, gợi mở giải quyết các
vấn đề trên
- Giai cấp địa chủ phong kiến
- Giai cấp tư sản
- Tầng lớp TTS thành thị
- Giai cấp nông dân
- Giai cấp công nhân
thương nghiệp, thu thuếnặng
II Các chính sách chính trị, văn hóa, giáo dục:
+ Chính trị: Chia để trị.+ Văn hóa: Văn hóa nôdịch, hạn chế mở trường
III Xã hội Việt Nam phân hóa:
- Giai cấp địa chủ phongkiến
- Giai cấp tư sản
- Tầng lớp TTS thành thị
- Giai cấp nông dân
- Giai cấp công nhân
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nội dung chương trình khai thác thuộc địa lần 2?
- Sự phân hóa giai cấp trong xã hội
- Về nhà học thuộc bài cũ, đọc trước bài mới
Tuần 18: Ngày soạn : 05/12/2010
Tiết 17: Ngày dạy:06/12/2010
Bài 15: PHONG TRÀO CÁCH MẠNG VIỆT NAM SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT 1919- 1925
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Ảnh hưởng của cách mạng tháng 10 phong trào giải phĩng dân tộc ở Việt
Nam
- Nét chính của phong trào đấu tranh TS dân tộc, TTS và cách mạng Việt Nam
2 Tư tưởng: - Bồi dưỡng lịng yêu nước, khâm phục các bậc tiền bối.
3 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng trình bày sự kiện lịch sử, đánh giá sự kiện.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
+Thầy : SGK, SGV, giáo án, chân dung PBC, PCT…
+ Trị : Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Vào bài:
Trang 37
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
? Khái quát về phong trào
dân tộc dân chủ giai đoạn
này?
? Phong trào đấu tranh của tư
sản diễn ra như thế nào?
- GV chốt lại
? Phong trào đấu tranh của
tiểu tư sản diễn ra như thế
nào?
- GV chốt lại, chuyển ý
? Bối cảnh phát triển phong
trào công nhân?
- GV giới thiệu Tôn Đức
Thắng
? Có những phong trào đấu
tranh tiêu biểu nào?
? Phong trào đấu tranh của
- Phong trào giải phóng dântộc và phong trào công nhângắn bó mật thiết với nhau
- Phong trào cách mạng pháttriển
- Nhiều tổ chức cộng sản rađời
- Phát triển mạnh, nhiềutầng lớp, nhiều hình thứcphong phú
- Giai cấp tư sản đấu tranhđòi chấn hưng nội hoá, bàitrừ ngoại hoá, bênh vựcquyền lợi cho giai cấp mình
- Thành lập Đảng lập hiến(1923)
- Thành lập nhiều tổ chứcđấu tranh bằng nhiều hìnhthức
- Ảnh hưởng phong trào đấutranh của thuỷ thủ Pháp+
- Các phong trào có mụcđích chính trị rõ rệt
- Chuyển từ tự phát sang tự
I ẢNH HƯỞNG CỦA CÁCH MẠNG THÁNG 10 NGA VÀ PHONG TRÀO CÁCH MẠNG THẾ GIỚI:
- Phong trào giải phóng dântộc và phong trào công nhângắn bó mật thiết với nhau
- Phong trào cách mạng thếgiới phát triển
- Nhiều tổ chức cộng sản rađời
II PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC, DÂN CHỦ CÔNG KHAI ( 1919- 1925)
- Phong trào phát triểnmạnh, nhiều tầng lớp thamgia, nhiều hình thức phongphú
* Giai cấp TS:
- Chấn hưng nội hoá, bàitrừ ngoại hoá
- Thành lập Đảng lậphiến (1923)
* Giai cấp TTS:
- Thành lập nhiều tổchức, đấu tranh dưới nhiềuhình thức
III PHONG TRÀO CÔNG NHÂN ( 1919- 1925):
- Ảnh hưởng phong tràođấu tranh của thuỷ thủ Pháp+ TQ
- Năm 1920, công hội rađời
- Năm 1922, công nhân Bắc
Trang 38công nhân Ba Son thể hiện
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Mục tiêu, tính chất, hạn chế của phong trào dân tộc dân chủ?
- Về nhà học bài, đọc trước bài mới
Trang 39
TUẦN 18 Ngày soạn:
THI HỌC KỲ I(Theo lịch toàn trường)
ÔN TẬPÔn tập phần lịch sử Việt Nam từ 1919 đến 1926 thông qua các hình ảnh sưu tầm được trình
chiếu bằng Powerpoint
KÝ DUYỆT
Trang 40
Tuần :20 Ngày soạn :
Tiết :18 Ngày dạy :
Bài 16: HOẠT ĐỘNG CỦA NGUYỄN ÁI QUỐC Ở NƯỚC NGOÀI TRONG NHỮNG
NĂM 1919- 1925
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Hoạt động của NAQ từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Pháp, Liên Xô,Trung Quốc ( 1911- 1920)
- Sau gần 10 năm tìm ra đường cứu nước chuẩn bị thành lập Đảng
- Chủ trương+ hoạt động của hội VNCM thanh niên
2 Tư tưởng: - GD lòng khâm phục, kính yêu NAQ và chiến sĩ cách mạng
3 Kỹ năng: - Quan sát tranh ảnh,sử dụng bản đồ, phân tích, đánh giá, so sánh sự kiệnlịch sử
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
+ Thầy : Lược đồ NAQ tìm đường cứu nước, tranh ảnh
+ Trò : Học thuộc bài cũ, chuẩn bị bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Vào bài :