1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dề thi học sinh gioi 6,7

15 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = HB.. Từ C kẻ CE vuông góc với AD... Bài 5: 1đ Tìm các giá trị a nguyên thỏa mản đẳng thức... Thử chọn tìm đợc giá trị của a cần tìm là.

Trang 1

Trờng THCS Đông Minh

Năm học: 2009-2010 đề thi HS giỏi môn toán lớp 8

Thời gian : 120 phút( Không kể giao đề)

Bài 1: (1.5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 – xz – 9y2 + 3yz

b) 4x4 + 4x3 – x2 - x

Bài 2: (2.5đ) Cho biểu thức.

P = (

27 9 3

3

2 3

2

x x x

x x

+ 9

3

2

x ): ( 3

1

-27 9 3

6

2 3

x x x

x

)

a) Rút gọn P

b) Với x > 0 thì P không nhận những giá trị nào?

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 3: (1.5đ) Giải phơng trình.

a) x3 – 3x2 + 4 = 0

5 3

1 1 4 2

1 1 3

1

1



x x

Bài 4: (1đ) Giải phơng trình.

Cho 3 số a, b, c là 3 số dơng nhỏ hơn 2

Chứng minh rằng 3 số a(2 - b); b(2 – c); c(2 – a) không thể đồng thời lớn hơn 1

Bài 5: (3.5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi M là một điểm di động trên cạnh AC, từ C

vẽ đờng thẳng vuông góc với tia BM tại H, cắt tia BA tại O

Chứng minh rằng:

a) OA.OB = OC.OH

b) OHA có số đo không đổi

c) Tổng BM.BH + CM.CA không đổi

Biểu điểm và đáp án toán 8

Bài 1: (1.5đ)

Câu a: (0.57đ)

= (x2 - 9y2) – (xz - 3yz) 0.25đ

= (x - 3y)(x + 3y) – z(x - 3y) 0.25đ

= (x - 3y)(x + 3y - z) 0.25đ

Trang 2

Câu b: (0.75đ)

= x(4x3 + 4x2 – x – 1) 0.25đ

= 4 2 1  1

x

x

x 0.25đ

= x(x + 1)(4x2 - 1) = x(x + 1)(2x - 1)(2x + 1) 0.25đ

Bài 2: (2.5đ)

Câu a:

9

3 ) 3 )(

9

(

) 3 (

2

x

x

x

 ( 3 )( 9 )

6 3

1

2

x x

x

=

 3 9

6 9 :

9

3

2

2

x x

x x

x

x

0.25đ

 2

2

9 3

9

3

x

x x x

x

0.25đ

=

3

3

x

x

0.25đ

Câu b: (0.75đ)

P = 

3

3

x

x

Px - 3P = x + 3 0.25đ

(P – 1)x = 3(P + 1)

x =  

1

1 3

P P

Ta có: x > 0    0

1

1 0

1

1 3

P

P P

P x

 

  

  

1 0

1

0

1

0

1

0

1

P P

P

Vậy không nhận giá trị từ -1 đến 1 0.25đ

Câu c: 0.75đ ĐKXĐ: x  3

P =

3

3

x

x

=

3

6 1 3

6 3

x x

x

0.25đ

P nhận giá trị nguyên x - 30Ư (6) =  1 ;  2 ;  3 ;  6

Từ đó tìm đợc x4 ; 2 ; 5 ; 1 ; 6 ; 0 ; 9 ;  3 0.25đ Kết hợp với Đ/Cx  3; x  ta đợc z

Vậy x4 ; 2 ; 5 ; 1 ; 6 ; 0 ; 9 thì P nguyên

Bài 3: Giải phơng trình (1.5đ)

Câu a: (0.75đ)

- Đa đợc về dạng tích: (x + 1)(x - 2)2 = 0 0.50đ

2

1

x x

Trang 3

Vậy phơng trình có nghiệm: x = 1; x = 2 0.25đ

Câu b: (0.75đ) ĐK: xN*n

- Đa về dạng

16

31 ) 2 (

) 1 (

5 3

4 4 2

3 3 1

x x

x

0.25đ

16

31 2

) 1 ( 2

x

x

0.25đ

Từ đó  tìm đợc x = 30 (t/m xN*)

Vậy phơng trình có nghiệm: x = 30 0.25đ

Bài 4: (1đ)

Giả sử a(2 – b) > 1; b.(2 – c) >1; C(2 – a) > 1

 abc (2 – b)(2 – c)(2 – a) > 1 (1) 0.25đ vì 0 < a < 2 nên 2 – a > 0

Do a + (2 – a) = 2 không đổi, suy ra a(2 – a) lớn nhất

 a = 2 – a  a = 1

Tơng tự b(2 – b) lớn nhất  b = 1

c(2 – c) lớn nhất  c = 1

Vậy a (2 - a) b(2 – b) c(2 – c)  1.1.1 = 1 (2)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =1 0.25đ

(1) và (2) mâu thuẩn nhau

Do đó 3 số a(2 – b); b(2 – c); c(2 – a) không thể

đồng thời lớn hơn 1 0.25đ

Bài 5: (3.5đ)

Câu a: (1đ)

Chứng minh: B0H  C0A (g.g) 0.5đ

A

H

C

B

0

0

0

Câu b: (1.25đ)

A

H

C

B

0

0

0

0

 (suy ra từ B0H  C0A)

B

H

C

A

0

0

0

0

- Chứng minh  0HA  0BC (c.g.c) 0.25đ

 OHA = OBC (không đổi)

B

C

O

H M

A K

Trang 4

Câu c: (1.25đ)

Vẽ MKBC

-  BKM  BHC (g.g)

BH

BK BC

BM

  BM.BH = BC.BK (1) 0.5đ

 CKM  CAB (g.g) 0.25đ

CA

CK CB

CM

CM.CA = BC.CK (2) 0.25đ

- Cộng từng vế của (1) và (2) ta đợc:

- BM BH + CM CA = BC BK + BC CK

= BC (BK + CK) = BC2 (không đổi) 0.25đ

Trờng THCS Đông Minh

Năm học: 2009-2010 đề thi HS giỏi môn toán lớp 7

Thời gian : 120 phút ( không kể giao đề)

Bài 1: (2đ)

Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

a) - 15,5 20,8 + 3,5 9,2 – 15,5 9,2 + 3,5 20,8

b)  55 , 7  55 , 7   10 , 25   0 , 25  

c) 25 (

5

1

 )3 +

5

1

-

2.(-2

1 )2 - 2 1

d) 5

23

16 27

5 5 , 0 23

7 27

5

Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết:

a) x 1  2x  4 (1)

b) 2 4 2 9 2 5

2

1

x

x

Bài 3: (1,5đ) Cho các đa thức.

x x x

x

f( )  5 5  2 

g(x) = -3x + x2 – 2 + 5x5

a) Tính g(x) = f(x) - g(x)

b) Đa thức g(x) có nghiệm hay không? Vì sao?

Bài 4: (1đ)

Cho hàm số f (x)xác định với mọi giá trị của x khác 0 thỏa mản

a) f( 1 )  1

b) (1) 12.f(x)

x x

c) f(x1x2) f(x1)  f(x2) với mọi x1  0, x2  0 và x1 + x2  0

Trang 5

Chứng minh

5

3 5

3

Bài 5: (1đ)

Cho đa thức f (x)= a4x4 + a3x3 + a2x2 + a1x + a

Biết rằng: f( 1 ) f(  1 );f( 2 ) f(  2 )

Chứng tỏ rằng f(x) f(  x) với mọi x

Bài 6: (3đ)

Cho tam giác ABC vuông ở A có C = 300, kẻ AH vuông góc với BC (HBC) Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD = HB, từ C kẻ CE vuông góc với AD chứng minh

a) Tam giác ABD đều:

b) AH = CE

c) EH // AC

Trang 6

Bµi 4: (1®)

2 1 1 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 1 ( )

2

( f  ff   

f

3 1 2 ) 1 ( ) 2 ( ) 1 2 ( )

3

( f  ff   

f

4 1 3 ) 1 ( ) 3 ( ) 1 3 ( )

4

( f  ff   

f

Do

5

1 5 5

1

)

5

1

(  2 

f

nªn

5

2 5

1 5

1 ) 5

1 ( ) 5

1 ( ) 5

1 5

1 ( )

5

2

( f  ff   

5

3 5

1 5

2 ) 5

1 ( ) 5

2 ( ) 5

1 5

2

(

)

5

3

( f  ff   

VËy

5

3 )

5

3

( 

Bµi 5:(1®)

0 1 2 3 4

) 1

0 1 2 3 4

) 1

f      

Do f( 1 ) f(  1 ) nªn a4 + a3 + a2 + a1 + a0 = a4 + a3 + a2 + a1 + a0

 a3 + a1 = - a3 - a1

T¬ng tù: f( 2 )  16a4  8a3  4a2  2a1 a0

0 1 2 3

16 ) 2

f( 2 ) f(  2 ) nªn 4a3 + a1 = 0 (2) 0,25®

Tõ (1) vµ (2)  a1 = a3 = 0 0.25®

2

4 4

)

(x a x a x a

0

2 2

4 4 0

2 2

4

)

( x a x a x a a x a x a

f         víi x 0.25®

)

(

)

(x f x

f   víi x

Trang 7

Bài 6:(3đ)

Cho tam giác ABC vuông ở A

có C = 300 , kẻ AH vuông góc với BC

(HBC) Trên đoạn HC lấy điểm D

sao cho HD = HB Từ C kẻ CE vuông góc

với AD Chứng minh:

a) Tam giác ABD đều

b) AH = CE

c) EH // AC

A

C

E

Trang 8

đáp án toán 7

Bài 1: (2đ) Mỗi câu làm đúng 05đ

a) = -15,5(20,8 + 9,2) + 3,5.(9,2 + 20,8) 0.25đ

= - 15,5 30 + 3,5 30

= 30 (-15,5 + 3,5)

b) = (-55,7 + 55,7) + (10,25 – 0,25) 0.25đ

c)

2

1 4

1 2 5

1 125

1

25    

2

1 2

1 5

1 5

1

23

16 23

7 27

5 27

5

Bài 2: (1.5đ)

Câu a: (1đ)

a)+ Nếu x – 1  0 => x  1

Khi đó (1) có dạng x – 1 + 2x = 4

2

5

x (thỏa mãn x  1) 0.5đ + Nếu x – 1 < 0 => x < 1

Khi đó (1) có dạng – (x – 1) + 2x = 4

=> x = 3 (không thỏa mãn x < 1) 0.5đ

Vậy

2

5

x

b) (0.5đ)

Trang 9

2

2

2

9 : 2 9

2

2 9 2

.

2

9

6 5 5

x

x

x

x

0.25đ

Bài 3: (1,5đ) Mỗi câu đúng 0.75đ

= (x – 1)2 + 1 > 0

=> đa thức g(x) không có nghiệm 0.25đ

Trang 10

a) (1đ)

Chứng minh  AHB =  AHD (c.g.c)

=> AB = AD (1)

-  ABC vuông tại A (GT) => B + ACB = 900 (2) 0.5đ

Từ (1) và (2) =>  ABD đều

b) (1đ)

- ABD + DAC = BAC = 900

Suy ra DAC = 300

Chứng minh  AHC =  CEA (cạnh huyền góc nhọn)

c)

-  AHC =  CEA => HC = AE (3) 0.25đ

-  ADC cân ở A (do DAC = ACD = 300) => AD = DC (4)

ACD =

2

180 0 D1

0.25đ

- D  HC ; DE kết hợp với (3) và (4) =>  DEH cân ở D

=> H1 =

2

180 0 D2

0.25đ

D1 = D2 (đối đỉnh)

Do đó H1 = C1, 2 góc này ở vị trí so le trong nên AC // HE 0.25đ

Trang 11

Trờng THCS Đông Minh

Năm học: 2009-2010 đề thi HS giỏi môn toán lớp 6

Thời gian : 120 phút( không kể giao đề)

Bài 2: (1đ) Tính nhanh.

a)

7

3 9

5 7

1 9

5 7

2 9

5 9

5

7

1

b)

121

9 4

3 11

4

c) 41 36 + 59 90 + 41 84 + 59 30

d) 4 51 7 + 2 86 7 + 12 2 7

Bài 2: (2đ) Tìm x biết.

a)

9

11 11

27

3 

x

b) 7 7 1 434

x (x  N)

c)  ( 2 14 ) : 2 2 3: 2 1 0

x

d) (x 3 )( 2x 7 )  0

Bài 3: (2đ)

a) Tìm các số nguyên x; y biết (x - 1)(y + 1) = 5

b) Chứng minh rằng: tổng sau là hợp số

abc abc + 22

Bài 4: (1đ)

Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần 2 45 ; 3 36 ; 4 27 ; 5 18

Bài 5: (1đ)

Tìm các giá trị a nguyên thỏa mản đẳng thức

0 6 5

2 2

3

a a

a

Bài 6: (2đ)

Cho 2 góc kề nhau xOy; xOz sao cho xOy = 1000, xOz = 1300

a) Tia Ox có nằm giữa 2 tia Oy, Oz không?

b) Tính yOz

Đáp án toán lớp 6

Bài 1: (2đ)

7

3 7

1 7

2 7

1 9

5

0.25đ

9

5 1 9

5

121

9 11 ).(

4

3 4 (

11

27 11

9

Trang 12

C)

12000

100

.

120

59 41

.

120

120 59 120

.

41

30 90 59 84 36

.

41

0.25đ

d)  28 51  28 43  28 6 0.25đ

2800 100

.

28

6 43 51

.

28

0.25đ

Bài 2: (2đ)

Mỗi câu hàm đúng 0,5đ

=> không có giá trị của x 0.25đ

b) 7x2  7 3 0.25đ

1

3 2

x

x

0.25đ

Vậy x = 1

c) Thực hiện đa đẳng thức về dạng: 2x 14  20 0.25đ

3

6 2

x

x

0.25đ Vậy x = 3

d) x 32x 7 0

5 , 3 0

7

2

3 0

3

x x

x

x

Vậy x = 3; x = 3,5

Bài 3: (2đ)

Câu a: (1đ)

Ta có: (x – 1)(y + 1) = 5 1 = 1 5 = (-1).(-5) = (-5).(-1) 0.25đ Suy ra:

+) x – 1 = 5 và y + 1 = 1 => x = 6 và y = 0

+) x – 1 = và y + 1 = 5 => x = 2 và y = 4

+) x – 1 = - 1 và y + 1 = - 5 => x = 0 và y = - 6

+) x – 1 = - 5 và y + 1 = - 1 => z = - 4 và y = - 2

Vậy x = 6; y = 0

x = 2; y = 4

x = 0; y = - 6

x = - 4; y = - 2

Câu b: (1đ)

Trang 13

 91 2 

11

22 91 11

22 1001 22

abc abc

abc abcabc

0.25đ

Bài 5: (1đ)

Giả sử cố một số a0 thỏa mản đẳng thức đã cho

nghĩa là:

2 2 5 0 6 0

0

3

Do

0

0

0

0

2

0

0

3

0

0

5

2

a

a

a

a

a

a

a

0

6 a

=> a0 phải là một trong các ớc của 6 Mà Ư(6) =  1 ;  2 ;  3 ;  6

Thử chọn tìm đợc giá trị của a cần tìm là

Vậy a2 ;  1 ;  3

Bài 6: (2đ)

- Vẽ hình đúng 0.25đ

a) 0.75đ

- Giả sử tia Ox nằm giữa hai

tia Oy, Oz thì yOz = yOx + xOz

= 1000 + 1300 = 2300 > 1800

(vô lý)

=> tia Ox không nằm giữa 2 tia Oy, Oz

b) 1đ

- Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox

- Thì tia Ox nằm giữa 2 tia Oy; Oz

- Tính x’Oy = 800 ; x’Oz = 600 (Dựa vào 2 góc kề bù)

- Tính đợc yOz = x’Oy + x’Oz = 800 + 600 = 1400

1000

1030

x

z y

x’

Trang 14

* Năm 2005 : Tổng số Đảng viên 258 đ/c, miễn sinh hoạt 50 đ/c

Trong đó :

45 đ/c HTXS NV bằng 18,98%

175 đ/c HT tốt NV bằng 73,9%

16 đ/c HTNV 3 bằng 6,7%

1 đ/c không HT NV bằng 0,42%

7 chi bộ đạt TSVM bằng 58,33%

5 chi bộ đạt chi bộ khá bằng 41,67%

Đảng bộ đạt Đảng bộ TSVM

* Năm 2006 : Tổng số Đảng viên 259 đ/c, miễn sinh hoạt 53 đ/c

Trong đó:

38 đ/c HTXS NV bằng 16,4%

182 đ/c HT tốt NV bằng 78,4%

12 đ/c HTNV 3 bằng 5,2%

Không có Đảng viên không HTNV

7 chi bộ đạt TSVM bằng 58,33%

5 chi bộ đạt chi bộ khá bằng 41,67%

Đảng bộ đạt Đảng bộ TSVM

* Năm 2007 : Tổng số Đảng viên 263 đ/c, miễn sinh hoạt 50 đ/c

Trong đó:

38 đ/c HTXS NV bằng 15,7%

181 đ/c HT tốt NV bằng 74,5%

Trang 15

24 đ/c HTNV bằng 9,8%

Không có Đảng viên không HTNV

10 chi bộ đạt TSVM(trong đó có 2 chi bộ đạt chi bộ TSVM tiêu biểu=83,3%)

2 chi bộ đạt chi bộ khá =16,7%

Đảng bộ đạt Đảng bộ TSVM

* Năm 2008 : Tổng số Đảng viên 267 đ/c, miễn sinh hoạt 50 đ/c

Trong đó :

31 đ/c HTXS NV bằng 14,36%

175 đ/c HT tốt NV bằng 81,02%

8 đ/c HT NV bằng 3,7%

2 đ/c không HT NV bằng 0,92%

9 chi bộ đạt TSVM(trong đó có 2 chi bộ đạt chi bộ TSVM tiêu biểu

= 75%)

2 chi bộ hoàn thành nhiệm vụ = 25%

Đảng bộ hoàn thành tốt nhiệm vụ

* Năm 2009 : Tổng số Đảng viên 273 đ/c, miễn sinh hoạt 51 đ/c

Trong đó:

28 đ/c HT XS NV bằng 13,6%

148 đ/c HT tốt NV bằng 71,85%

29 đ/c HTNV bằng 14,07%

1 đ/c không HTNV bằng 0,48%

10 chi bộ đạt TSVM(trong đó có 2 chi bộ đạt TSVM tiêu biểu = 83,3%)

2 chi bộ hoàn thành tốt nhiệm vụ =16,7%

Đảng bộ đạt Đảng bộ TSVM

Ngày đăng: 01/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w