1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vat ly hat nhan ôn thi TN

6 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 431 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu sai: Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng được bảo toàn là: A.. Hạt nhân có độ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì: A.. Năng lượng liên kết của hạt nhân 10Be 4 là Câu 22:

Trang 1

BÀI TẬP HẠT NHÂN ON THI TỐT NGHIỆP

Câu 1 Số prôôn và số nơtrôn của hạt nhân 23Na

11 lần lượt là

A 23 và 11 B 11 và 12 C 11 và 23 D 12 và 11

Câu 2 Đơn vị khối lượng nguyên tử là

A khối lượng của một nguyên tử hiđrô B khối lượng của một nguyên tử cacbon

12

1

khối lượng nguyên tử cacbon 12 (12C

6 )

Câu 3 Chu kỳ bán rã của 226Ra

88 là 1600 năm Thời gian để khối lượng Radi còn lại bằng

4

1 khối lượng ban đầu là bao nhiêu?

A 6400 năm B 3200 năm C 4200 năm D 1600năm

Câu 4 Khối lượng của hạt nhân 7Li

3 là 7,0160 (u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931 MeV/e2 Năng lương liên kết của hạt nhân 7Li

3 là

Câu 5 Hạt nhân Uran 238U

92 sau khi phát ra các bức xạ α và β- cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206Pb

82 Số hạt α và β -phát ra là

A 8 hạt α và 10 hạt β- B 8 hạt α và 6 hạt β- C 8 hạt α và 2 hạt β- D 8 hạt α và 8 hạt β

-Câu 6 Chọn câu sai: Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng được bảo toàn là:

A Điện tích B Số khối C Khối lượng D Năng lượng

Câu 7 Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình:

A Phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền C Thu năng lượng

B Hai hạt nhân nhẹ kết hợp để tạo thành một hạt nhân nặng hơn D Các câu trên đều đúng

Câu 8 Xác định các hạt x trong phản ứng: 19F

9 + 1H

1 16O

8 + X

A 11H B 21H C.32He D 42He

Câu 9 Hạt nhân có độ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì:

A Càng dễ phá vỡ B Càng bền vững C Có số khối càng lớn D Có điện tích càng lớn

Câu 10 Chọn câu đúng:

A Trong phóng xạ β- hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ β- hạt nhân con tiến 1ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

C Trong phóng xạ γ hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao

D Trong phóng xạ β- số nuclôn của hạt nhân tăng 1 đơn vị

Câu 11 Khối lượng nguyên tử của 5626Fe là 160,64 MeV có năng lượng liên kết riêng là:

A 8,40 MeV/1nuclôn B 8,45 MeV/1nuclôn C 8,55 MeV/1nuclôn D 8,65 MeV/1nuclôn

Câu 12: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu như thế nào?

A 125Pb

82 B 82Pb

125 C 82Pb

207 D 207Pb

82

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Đường kính của hạt nhân nguyên tử vào khỏang:

A 10-6 đến 10-9 m B 10-3 đến 10-8 m C 10-14 đến 10-15 m D 10-16 đến 10-20 m

Câu 14: Ban đầu có 2 gam radon ( 222Rn

86 ) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày đêm Số nguyên tử còn lại

sau thời gian t = 1,5T là:

A 1,6.1021 B 1,9.1020 C 1,9.1021 D 2.1021

Câu 15: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (s) có giá trị:

A s > 1 B s < 1 C s =1 D s ≥ 1

Câu 16:Hạt nhân Bêri ( 10Be

4 ) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m n = 1,0087u, m p =1,0073u, 1u = 931 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của nó là:

A 0,65 MeV B 6,52 MeV C 65,26 MeV D 625,6

Câu 17: Hạt nhân 238U

92 có cấu tạo gồm:

Câu 18: Hạt nhân đơteri 2D

1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D

1 là

Trang 2

A 0,67MeV B 1,86MeV C 2,02MeV D 2,23MeV

Câu 19: Hạt nhân U92234 phóng xạ phát ra hạt α , pt phóng xạ là:

A U92234 →α +U23290 B U92234 →α+U90230 C U92234 →He24 +U90232 D U92234 →He42 +U88232

Câu 20: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã là:

Câu 21: Khối lượng của hạt nhân 10Be

4 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 u, khối lượng của prôtôn

là mp = 1,0072 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 10Be

4 là

Câu 22: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A tính cho một cặp prôtôn – prôtôn B tính cho một cặp prôtôn – nơtrôn

C tính riêng cho hạt nhân ấy D tính cho một nuclôn

Câu 23 :Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn, 125 nơ trôn Hạt nhân nguyên tử này kí hiệu là:

A 125Pb

82 B 82Pb

125 C 82Pb

82

Câu 24Chu kỳ bán rã của 22688Ralà 600 năm Lúc đầu có m0 gam rađi, sau thời gian t thì nó chỉ còn 0

16

m

gam Thời gian t

là :

A 2400 năm B 1200 năm C 150 năm D 1800 năm

Câu 25: Hạt nhân 21D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)

Câu 26: Hạt nhân 6027CO có khối lượng là 55,94u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

Câu 27: Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Ban đầu có 1g chất này thì sau một ngày đêm còn lại bao nhiêu?

Câu 28: Chất phóng xạ 21084PO phát ra tia α và biến đổi thành chì, chu kỳ bán rã của PO là 138 ngày.Nếu ban đầu có

N0 nguyên tử PO thì sau bao lâu chỉ còn lại 1/100 số nguyên tử ban đầu

Câu 29: Hãy so sánh khối lượng của 13H và 23He:

A mH > mHe B mH < mHe C mH = mHe D Không so sánh được

Câu 30: Hạt nhân có độ hụt khói càng lớn thì:

Câu 31 Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?

2

4 2

7

3

1

0

97 40

144 54

1 0

238

94 + → + +2

2

8 4

1

1

11

0

30 15

27 13

4

Câu 32 Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì chu kì bán rã là

A

2

ln

λ

=

2

lnλ

=

λ

2 ln

=

T

Câu 33 Đồng vị phóng xạ β- của phốtpho có

Câu 34 Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T Sau thời gian t = 2T lượng chất phóng xạ giảm đi là 75g Khối lượng ban

Câu 35: Trong phóng xạ α , hạt nhân con

A/ lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn B/ lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn

C/ tiến một ô o với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn D/ tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn

Câu 36: Phương trình phóng xạ 88226Ra → α + A

Z Rn thì Z và A lần lược có giá trị

Trang 3

Câu 37: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 8 năm có khối lượng ban đầu 1kg Sau 24 năm, lượng chất phóng xạ

chỉ còn bao nhiêu?

Câu 38: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân chúng có

Câu 39: Khối lượng của hạt nhân 10

4Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn =1,0086u, khối lượng của proton là mP

=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân 10

4 Be là

Câu 40:Hạt nhân A zX được cấu tạo từ

A Z proton và A nơtron B A proton và Z nơtron

C Z proton và (A- Z)nơtron D Z proton và (A+Z) nơtron

Câu 41:Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

A Thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn

B.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron

C.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron,sau khi hấp thụ một nơtron chậm

D.Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát

Câu 42:Cho phản ứng hạt nhân 31T X + → + α n, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

A 11H B.12D C 31T D.24He

Câu 43:Một mẩu chất phóng xạ Rađôn chứa 1010 nguyên tử phóng xạ Hỏi có bao nhiêu phân tử đã phân rã trong một ngày? ( T = 3,8 ngày)

1,67.109 B 1,67.1010 C.1,76.109 D.1,97.1010

Câu 44 Hạt nhân 24Na

11 có

C 24 prôtôn và 11 nơtron D 11 prôtôn và 13 nơtron

Câu 45 Hạt nhân hêli () có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (6Li

3 ) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (2D

1 ) có năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này

A 6Li

3 ;4He

2 ; 2D

1 B 2D

1 ; 4He

2 ; 6Li

3 C 4He

2 ;6Li

3 ;2D

1 D 2D

1 ;6Li

3 ;4He

2

Câu 46 Hạt nhân 1124Na phân rã β− và biến thành hạt nhân Z AX với chu kì bán rã là 15giờ Lúc đầu mẫu Natri là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Z AX và khối lượng natri có trong mẫu là 0,75 Hãy tìm tuổi của mẫu natri

A 1,212giờ B 2,112giờ C 12,12giờ D 21,12 giờ

Câu 47 Cho phản ứng hạt nhân Al 30P n

15

27

13 → + +

α , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u,mAl=26,97435u,

mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Toả ra 4,275152MeV B Thu vào 2,67197MeV

C Toả ra 4,275152.10-13J D Thu vào 2,67197.10-13J

Câu 48 Nuclon bao gồm những hạt là

A Proton và Nơtron B Proton và electron

C Nơtron và electron D Proton, Nơtron và electron

Câu 49: Hạt nhân 2D

1 có khối lượng 2,0136 u Biết mp = 1,0073 u, mn = 1,0087u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng cần thiết để tách p và n trong 2D

1 là

Câu 50: Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 2 năm Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân bị phân

rã là

Câu 51:Khẳng định nào sau đây về phản ứng nhiệt hạch và phân hạch là không đúng?

A Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch

B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao

C.Sự phân hạch là hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron nhiệt vỡ thành hai hay nhiều hạt nhân có số khối trung bình cùng với hai hoặc ba nơtron

D Con người chỉ mới thực hiện phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được

Câu 52:Cho phản ứng hạt nhân sau: 27 X n

13 → +

Z Al

α

Trang 4

Hạt nhân X là:

A 30P

15 C 28Si

14 D 30Si

14

Câu 53 Hạt nhân U92234 phĩng xạ phát ra hạt α , pt phĩng xạ là:

A U92234 →α +U23290 B U92234 →α+U90230 C U92234 →He24 +U90232 D U92234 →He42 +U88232

Câu 54: Hạt nhân đơteri 2D

1 cĩ khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prơton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D

1 là

Câu 55: Chọn phát biểu sai khi vận dung các định luật bảo tồn vào sư phĩng xa:

a phĩng xa gamma thì khối lượng hạt nhân con bằng khối lượng hạt nhân mẹ

b phĩng xạ beta cộng cĩ sư biến đổi một proton thành một notron kèm theo một pozitron và hạt nơtrinơ

c phĩng xạ beta trừ cĩ sư biến đổi một nơtrơn thành một prơton kèm theo một pozitron và phản hạt nơtrinơ

d trong phản ứng hạt nhân thì động lượng và năng lượng tồn phần được bảo tồn

câu 56: Một chất phĩng xạ cĩ chu kỳ bán rã 71,3 ngày Sau 30 ngày phần trăm chất phĩng xạ bị phân rã là:

Câu 57: Số nuclơn trong 27Al

13 là bao nhiêu ?

A 13 B 14 C 27 D 40

Câu 58: Trong phĩng xạ α , tìm câu đúng

A Hạt nhân con lùi hai ơ B Hạt nhân con tiến hai ơ

C Số khối lớn khơng thay đổi D Hạt nhân con tiến một ơ

Câu 59: 1123Nachất phĩng xạ β− với chu kỳ bán rã 15 giờ Sau khoảng thời gian bao lâu lượng chất phĩng xạ trên cịn lại 25%

A.30 giờ B.15 giờ C.7 giờ 30 phút D 22giờ 30 phút

Câu 60: Hạt nhân 60Co

27 cĩ cấu tạo gồm:

A 33 prơtơn và 27 nơtron B 27 prơtơn và 33 nơtron

C 27 prơtơn và 33 nơtron và 27 electron D 27 prơtơn và 33 nơtron và 33 electron

Câu 61: Hạt nhân 1014Be cĩ khối lượng 10,0113u Khối lượng nơtron mn = 1,00866u, khối lượng proton mp = 1,00727u

Độ hụt khối của hạt nhân Be là:

A 6,9740u B 0,6974u C 0,06974u D 69,74u

Câu 62 Khác biệt quan trọng nhất của tia γ đối với tia α và β là tia γ :

A làm mờ phim ảnh B cĩ tính đâm xuyên mạnh

C cĩ tốc độ c trong chân khơng D là bức xạ điện từ

Câu 63 Một chất phĩng xạ sau 10 ngày đêm khối lượng chỉ cịn 0,25 khối lượng ban đầu Chu kỳ bán rã của chất

phĩng xạ này là

A 10 ngày đêm B 5 ngày đêm C 15 ngày đêm D 20 ngày đêm

Câu 64 : Chất phĩng xạ P0 cĩ chu kì bán rã T = 138 ngày Một lượng P0 ban đầu m0 sau 276 ngày chỉ cịn lại 12 mg Tìm

Câu 65 : Tìm hạt nhân cĩ 6 proton và 8 nơtron.

A 14N

6

Câu 66: Tính năng lượng liên kết riêng của 14C

6 theo đơn vị MeV/nuclon, biết các khối lượng mP = 1,0073u, mC = 14,003240u và mn = 1,0087u 1u = 931 MeV/c2

Câu 67: Tìm khối lượng 127I cĩ độ phĩng xạ 2 Ci Biết chu kì bán rã T = 8 ngày

A 0,0155 mg B 0,422 mg C 276 mg D.383 mg

Câu 68: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon Biết m α = 4,0015u ; mp = 1,0073u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt α là :

A 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV D 85MeV

Câu 69: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng các hạt nhân tham gia phản ứng:

Câu 70 Số nguyên tử cĩ trong 1g Hê li ( He =4,003) là

A 7.1023 B 1,51023 C 4.1023 D 4,51023

Trang 5

Câu 71: Hạt nhân 235U

92 có:

A 235 proton và 92 nơtron B 235 nuclon, trong đó có 92 nơtron

C 235 notron và 92 proton D 235 nuclon, trong đó có 92 proton

Câu 72: Hạt nhân càng bền vững khi có:

A năng lượng liên kết càng lớn B số nuclon càng nhỏ

C số nuclon càng lớn D năng lương liên kết riêng càng lớn

Câu 73: Khối lượng của hạt electron chuyển động lớn gấp 2 lần khối lượng của nó khi đứng yên Tìm động năng của

hạt? Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31kg và tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s

A 8,0.10-14 J B 8,2.10-14 J C 8,5.10-14 J D 8,9.10-14 J

Câu 74 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt α cho biết : u = 931 MeV/c2, mα = 4,0015u , mP = 1,0073u , mn = 1,0087u

Câu 75 Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g Sau 24 ngày đêm khối lượng chất phóng

xạ còn lại là :

Câu 76 Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn.

A) Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng

B) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng

C) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng

D) Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng

Câu 77 Điều nào sau đây là sai ?

A) Tia β bị lệch trong điện trường và từ trường

B) Tia β- bị lệch về bản dương tụ điện

C) Tia β có thể xuyên qua tấm chì dày cỡ centimét

D) Tia β phóng ra vận tốc rất lớn gần bằng vận tốc ánh sáng

Câu 78: Một lượng chất phóng xạ `222Rn

86 ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là

A 3,88.1011 Bq B 5,03.1011 Bq C 3,58.1011 Bq D 3,40.1011 Bq

Câu 79: Một khối lượng Poloni 21084Po nguyên chất có khối lượng 8,4g >Chu kỳ bán rã của 21084Po là 138 ngày.Po phóng

xạ α và sinh ra hạt X.Tính tỉ số khối lượng của hạt X và khối lượng hạt Po còn lại sau 138 ngày

A.1 B.0,981 C.1,02 D.0,0981

Câu 80 Một nguyên tử được xếp ở ô 84 trong bảng tuần hoàn của Menđêleep

Phóng xạ ra tia α và tia γ Hỏi hạt nhân con sinh ra nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn:

A.86 B.82 C.81 D.87

Câu 81: Cho các phản ứng sau:

α + 147N → 11H + X (1)

α + 2713Al → 01n + 3015P (2)

21H + 31 H → 42He + 01n (3)

10n + 23592U → X + X’ + k01n (4)

Hỏi cặp phản ứng nào sau đây là cơ sở của nguồn năng lượng hạt nhân

A.(1) và (2) B.(2) và (3)

C.(3) và (4) D.(1) và (3)

Câu 82: Iôt 13553I là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8ngày Thời gian để độ phóng xạ của một khối I giảm xuống4lần

A.32 ngày B.16 ngày C.4 ngày D.2 ngày

Câu 83:Cho khối lượng proton m p =1,0073 u, của hạt α mα = 4,0015 u, của hạt nhân 14N là m N =13,9992 u và của hạt nhân 17O là m o =16,9947 u.Lấy 1 u = 931 Mev/c 2 Hỏi phản ứng: 42He + 147N 11H + 178O là phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A.Toả 1,2103 Mev B.Thu 1,2103 Mev

C.Toả 12,03 Mev D.Thu 12,03 Mev

Câu 84 Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau: F + p →16O + X

8

19 9

A 7Li

3 B 4He

4 D 1H1

Câu 85.Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + p

Trang 6

Biết các khối lượng hạt nhân dơtêri mD = 2,0136u, mT = 3,0160u và mp = 1,0073u.u= 931 MeV/ c2

Tìm năng lượng toả ra của phản ứng:

A 3,6309 MeV B 4,5151 MeV C 3,3451 MeV D 2,6 309MeV

Câu 86 Hạt nhân 238U

92 có cấu tạo gồm:

A 238p và 146n B 92p và 146n C 238p và 92n D 92p và 238n

Câu 87 Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình:

A Phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền C Thu năng lượng

B Hai hạt nhân nhẹ kết hợp để tạo thành một hạt nhân nặng hơn D Các câu trên đều đúng

Câu 88 Xác định các hạt x trong phản ứng: 19F

9 + 1H

1 16O

8 + X

A 11H B 21H C.32He D 42He

Câu 89 Hạt nhân có độ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì:

A Càng dễ phá vỡ B Càng bền vững C Có số khối càng lớn D Có điện tích càng lớn

Câu 90 Kết luận nào dưới đây về bản chất của các tia phóng xạ là không đúng:

A tia α , β , γ đều có chung bản chất là sóng điện từ và có bước sóng khác nhau

B tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử Heli

C tia β là dòng hạt mang điện

D tia γ là sóng điện từ

Câu 91 Chọn câu đúng: Trong phản ứng hạt nhân:

A điện tích được bảo toàn B số nuclon được bảo toàn

C số prôton, nơtron được bảo toàn D động lượng được bảo toàn

Câu 92 Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtron Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là: ∆ mT = 0 , 0087 u; ∆ mD = 0 , 0024 u; ∆ mα = 0 , 0305 u; 1 931 , 5 2

c

MeV

u = Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng là bao nhiêu?

A 18,0711 MeV B 18,0614 MeV C 2,898.10-12J D 28,97.10-13J

Câu 93 Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có :

A 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

B 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

C 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235

D 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

Câu 94 Xác định hạt x trong phản ứng sau :1225Mg x + →2211Na + α

A proton B nơtron C electron D pozitron

Câu 95

Câu 96 Quá trình biến đổi từ 23892U thành 22286Rnchỉ xảy ra phóng xạ α và β- Số lần phóng xạ α và β- là :

A 4 và 2 B 2 và 4 C 4 và 6 D 6 và 8

: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα có vận tốc vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác định bởi hệ thức

B

B

B

m

m v

v

K

α

α

=

α α

m v

v K

B B

B

m

m v

v K

α

=

α

α

m v

v K

B

Ngày đăng: 31/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w