1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lí thuyết ước lượng

10 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 93,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

θ θ =

θ

*Bài toán:Gi s ĐLNN X có tham ả ử

s ố

ch a ư

bi t.ế

c

Ướ

lượng

θ là d a vào m u ng u ự ẫ ẫ nhiên

W= X , X , , X n

ta đ a ra th ng ư ố

1 , 2 , , n

X X X

θ θ = đ ể ước

lượng

θ

*Có hai ph ươ ng pháp ướ c

l ượ+) c l ng đi m: ch ng:Ướ ượ ể ỉ

ra

đ ể ước

+) Ướ ược l ng kho ng:ch ra m t ả ỉ ộ

ch a ứ θ sao cho P(θ θ θ 1 < < 2 ) = − 1 α

( 1 − α là đ tin c y c a ộ ậ ủ ướ ược l ng

)

Trang 2

Các tiêu chu n l a ch n hàm ẩ ự ọ ướ c

l ượ ng:

+) Ướ ược l ng không

ch chệ +) Ướ ược l ng hi u quệ ả +) Ướ ược l ng v ngữ

a) Ướ ượ c l ng không

ch ch ệ

Th ng kê G g i là ố ọ ướ ược l ng không ch ch ệ

c aủ

θ

c a X ủ

n uế E G( ) = θ Ng ượ ạ c l i,

n u ế E G( ) ≠ θ

thì G là ướ ượ c l ng ch ch ệ

Trang 3

Ý nghĩa: Ướ ược l ng không ch ch là ệ ướ ược l ng

có sai s trung bình b ng 0ố ằ

Vì: E G( − θ ) = E G( ) − E ( ) θ = − = θ θ 0

Chú ý:M t giá tr c a G có th l ch r t l n so ộ ị ủ ể ệ ấ ớ

v iớ

θ

M t s k t ộ ố ế

quả:+) Trung bình c a m u ng u nhiên là ủ ẫ ẫ ước

lượng không ch ch c a trung bình t ng thệ ủ ổθ = E X( )ể= µ

+) Phương sai đi u ch nh c a m u ng u nhiên ề ỉ ủ ẫ ẫ

là ướ ược l ng không ch ch c a phệ ủ ương sai t ng ổ

th ể Vì: E S( )'2 = σ 2

Trang 4

Ví dụ: Đ cao trung bình c a cây g độ ủ ỗ ược cho b iở

Chi u cao (m) ề S ố

cây 6,25 – 6,75

6,75 – 7,25 7,25 – 7,75 7,75 – 8,25 8,25 – 8,75 8,75 – 9,25 9,25 – 9,75 9,75 – 10,25

2 5 7 9 10 15 7 5

- Hãy ch ra ỉ ướ ược l ng

đi m cho chi u cao trung ể ề

bình c a cây.ủ

- Hãy ch ra ỉ ướ ược l ng

đi m cho đ t n mát c a ể ộ ả ủ

các chi u cao cây so v i ề ớ

chi u cao trung bìnhề

-Hãy ch ra ỉ ướ ược l ng

đi m cho p v iể p P= ớ( 7,75 ≤ ≤X 8,75)

Trang 5

Chi u cao (m) ề S cây ố

6,25 – 6,75

6,75 – 7,25

7,25 – 7,75

7,75 – 8,25

8,25 – 8,75

8,75 – 9,25

9,25 – 9,75

9,75 – 10,25

2 5 7 9 10 15 7 5

6,5 7,0 7,5 8 8,5 9,0 9,5 10,0

-4 -3 -2 -1 0 1 2 3

-8 -15 -14 -9 0 15 14 15

32 45 28 9 0 15 28 45

i

i

n n u i i n u i i2

Trang 6

Ta l p b ng tính ậ ả

cho

2

;

X S

Th c hi n phép đ i ự ệ ổ

bi nế

8,5

0,5

i i

x

Ta có

( )

0 1

1

2

0,03 8,5 0,5.0,03 8, 485 60

0,5 0,03 0,84 0,92

60

0,92 1

k

i i i

k

i i i

n

n n

n

=

=

Trang 7

- Chi u cao trung bình đề ượ ướ ược c l ng là

8,55m

- Đ t n mát độ ả ượ ướ ược c l ng là

0,9m

- Trong s 60 quan sát đã cho có 9+10=19 quan ố sát cho chi u cao cây thu c kho ng ề ộ ả

[7,75;8,75] V y ậ ướ ược l ng đi m cho p là:ể

0,32 60

Trang 8

b) Ướ ượ c l ng hi u ệ

quả Đ nh nghĩa ị : Th ng kê G c a m u đố ủ ẫ ược g i là ọ

c l ng hi u qu c a tham s c a X n u nó

có phương sai nh nh t so v i m i th ng kê ỏ ấ ớ ọ ố

khác được xây d ng trên cùng m u đóự ẫ

θ

K t qu ế ả:

N u ế XN ( µ σ ; 2 ) thì trung bình m uẫ X

là ướ ược l ng hi u qu c a kỳ ệ ả ủ

Trang 9

c) Ướ ượ c l ng

v ng ữ

- Trung bình m u là ẫ ướ ược l ng v ng ữ

c a tham s ủ ố

X

µ

- T n su t m u f là ầ ấ ẫ ướ ược l ng v ng c a ữ ủ

xác su t p c a Xấ ủ

M t vài k t lu n c a ph ộ ế ậ ủ ươ ng pháp ướ ượ c l ng

đi m ể

+) là ướ ược l ng không ch ch, hi u qu và ệ ệ ả

v ng,do đó n u ch a bi t thì có th dùng ữ ế ư ế ể

đ ể ướ ược l ng

X

Trang 10

+) N u ch a bi t phế ư ế ương sai có th dùng ể

ho c đ ặ ể ướ ược l ng

+) f là ướ ược l ng không ch ch,hi u qu ệ ệ ả

và v ng nên n u ch a bi t p thì dùng f ữ ế ư ế ướ ược l ng

2

'2

S

*Nh n xét ậ : Ướ ược l ng đi m có nhể ược đi m ể

là khi kích thước m u nh thì k t qu tìm ẫ ỏ ế ả

được có sai s l n và không đánh giá đố ớ ược kh ả năng m c sai l m là bao nhiêu Vì v y ta ắ ầ ậ

thường dùng ướ ược l ng kho ng tin c y khi ả ậ

m u nh ẫ ỏ

Ngày đăng: 31/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w