Hãy phân loại các chất trên.. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất trên vào nước.. Các chất sau phản ứng làm quỳ tím biến đổi màu như thế nào?. Gọi tên các chất đó... Gọi
Trang 2Tiết 58:
Nội dung của bài gồm:
I Kiến thức cần nhớ
II Bài tập
Trang 31. Hãy cho biết thành phần định tính và định lượng của nước?
Trả lời:
- Thành phần định tính của nước: Gồm H và O
- Tỉ lệ về khối lượng: mH : mO = 1: 8
Trang 4Hoàn thành BT sau :
• Cho 1 số CTHH sau: K 2 O, Al, Ca, SO 3 ,
CO 2 , N 2 O 5
1 Hãy phân loại các chất trên.
2 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho
các chất trên vào nước.
3 Các chất sau phản ứng làm quỳ tím biến đổi
màu như thế nào? Gọi tên các chất đó.
Trang 5• Cho 1 số CTHH sau: K 2 O, BaO, Al, Ca,
1.Phân loại:
- Kim loại: Al, Ca
- Oxit axit: SO 3 , CO 2 , N 2 O 5
Trang 61 Phân loại:
- Kim loại: Al, Ca - Oxit bazơ: K 2 O, BaO
- Oxit axit: SO 3 , CO 2 , N 2 O 5
Ca + 2H 2 O → Ca(OH) 2 + H 2
K 2 O + H 2 O → 2 KOH
SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
CO 2 + H 2 O → H 2 CO 3
N 2 O 5 + H 2 O → 2HNO 3
Trang 73 * Ca(OH)2, KOH, Ba(OH)2: là các bazơ
* H2SO4, H2CO3, HNO3: là các axit nên làm
quỳ tím chuyển sang đỏ
Goi tên: Bazơ Axit
KOH: Kali hiđroxit H 2 CO 3: axit cacbonic
Ba(OH) 2: Bari hiđroxit HNO 3: axit nitric
Trang 8Trình bày tính chất hóa học của nước?
- KL ( li, K, Ba, Ca, Na) → Bazơ + H2
2 H2O + - Oxit bazơ → Bazơ
- Oxit axit → Axit
3 Bazơ: M(OH)n
4 Axit: HnA
Trang 9Nguyên tử H trong phân tử axit (HnA)có thể được thay thế bằng nguyên tử kim loại, khi đó ta có công thức
Hoàn thành bảng sau:
CTHH Tên g i ọ Mu i trung ố
hòa
Mu i axit ố
Bạc nitrat
Natri hiđro cacbonat
Natri clorua
AgNO 3
Natri đihiđro photphat
x
x x
NaHCO 3
Trang 105 Muối: M x O y
- Muối trung hòa
- Muối axit
Trang 11Bài tập 4 sgk/132
Cho biết khối lượng của một oxit kim loại là 160 gam, thành phần về khối kượng của kim loại trong oxit đó là 70% Lập CTHH của oxit đó Gọi tên oxit đó
Trang 12Tóm t t:ắ
CTHH tổng quát: MxOy
Moxit = 160 g
mKL = 70%
Lập CTHH và gọi tên oxit
HƯỚNG GIẢI:
*Tìm x = nkl và y = no trong 1 mol hợp chất oxit (x, y nguyên dương)
-mkl suy ra nkl = x = mkl /M ( biện luận M theo x ) -suy ra mo , no = y = mo/16
-Lập CTHH, gọi tên.
Trang 13GI I Ả
mkl = 70 160 = 112g
100
suy ra nkl = x = 112/M
x 1 2 3
M 112(loại) 56(Fe) 3,7 (loại)
Trang 14Bài 5/132sgk
Nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo
phương trình phản ứng sau:
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Tính khối lượng nhôm sunfat được tạo thành nếu
đã sử dụng 49 g axit sunfuric nguyên chấttác
dụng với 60g nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư? Khối klượng chất dư là bao nhiêu?
Trang 15Tóm tắt:
Al2O3 + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 3H2O
maxit = 49g
moxit =60g Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành.
Chất nào dư, khối lượng bao nhiêu ?
Hướng dẫn giải:
- Lập tỉ lệ, so sánh để xác định chất phản ứng hết, chất dư
Trang 16GI I Ả
maxit = 49g nên naxit =49/98= 0,5mol
moxit =60g nên noxit =60/102= 0,59mol
Al2O3 + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 3H2O
PT 1mol 3mol 1mol
BT y 0,5mol x
Lập tỉ lệ: 0,59/1> 0,5/3 nên Al2O3 dư và H2SO4 hết
* Khối lượng = 0,17.342 =58,14g
Số mol dư = 0,59 – 0,17 =0,42 mol
* Khối lượng dư = 0,42.102 = 42,84g
Trang 17D n dò: ặ