dung dịch HCl Câu 3: Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đâyA. Công thức của A3 là Câu 13: Có bao nhiêu ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu
Trang 1Trường THPT Ngô Mây ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP BÀI SỐ 2 (HỌC KÌ II)
MÔN HÓA HỌC 11 – Năm học 2010 - 2011
I Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen:
A C6H6, ddHNO3 đặc B C6H6, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
C C7H8, ddHNO3 đặc D C7H8, ddHNO3 đặc, ddH2SO4đặc
Câu 2: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất benzen, stiren, etylbenzen ?
A dung dịch KMnO4 B dung dịch Brom C oxi không khí D dung dịch HCl
Câu 3: Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A metan và etan B toluen và stiren C etilen và propilen D etilen và stiren
Câu 4: Xét sơ đồ phản ứng sau : A B TNT (thuốc nổ) A, B là :
A toluen và heptan B benzen và toluen C hexan và toluen D Toluen và metylbenzen
Câu 5: Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí ortho và para là:
A CnH2n+1- , –NO2 B –OH , –NH2 , gốc ankyl , halogen
C –OH , –NH2 , –CHO D CnH2n+1- , –COOH
A 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B 1 sản phẩm thế vào vị trí para
C 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para
A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C12H16 hoặc C15H20
đạt 80% là:
A 14g B 16g C 18g D 20g
Câu 9: Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?
A H2 B CO C CH4 D C2H4
kiện Phần trăm thể tích của CH4 trong khí thiên nhiên là:
A 93% B 94% C 95% D 96%
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
But-1-in
A2 KOH, ancol, t o
Trong đó A1, A2, A3 là sản phẩm chính Công thức của A3 là
Câu 13: Có bao nhiêu ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của
chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
Câu 15: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với
Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H5CH(OH)2 B HOC6H4CH2OH C CH3C6H3(OH)2 D CH3OC6H4OH
Câu 16: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, kim loại Na, dung dịch NaOH.
C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
phenol Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ A1, A2, A3, A4 lần lượt là
Câu 19: Bezyl bromua có công thức cấu tạo nào sau đây?
A Br B
Br
CH3
C
CHBr - CH3
D
CH 2 Br
H 2 , Pd/PbCO 3
Trang 2Câu 20: Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào:
Ancol/t0
CH3 – CH2 – CHCl – CH3 +KOH
A CH2=C=CHCH3 B CH3-CH2 – CH(OH)CH3
C CH2=CH – CH2 – CH3 D CH3 – CH = CH – CH3
II TỰ LUẬN
Bài 1 Viết các phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:
a propan-2-ol tác dụng với CuO/t0 b metanol tác dụng với HBr
c propan-2-ol tác dụng với Na d 2-metyl butan-2-ol đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C
e butan-2-ol tác dụng với Na f etanol tác dụng với CuO/t0
g 3-metylbutan-2-ol + CuO (t0) h đốt cháy glixerol
i C2H5Cl + NaOH/C2H5OH j hỗn hợp (metanol, etanol) ở1400C, H2SO4 đặc
k CH3-CH=CH-CH3 + H2O/H+ l hỗn hợp glixerol và etilenglicol + Cu(OH)2
Bài 2: Viết sơ đồ phản ứng
a.CH C H Pd t C H H C H OH CuO CH CHO
3 5
2 4
2
, 2 2
1500 4
0
b CH3CH2CH2OH CH3CH=CH2 CH3CHCH3
OH
c/ C2H2 1 C6H6 2 C6H5Br 3 C6H5OH 4 C6H5ONa 5 C6H5OH
d C3H6 C3H6Br2 C3H6(OH)2 Andehit da chuc
e A là hợp chất hữu cơ có hai nguyên tử cacbon
A
B G
A
R
E
A
e metan Axetilen benzen toluen thuốc nổ TNT
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon thơm A và B là 2 đồng đẳng kế tiếp nhau thuộc dãy
đồng đẳng của benzen Sau phản ứng thu được 7,84 lít CO2 (đktc)và 3,33 g H2O Xác định CTCT của A và B
Bài 4: a) Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường, thấy dung dịch vẩn đục, sau đó đun
nóng dung dịch thì dung dịch lại trong suốt Giải thích những hiện tượng vừa nêu và viết phương trình hóa học ( nếu có)
b) Lấy 2 ống nghiệm chứa sẳn Cu(OH)2, kết tủa màu xanh lơ Cho thêm vài giọt ancol etilic vào ống nghiệm thứ nhất và vài giọt glixerol vào ống nghiệm thứ hai Hiện tượng gì xảy ra ? giải thích và viết phương trình hóa học minh họa
Bài 5: Xác định công thức của các ancol no đơn chức A sau:
a tỉ khối hơi của ancol đối với hidro là 30
b %O trong A là 34,78%
c % C trong A là 64,86%
d Đốt cháy hoàn toàn A thu được 1 mol CO2 và 1,5 mol nước
e Đốt cháy hoàn toàn A thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2
f Cho 2,5g A tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lít khí H2 (đkc)
g Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần vừa đúng 3 mol oxi
h Khi hóa hơi 2,3 gam A nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam oxy (Các thể tích đo ở cùng nhiệt
độ, áp suất)
Tìm Công thức phân tử 2 ancol
Bài 7 Một ancol no X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3g ancol X tác dụng với natri
dư thu được 3,36 lít khí Xác định công thức cấu tạo của ancol đó
Bài 8 Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở B Cho 20,3g A tác dụng với Na dư thu
được 5,04 lít hiđro- đktc Mặt khác 8,12g A hoà tan vừa hết 1,96g Cu(OH)2 Xác định CTPT, CTCT B và thành phần % khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp
Bài 9: Cho hỗn hợp gồm ancol etilic và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hidro (đktc) Nếu cho
hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của
2,4,6-tribromphenol
a Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra.
b Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đã dùng.
b) Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Tính Khối lượng phenol có trong dung dịch ?