- Gv vẽ lên bảng góc vuông A0B và giới thiệu: Đây là PP: Quan sát, lắng nghe, giảng giải.. góc vuông.- Yêu cầu Hs nêu tên đỉnh, các cạnh tạo thành của góc vuông A0B - Tiếp theo vẽ hai g
Trang 1Tiết 4 Toán.
Góc vuông, góc không vuông.
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu cĩ biểu tượng về gĩc, gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng
- Biết sử dụng êke để nhận biết gĩc vuơng, gĩc khơng vuơng và vẽ được gĩc vuơng (theo mẫu)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Eâke, thước dài, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Luyện tập
- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3
- Một em sửa bài 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1:
1) Làm quen với góc.
- Gv yêu cầu Hs quan sát đồng hồ thứ nhất
- Hai kim trong các mặt đồng hồ trên có chung một điểm
góc, ta nói hai kim đồng hồ tạo thành một góc
- Yêu cầu Hs quan sát đồng hồ thứ hai
- Gv yêu cầu 1 hs đứng lên nhận xét đồng hồ thứ hai
- Gv yêu cầu 1 Hs quan sát và nhận xét đồng hồ thứ ba
- Sau đó gv vẽ các hình vẽ về góc gần như các góc tạo
bởi hai kim trong mỗi đồng hồ
- Gv hỏi: Theo em mỗi hình vẽ trên được coi là một góc
không?
- Sau đó Gv giới thiệu: Góc được tạo bởi 2 cạnh có chung
một góc Góc thứ nhất có hai cạnh OA và OB ; góc thứ 2
có 2 cạnh DE và DG Yêu cầu Hs nêu cạnh góc thứ 3
- Điểm chung của hai cạnh tạo thành góc gọi là đỉnh của
góc Góc thứ nhất có đỉnh là 0, góc thứ 2 có đỉnh là D,
góc thứ 3 có đỉnh là P
- Gv hướng dẫn Hs đọc tên các góc
2) Giới thiệu góc vuông và góc không vuông.
- Gv vẽ lên bảng góc vuông A0B và giới thiệu: Đây là
PP: Quan sát, lắng nghe, giảng
giải
Hs quan sát đồng hồ thứ nhất
Hs lắng nghe
Hs quan sát đồng hồ thứ hai
Hai kim của đồng hồ có chung một điểm góc, vậy hai kim đồng hồ này cũng tạo thành một góc
Hs quan sát
Hs trả lời
Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Hs đọc tên các góc
Hs quan sát
Trang 2góc vuông.
- Yêu cầu Hs nêu tên đỉnh, các cạnh tạo thành của góc
vuông A0B
- Tiếp theo vẽ hai góc MPN ; CED lên bảng và giới
thiệu: Góc MPN, CDE là góc không vuông
- Yêu cầu Hs nêu tên các đỉnh, các cạnh của từng góc
3) Giới thiệu êke.
- Gv cho Hs cả lớp quan sát êke loại to và giới thiệu:
Đây là thước êke Thước êke dùng để kiểm tra một góc
vuông hay không vuông và để vẽ góc vuông
+ Thước êke có hình gì?
+ Thước êke có mấy cạnh và mấy góc?
- Gv hướng dẫn Hs tìm góc vuông trong thước êke
+ Hai góc còn lại có vuông không?
* Hướng dẫn Hs dùng êke để tìm góc vuông
- Tìm góc vuông của thước Eke
- Đặt 1 cạnh của góc vuông trong thước trùng với 1 cạnh
của góc cần kiểm tra
- Nếu cạnh của góc vuông còn lại của êke trùng với cạnh
còn lại của góc cần kiểm tra thì góc này là góc vuông
Nếu không trùng thì là góc không vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 1,2.
Cho học sinh mở vở bài tập:
• Bài 1:
+ Phần a).
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét
+ Phần b).
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hình chữ nhật có mấy góc vuông?
- Chấm một điểm và coi là đỉnh 0 của góc vuông cần vẽ
- Đặt đỉnh góc vuông của êke trùng với điểm vừa chọn
- Vẽ hai cạnh 0A và 0B theo 2 cạnh góc vuông của êke
- Gv yêu cầu Hs tự vẽ góc vuông vào VBT
• Bài 2: (3 hình dịng 1)
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn: Dùng êke để kiểm tra xem góc nào là
góc vuông, đánh dấu các góc vuông theo đúng quy ước
- Gv yêu cầu Hs tự kiểm tra
- Gv chốt lại:
a) Góc vuông đỉnh A, hai cạnh AD và AE
b) Góc không vuông đỉnh là B, hai cạnh BG và BH Gĩc
khơng vuơng đỉnh C, hai cạnh CI Và CK
Hs nêu: góc vuông đỉnh là 0; cạnh là 0A và 0B
Hs đọc tên các đỉnh, cạnh
Hs quan sát thước êke
Hình tam giác.
Có 3 cạnh và 3 góc.
Hs quan sát và chỉ vào góc vuông trong êke của mình
Hai góc còn lại là 2 góc không vuông
Hs quan sát và lắng nghe
Hs đọc yêu cầu đề bài
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm vào VBT
Một hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 4 góc vuông.
Hs lắng nghe
Hs vẽ góc vuông CMD vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai em lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT
Hs nhận xét
Hs chữa bài vào VBT.
Trang 3* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.
• Bài 3:
- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài
- Gv hỏi: Tứ giác MNPQ có các góc nào?
- Gv cho Hs thảo luận theo nhóm đôi
- Gv mời đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
- Gv nhận xét, chốt lại
• Bài 4:
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
+ Hình bên có bao nhiêu góc?
- Yêu cầu Hs làm vào VBT Một em lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại: Có 4 góc vuông
PP: Luyện tập thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Góc đỉnh M, đỉnh N, đỉnh P, đỉnh Q.
Hs thảo luận theo nhóm đôi
Đại diện các nhóm lên trình bày
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Có 6 góc.
Cả lớp làm vào VBT Một em lên bảng làm
Hs nhận xét
5.
Tổng kết – dặn dò
- Tập làm lại bài
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng êke
- Nhận xét tiết học
Trang 4Tiết 2 Toán
Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng êke.
I/ Mục tiêu:
- Biết sử dụng êke để kiểm tra, nhận biết gĩc vuơng, gác khơng vuơng và vẽ được gĩc vuơng trong trường hợp đơn giản
II/ Chuẩn bị:
* GV: Eâke, phấn màu, bảng phụ
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ : Góc vuông, góc không vuông
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 3
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 5* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.
Cho học sinh mở vở bài tập
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv hướng dẫn Hs dùng êke để vẽ góc vuông: Đặt đỉnh
góc vuông của êke trùng với 0 và một cạnh góc vuông
của êke trùng với cạnh đã cho Vẽ cạnh còn lại của góc
theo cạnh còn lại của góc vuông êke Ta được góc vuông
đỉnh 0
- Gv mời 3 hs lên bảng vẽ
- Gv nhận xét
• Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs tự làm bài vào VBT
- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả
- Gv chốt lại:Hình thứ nhất có 4 góc vuông, hình thứ hai
có 2 góc vuông
* Hoạt động 2: Làm bài 3.
• Bài 3:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày kết quả
- Gv chốt lại:
+ Hình A: 1, 4
+ Hình B: 2, 3
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs đọc
Hs thực hành vẽ góc vuông đỉnh
0 theo hướng dẫn và tự vẽ các góc còn lại
3 Hs lên bảng vẽ
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Cả lớp làm bài vào VBT
Hai Hs đứng lên đọc kết quả
Hs nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận nhóm đôi
Các nhóm lên trình bày kết quả
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò
- Về làm lại bài tập
- Làm bài 3, 4
- Chuẩn bị bài: Đê- ca-mét ; Héc-tô-mét.
- Nhận xét tiết học
Trang 6Tiết 3 Toán.
Đề – ca – mét Héc – tô – mét I/ Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề - ca – mét, hét – tơ – mét
- Biết quan hệ giữa hét – tơ – mét và đề - ca – mét
- Biết đổi từ đề - ca – mét , hét – tơ – mét ra mét
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, VBT
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Thực hành nhận biết vả vẽ góc vuông bằng êke.
- Gọi 2 học sinh bảng làm bài 1, 2
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Giới thiệu đề – ca – mét , héc – tô – méc.
- Gv hỏi: Các em đã học các đơn vị đo độ dài nào?
- Đề – ca – mét là một đơn vị đo độ dài Đề –ca –mét kí
hiệu là dam
- Độ dài của 1 dam bằng độ dài của 10m
- Héc – tô – mét cũng là đơn vị đo độ dài Héc – tô – méc
kí hiệu là hm
- Độ dài của 1 hm bằng độ dài của 100m và bằng độ dài
của 10 dam
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2
Cho học sinh mở vở bài tập
• Bài 1 (dịng 1, 2, 3)
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv viết lên bảng 1 hm = ……m và hỏi: Một hm bằng bao
nhiêu mét?
- Vậy điền số 100 vào chỗ chấm
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét, chốt lại
• Bài 2 (dịng 1, 2, 3)
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv viết lên bảng: 4 dam = …… m
- Yêu cầu Hs tự suy nghĩ tìm số thích hợp điền vào chỗ
trống và giải thích
- Gv hướng dẫn:
+ 1dam = ? m
+ 4dam gấp mấy lần 1 dam
+ Vậy muốn biết 4dam dài bằng bao nhiêu mét ta lấy
10m x 4 = 40m
- Gv yêu cầu Hs làm các bài còn lại của phần thứ nhất,
sau đó sửa bài
- Gv viết lên bảng : 8hm ……m
+ 1hm = ? m
+ 8hm gấp mấy lần so với 1hm
+ Vậy để tìm 8hm bằng bao nhiêu m ta lấy 100m x 8
- Gv yêu cầu Hs làm các bài còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
- Gv mời Hs đọc đề bài.
- Gv chia Hs thành 2 nhóm Chơi trò: “ Ai nhanh”
Đề: Tính theo mẫu:
25dam + 50dam = 45dam – 16dam =
8hm + 12hm = 67hm – 25 hm =
36hm + 18hm = 72hm – 48hm =
PP: quan sát, gợi mở, hỏi đáp.
Mm, cm, dm, m, km
Hs đọc: đề – ca –mét
1dam = 10m
hs đọc : hét – tô –mét
1 hm = 10dm
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
1hm = 100 mét
Hs làm vào VBT
Hai Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tìm số thích hợp điền vào chỗ trống và giải thích
1dam = 10m
4dam gấp 4 lần
Làm Hs các bài còn lại
Ba học sinh lên bảng sửa bài 1
hm = 100m
gấp 8 lần
Hs làm các bài còn lại
Ba Hs tiếp theo lên sửa bài
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hs đọc đề bài
Đại diện các nhóm lên thi
Hs nhận xét
Trang 8- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc.
5 Tổng kết – dặn dò.
- Học lại các đơn vị
- Làm bài 4, 5
- Chuẩn bị bài: Bảng đơn vị đo độ dài.
- Nhận xét tiết học
Trang 9Tiết 2 Toán.
Bảng đơn vị đo độ dài.
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thơng dụng (km và m; m và mm)
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phu kẻ bảng đơn vị đo độ dài để trốngï, phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ: Đề – ca – mét Héc – tô – mét
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài.
- Gv treo bảng đo độ dài của SGK lên bảng
- Yêu cầu Hs nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học
- Gv nêu: Trong các đơn vị đo độ dài thì mét được coi là
đơn vị cơ bản
- Gv hỏi: Lớn hơn mét thì có những đơn vị đo nào?
- Ta sẽ viết các đơn vị này vào phía bên trái của cột mét
- Trong các đơn vị đo độ dài lớn hơn mét, đơn vị nào gấp
mét 10 lần?
- Đơn vị nào gấp mét 100 lần?
- Viết hét – tô – mét và kí hiệu hm vào bảng
- 1 hm bằng bao nhiêu dam?
* Gv thực hiện như vậy với các đơn vị tiếp theo
- Gv yêu cầu Hs đọc các đơn vị đo độ dài từ lớn đến bé,
từ bé đến lớn
* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2
• Bài 1: (dịng 1, 2, 3)
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu Hs cả lớp tự làm bài
- Gv yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
1km = 10hm 1m = 10dm
1km = 1000m 1m = 100cm
1hm = 10dam 1m = 1000mm
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
Hs quan sát
Một số học sinh trả lời
Có 3 đơn vị lớn hơn: km, hm, dam Đó là dề – ca – mét.
Héc – tô – mét.
Bằng 10dam.
Hs đọc bảng đơn vị đo độ dài
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tự làm bài
Hai Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
Trang 10* Bài 2: (dịng1, 2, 3)
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu Hs cả lớp tự làm bài
- Gv yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét chốt lại:
8hm = 800m 8m = 80cm
9hm = 900m 6m = 600m
7dm = 70m 8cm = 80mm
* Hoạt động 3: Làm bài 3.
• Bài 3: (dịng 1, 2)
- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv viết lên bảng 32 dam x 3 = ? và hỏi: Muốn tính 32
dam nhân 3 ta làm thế nào?
- Sau đó Gv hướng dẫn phép tính 96cm : 3
- Gv yêu cầu Hs tự làm tiếp bài
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
25cm x 2 = 50cm 36hm : 3 = 12hm
15km x 4 = 60km 70km : 7 = 10km
* Hoạt động 4:
- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài
Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bài
xong, đúng sẽ chiến thắng
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1hm = ……dam 1dam = ……m 3hm = ……… m
6dam = ……m 5m = …… cm 7dm = ………mm
- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tự làm bài
Hai Hs lên bảng làm
Hs cả lớp nhận xét
PP: Luyện tập, thực hành, thảo
luận
Hs đọc yêu cầu của bài
Hs trả lời
Hs làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hai nhóm thi làm toán
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học
Trang 11Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 Thể dục
GV CHUYÊN DẠY
Tiết 2 Toán.
Luyện tập.
I/ Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc, viết, số đo độ dài cĩ hai tên đơn vị đo
- Biết cách đổi số đo đọ dài cĩ hai tên đơn vị thành số đo độ dài cĩ một tên đơn vị đo (nhỏ hơn đơn vị đo kia)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng , phấn màu
* HS: VBT, bảng con
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 2 Bài cũ: Bảng đơn vị đo độ dài.
- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4
- Một Hs nhắc lại cách tìm số chia
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu và nêu vấn đề.
Giới thiệu bài – ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
* Hoạt động 1: Làm bài 1
• Bài 1b (dịng 1, 2, 3)
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv viết lên bảng 3m2dm = ………dm Và yêu cầu HS đọc:
- Gv hướng dẫn:
+ 3m bằng bao nhiêu dm?
+ Vậy 3m2dm bằng 30dm cộng 2dm bằng 32dm.
- Gv yêu cầu Hs làm các phần còn lại
- Gv nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 2.
• Bài 2.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ và làm bài
- Gv chốt lại
8dam + 5dam = 13dam 720m + 43m = 763m
57hm – 28hm = 29hm 403cm – 52cm = 351cm
12km x 4 = 48km 27mm : 3 = 9mm
* Hoạt động 3: Làm bài 3 (cột 1).
- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs đọc : 3mét 2 đề – xi –mét bằng ……đề – xi - mét
Bằng 30dm.
Hs thực hiện phép cộng.
Hs cả lớp làm vào VBT 5 Hs lên bảng sửa bài
PP: Luyện tập, thực hành.
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs tự làm bài 3 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
Hs đọc, cả lớp theo dõi
Trang 12Yêu cầu: Trong thời gian 8 phút, nhóm nào làm bài
xong, đúng sẽ chiến thắng
- Gv nhận xét, chốt lại:
6m3cm < 7m
6m3cm > 6m
6m3cm = 603cm
6m3cm < 630cm
- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc
Hai nhóm thi làm toán
Hs nhận xét
5 Tổng kết – dặn dò.
- Tập làm lại bài
- Làm bài 2, 3
- Chuẩn bị bài: Thực hành đo độ dài.
- Nhận xét tiết học