1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ HK II CÓ ĐA

3 255 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giảm dần đều C©u 3 : Phần lớn quần thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng: A.. khoảng xác định của 1 nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định

Trang 1

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

Trường THPT Đức Hợp

-KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Sinh học 12 - Cơ bản

Thời gian : 45 phút

Họ và tên HS: Lớp:

Chọn phương án đúng nhất và điền vào bảng sau :

C©u 1 : Quan hệ đối địch giữa các loài trong quần xã biểu hiện ở:

A cộng sinh, hội sinh, hợp tác B kí sinh, ức chế - cảm nhiễm, cạnh tranh,

sinh vật này ăn sinh vật khác

C quần tụ thành bầy và hiệu quả nhóm D Cả A, B và C

C©u 2 : Trong môi trường không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

A Tăng dần đều B. đường cong chữ S C đường cong chữ J D giảm dần đều C©u 3 : Phần lớn quần thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng:

A Tăng dần đều B đường cong chữ J C. đường cong chữ S D giảm dần đều C©u 4 : Trong đợt rét hại tháng 1 - 2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái

ít hẳn là biểu hiện:

C biến động không theo chu kì D Biến động theo chu kì

C©u 5 : Quan hệ giữa giun sán với người, thuộc quan hệ

C©u 6 : Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể ?

A Các con cá cùng ao B Các cây cỏ gấu mọc cùng 1 chỗ

C Các cây thông cùng 1 rừng D Các ong mật cùng tổ

C©u 7 : Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

A số lượng cá thể nhiều B có khả năng tiêu diệt các loài khác.

C số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt

động mạnh

D sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động

mạnh

C©u 8 : Số lượng cá thể trên 1 đơn vị diện tích nơi sinh sống của quần thể được gọi là:

C©u 9 : Phong lan và những cây gỗ làm vật bám là mối quan hệ

C©u 10 : Tuổi quần thể là:

A thời điểm có thể sinh sản B tuổi bình quân của quần thể

C tuổi thọ tối đa của loài D thời gian sống thực tế của cá thể

C©u 11 : Các kiểu tháp tuổi đều giống nhau ở điểm:

C nhóm sinh sản ít nhất D Nhóm sinh sản nhiều nhất

C©u 12 : Giới hạn sinh thái là

A khoảng xác định của 1 nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo

thời gian

B khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn

tối thiểu

Điểm

Trang 2

C khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

D khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

C©u 13 : Các cây tràm ở rừng U Minh là

C©u 14 : Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ

C©u 15 : Tập hợp sinh vật được xem như 1 quần xã sinh vật là:

A 1 vườn hoa độc lập gồm toàn hoa hồng

B các con hươu nai ở vườn bách thú

C mọi sinh vật (tôm, cua, cá, rong, vi khuẩn, ) ở 1 ao

D tất cả cá chép đang sống trong cùng 1 ao

C©u 16 : Những con voi trong vườn bách thú là

A tập hợp cá thể voi B quần xã C quần thể D hệ sinh thái C©u 17 : Hiện tượng minh hoạ cho quan hệ hỗ trợ cùng loài là:

A Kí sinh cùng loài khi thức ăn khan hiếm B Kiến sống theo đàn

C Cá nở trước ăn trứng đồng loại D Tranh giành lãnh thổ hay đối tượng sinh sản C©u 18 : Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

A độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.

B Tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, kích thước, kiểu tăng trưởng.

C sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

D cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong.

C©u 19 : Khoảng thuận lợi là khoảng

A ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

B ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

C ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

D giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

C©u 20 : Khoảng nhiệt độ 20C- 440C mà cá chép ở Việt Nam sống

A Giới hạn sinh thái B khoảng thuận lợi C khoảng tối đa D khoảng ức chế C©u 21 : Những nhân tố làm cho kích thước của quần thể thay đổi là

A mức sinh sản B mức tử vong C mức nhập cư và

xuất cư

D Cả A, B và C.

C©u 22 : Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

A cá rô phi và cá chép B ếch đồng và chim sẻ.

C©u 23 : Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là

C©u 24 : Trong tự nhiên, phần lớn quần thể sinh vật thường phân bố theo kiểu:

A phân bố đều B phân bố ngẫu

nhiên

C phân bố theo

nhóm

D Cả A, B và C

C©u 25 : Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân giải xenlulôzơ, thuộc quan hệ

C©u 26 : Chuột cát đài nguyên có thể sống được ở -500C đến +300C, nhưng phát triển tốt nhất ở khoảng

00C đến 200C Khoảng đó là:

C©u 27 : Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

A Môi trường trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.

Trang 3

B Môi trường vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

C Môi trường trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

D Môi trường trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.

C©u 28 : Quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã biểu hiện ở:

A Cạnh tranh, sinh vật này ăn sinh vật khác B kí sinh, ức chế - cảm nhiễm

C cộng sinh, hội sinh, hợp tác D quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả

nhóm

C©u 29 : Quan hệ giữa lúa với cỏ dại, thuộc quan hệ

C©u 30 : Quần thể là một tập hợp cá thể

A cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có

khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

B cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

C cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.

D khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.

C©u 31 : Có loài thực vật tiết ra chất kìm hãm sinh trưởng và ức chế phát triển các loài khác ở xung

quanh là biểu hiện quan hệ:

A vật ăn thịt - con

mồi

nhiễm

C©u 32 : Hiện tượng các cá thể cùng quần thể giành thức ăn, nơi ở hay đối tượng sinh sản là biểu hiện

của:

C©u 33 : Hiện tượng số lượng cá thể của 1 quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm

là hiện tượng

A đấu tranh sinh tồn B cạnh tranh cùng loài.

C cạnh tranh giữa các loài D khống chế sinh học.

Ngày đăng: 30/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w