Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong mỗi trường hợp sau: a.. Viết phương trình hoá học của phản ứng giữa X và H2 xúc tác Ni, đun nóng, với brom có mặt bột Fe, với hỗn
Trang 1HIĐROCACBON
1 Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:
a Toluen tác dụng với hiđro có xúc tác Ni, áp suất cao, đun nóng.
b Đun nóng benzen với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
e Stiren tác dụng với H2 (theo tỉ lệ số mol 1:1, xúc tác Ni) f stiren với H2O (xúc tác H2SO4)
2 Viết CTCT và gọi tên cáchidrocacbon thơm có CTPT : C7H8, C8H10, C8H8, C9H12
3 Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất và viết pt hoá học của các phản ứng đã dùng
a xiclohexan, hex-1- en và toluen, hex – 1 – in
b benzen, stiren, toluen và hex-1-in
4 Một hidrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2,7
a Đốt cháy A thu được CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ khối lượng 4,9:1 Tìm CTPT của A
b Cho A tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, có mặt bột Fe, thu được B và khí C Khí C được hấp thụ bởi 2 lit dd NaOH 0,5M Để trung hoà NaOH dư cần 0,5 lit dd HCl Tính khối lượng của A và B
5 Hiđrocacbon X là chất lỏng có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,17 Đốt cháy hoàn toàn X thu được
CO2 có khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O Ở nhiệt độ thường, X không làm mất màu dung dịch brom Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4.
a Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X.
b Viết phương trình hoá học của phản ứng giữa X và H2 (xúc tác Ni, đun nóng), với brom (có mặt bột Fe), với hỗn hợp dư của axit HNO3 và axit H2SO4 đậm đặc
6 Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen với hiệu suất 78,0%
a Tính khối lượng nitrobenzen thu được khi dùng 100 kg benzen
b Tính khối lượng benzen cần thiết để điều chế được 100 kg nitrobenzen
7 Khi tách hiđro của 132,50 kg etylbenzen thu được 104,00 kg stiren Tiến hành phản ứng trùng hợp toàn
bộ lượng stiren này thu được hỗn hợp A gồm polistiren và phần stiren chưa tham gia phản ứng Biết 10,40 gam A vừa đủ làm mất màu của 60,00 ml dung dịch brom 0,3M
a Tính hiệu suất của phản ứng tách hiđro của etylbenzen.
b Tính khối lượng stiren đã trùng hợp.
8 Viết phương trình hoá học của các phản ứng điều chế etilen, axetilen từ metan, điều chế clobenzen và nitrobenzen và các chất vô cơ khác
9 Cho 92,0 kg toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc, dư (xúc tác axit H2SO4 đặc) tạo thành
2,4,6-trinitrotoluen (TNT) Biết hiệu suất phản ứng đạt 90% Hãy tính:
a Khối lượng TNT thu được.
b Khối lượng axit HNO3 đã phản ứng
10 Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 91,31%
a Tìm công thức phân tử của X.
b Viết công thức cấu tạo, gọi tên chất X
11 Tính lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g benzen tác dụng hết với clo (xt bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80%
12 Để đốt cháy hoàn toàn 5,36g hỗn hợp X gồm etilen và benzen thì cần vừa đủ 17,28g khí oxi
a Tính % khối lượng mỗi khí trong hh ban đầu b Tính thể tích khí CO2 thu được ở đkc
c Nếu dẫn toàn bộ lượng CO2 thu được vào 300ml dd KOH 2M Thì thu được những muối gì? Khối lượng mỗi muối là bao nhiêu?
13 Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen, và metan Đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp thì thu được 12,6g nước Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp ở đktc phản ứng đủ với dung dịch chứa 50 gam Brom Xác định thành phần % thể tích của hỗn hợp đầu
14 Một hỗn hợp khí X gồm một ankan, một anken, một ankin có thể tích 1,792 lít ở đktc được chia thành hai phần bằng nhau:
Phần I: cho qua dung dịch AgNO3 trong ammoniac dư tạo 0,735 gam kết tủa và thể tích hỗn hợp giảm 12,5%
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 1
Trang 2Phần II: đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 12 gam kết tủa
Xác định CTPT của các hiđrocacbon và tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X biết tổng số nguyên tử cacbon của anken và ankan bằng 6
15 Thực hiện pư crăckinh hoàn toàn 6,6 gam Propan thu được hh A gồm hai hiđrocacbon Cho A qua bình chứa 125ml dd Brom a (M) thấy dd Brom mất màu Khí thoát ra khỏi bình dd Brom có tỷ khối hơi so với metan là 1.1875 Tính a ?
16 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp , cho sản phẩm cháy qua bình (I) đưng H2SO4 đặc và bình (II) đựng KOH đặc , khối lượng bình (II) tăng hơn khối lượng bình (I) là 39 gam
a Tính thể tích khí oxi ( đktc) để đốt cháy hai anken trên
b Xác định CTPT của hai anken và Tính % theo thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp
c Đem hỗn hợp 2 anken trên phản ứng với dung dịch HCl dư , ta chỉ thu được 3 sản phẩm Xác định CTCT của 2 anken
17 Đốt cháy 15 gam hh CH4, C2H4, C2H2 cho 1,1 mol CO2 Dẫn 1,2 mol hh đó qua dd Br2 dư thì mất màu 1,6 mol Br2 Tính % các khí
18 Cho 5,56 gam hỗn hợp A chứa etan, etilen và propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 7,35g kết tủa Mặt khác nếu cho 5,04 lit A (đktc) qua dung dịch Br2 thì lượng Br2 phản ứng là 28,8 g Tính % theo khối lượng và thể tích các chất trong hỗn hợp A
19 Có 1 hh gồm C2H2, C3H6 và C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 g hh trên thu được 28.8 g nước Mặt khác 0.5 mol hh trên tác dụng vừa đủ với 500 g dd nước Brom 20% Hãy xác định thành phần % theo thể tích của hh ban đầu
20 Một hh B gồm C2H6, C2H4 và C3H4 Cho 12,24 gam hh B vào dd AgNO3/NH3 dư ,sau khi pư xong thu được 14,7 gam kết tủa vàng Mặt khác 4,256 lít B (đktc) thì pư vừa đủ với 140 ml dd nước Brom 1M Tính khối lượng của mỗi chất trong 12,24 gam B ban đầu
21 Đôt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ankin (điều kiện thường ở thể khí, có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28g) Sản phẩm tạo thành lần lượt đi qua các bình H2SO4 đặc và bình đựng CaO Bình
H2SO4 tăng 5,2g còn bình CaO tăng 22g
a xác định CTPT của 2 hidrocacbon
b Tính thể tích oxi cần đốt cháy hỗn hợp trên
c Nếu cho sản phẩm cháy qua bình CaO trước thì khối lượng các bình thay đổi như thế nào
22 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
PVC
C2H2
CH3COOCH=CH2
CH4
C2H4(OH)2
C2H6
C2H5Cl
C2H5OH
Cao Su Buna
(4)
(7)
(5)
(6)
(8) (9)
(10)
(12) (11)
(13) (16)
(14) (15)
(17)
(20)
(21)
(22)
(26)
Ag2C2
GV: Ngô Hoàng Đệ Trang 2