Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật.. b Chứng minh AD2 = DH.DB c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH Bài 4: 1điểm Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam g
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THAM KHẢO
KHỐI 8 – NĂM HỌC 2010 – 2011 ĐỀ 1:
Bài 1: (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 2010x ( 4x – 30 )( 5x – 1 ) = 0
2 Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số :
1
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho hai biểu thức A = 5
2x+1 và B =
4
2x−1
1) Với giá trị nào của x thì hai biểu thức trên vô nghĩa?
2) Tìm giá trị của x để tổng của hai biểu thức bằng tích của chúng?
Bài 3: (2,0 điểm)
Một người đi xe đạp từ Thành phố Mỹ Tho đến Thị xã Gò Công với vận tốc 18km/h Lúc trở về do mệt nên vận tốc chỉ đạt 15 km/h Vì thế thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút Hỏi quảng đường Mỹ Tho – Gò Công dài bao nhiêu km?
Bài 4: (3,0 điểm)
1) Thể tích của một hình chóp tứ giác đều là 128 cm3, chiều cao của hình chóp là 6cm Tính cạnh đáy của hình chóp nói trên
2) Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến (M ∈ BC) Tia phân giác của góc AMB cắt cạnh AB ở D, tia phân giác của góc AMC cắt cạnh AC ở E Chứng minh rằng: DE // BC
Bài 5: (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 48 cm, BC = 36 cm và AC = 64cm Trên AB lấy
AD = 32 cm và trên AC lấy AE = 24 cm
1) Chứng minh ∆ADE ∆ACB
2) Tính độ dài đoạn DE
3) Tính diện tích của tam giác ACB biết diện tích của tam giác ADE bằng 192cm2
ĐỀ 2:
Bài 1: (2.0 điểm)
Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
− > −
Bài 2: (2.0 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 3 – 4x (25 – 2x) = 8x2 + x – 300 b) 2 1 2
+ − =
x
Bài 3: ( 2.0 điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về
Trang 2Tính diện tích toàn phần và thể tích của một lăng
trụ đứng, đáy là tam giác vuông, theo các kích thước ở
hình bên:
Bài 5: (2.0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm,
BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A
xuống BD
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng với ∆BCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
ĐỀ 3:
Bài 1: (2,0 điểm)
Giải các phương trình:
2 5
3− + = − 4
+ − − = +
Bài 2: (1,0 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3 1 2 5
5
− + > −
x
x
Bài 3: (2,0 điểm)
Một người khởi hành từ A lúc 7 giờ sáng và dự định tới B lúc 11giờ 30 phút cùng ngày Do đường chưa tốt, nên người ấy đã đi với vận tốc chậm hơn dự định 5km/h Vì thế phải đến 12 giờ người ấy mới đến B Tính quãng đường AB
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật có độ dài của ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt 8cm, 6cm, 10cm Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 5: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm AC = 4cm Vẽ đường cao AE a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác ABE và AB2 = BE BC b) Tính độ dài BC và AE
c) Phân giác của ·ABC cắt AC tại F Tính độ dài BF
ĐỀ 4:
A / LÝ THUYẾT
Câu 1: (1điểm) Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Áp dụng: Giải
phương trình : x – 5 = 3 – x
Câu 2: (1điểm) Hãy nêu nội dung của định lý Ta – lét? Áp dụng: Tìm x trên hình vẽ
sau: Biết DE //BC, tỉ số AD và DB là 3
4
B/ BÀI TẬP
B’
C’
A’
C A
B 9
4 3
Trang 3Bài 1: (2,5điểm)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường từ A đến B?
Bài 2: (1điểm) Giải bất phương trình sau: 1 2 2 1
− x − ≥ −x
Bài 3: (3,5điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Bài 4: (1điểm)
Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6cm Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó
ĐỀ 5:
Bài 1: (1,5 đ)
Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 6 2 2
x+ − x− <
Bài 2: (2,5 đ)
a/ Giải phương trình: x + 5= 3x – 2
b/ Giải phương trình: 5 2 7 3
c/ Cho phân thức 6
( 4)
x
x x
−
− Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 1.
Bài 3: (2,0 đ)
Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6
5 vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (2,0 đ)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a/ CMR : AHB và BCD đồng dạng
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Tính diện tích AHB
Bài 5: (2,0 đ)
Một hình lăng trụ đứng tứ giác có đáy là hình chữ nhật có kích thước là 7cm
và 5cm Cạnh bên hình lăng trụ là 10 cm Tính:
a) Diện tích một mặt đáy
Trang 4ĐỀ 6:
Bài 1: (4,0 đ)
1/ Giải các phương trình sau:
a/ 5 2 7 3
b/ 2 3 2( 2 11)
c/3x= x + 8
2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)
Bài 2: (2,0 đ)
Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h Nhưng sau khi đi được một giờ với vận tốc ấy, ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB
Bài 3: (3,0 đ)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a/ Chứng minh ∆AHB đồng dạng với ∆BCD
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Tính diện tích tam giác AHB
Bài 4: (1,0 đ)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm a/ Tính đường chéo AC
b/ Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
ĐỀ 7:
Bài 1: (2,0 điểm)
Cho bất phương trình: 2( 1) 2
2
− ≥
a/ Giải bất phương trình trên b/ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 2: (2,0 điểm)
Giải phương trình: a/ 2 3( 1) 5
1
+
− b/ x− =1 2x
Bài 3: (2,0 điểm)
Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định – Hà Nội dài 90 km/h Hỏi sau bao lâu, kể
từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 5: (2,0 điểm)
Trang 5Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao
AH = 12 cm Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB
a / Chứng minh: ∆AMN và ∆ACB đồng dạng
b / Tính độ dài BC
ĐỀ 8:
Bài 1: (2,5điểm)
Giải các phương trình sau:
x
x+ − =x x x
Bài 2: (2,5điểm)
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm.Hỏi theo kế hoạch, tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 3: (3,0điểm)
Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH
a/Chứnh minh ∆BDC đồng dạng ∆HBC
b/Cho BC=15cm; DC= 25cm Tính HC và HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4: (2,0điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm
a/ Tính đường chéo AC
b/ Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp
ĐỀ 9:
Bài 1: (2điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 2 – 5x ≤ 17 b/ 2 3 2
− < −
Bài 2: (2điểm)
Giải các phương trình sau: a/ 1 5 3 2 12
x
−
+ − − b/ x+ =5 3x+1
Bài 3: (2điểm)
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời gian cả đi và về hết 7giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (2điểm)
Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/ Chứng minh ∆AEB đồng dạng với ∆AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC b/ Chứng minh: ·AEF ABC= ·
Trang 6Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC = 20cm, AA’= 15cm.
a/ Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b/ Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
ĐỀ 10:
Bài 1: (2,0 điểm)
Giai phương trình: a/ 5 2 1 5 3
x
− + = + −
b/ (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
Bài 2: (2,0 điểm)
a/ Tìm x sao cho giá trị của biểu thức
2 2
4
x
− −
− bằng 2
b/ Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 6 1
3 2
x x
− + và
2 5 3
x x
+
− bằng nhau.
Bài 3: (2,0 điểm)
a/ Giải bất phương trình: 3(x – 2)(x + 2) < 3x2 + x
b/ Giai phương trình: 5x−4 = 4 – 5x
Bài 4: (2,0 điểm)
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng 3
4 Tìm phân số ban đầu?
Bài 5: (2,0 điểm)
Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC) Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?
ĐỀ 11:
Bài 1: (2,5 điểm)
Giải phương trình: a) 2011 (5x x−1)(4x−30) 0=
2 6 2 2 ( 3)( 1)
Bài 2: (1,5 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 6 2 2
x+ − x− <
Bài 3: (2,0 điểm)
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?
Bài 4: (2,0 điểm)
Trang 7Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có
đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc
vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm
Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?
ĐỀ 12:
Bài 1 : (3,0 đ)
Giải các phương trình sau : a) ( 3x – 5 ) ( 4x + 2 ) = 0
b)
3 2
1 6 7
2
3
−
+
= +
−
x
x x
x
c) 4x = 2x + 12
Bài 2: (1,5 đ)
Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a) 3x – 2 < 4 b) 2 – 5x ≤ 17
Bài 3 : (1,5đ)
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : (2,5đ)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuớng BD
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng với ∆BCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
Bài 5 : (1,5đ)
Một hình chữ nhật có kích thước là 3cm, 4cm, 5cm
a) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
A
F
E D
C B
9