hình tam giác... hình tam giác... 3 Điền vần phù hợp vào chỗ trống : oi hay ai.
Trang 1
ĐỀ CHẴN Bài 1:Tính 1 4 0 5 3 4 2 3 0 1
+ + + + - - - + + +
4 0 5 0 2 2 1 1 3 3
Bài 2: Tính. 2 + 1 + 0 = 2 - `1 + 3 =
2 + 2 – 3 = 3 – 2 + 1 + 1 =
3 – 1 + 2 = 4 + 0 - 3 =
4 + 1 + 0 + 0 = 3 + 0 - 2 =
1 + 1 + 1 = 3 – 3 + 5 =
Bài 3 : Số ? 2 = 0 + 4 = 1 + +
4 = 3 – 1+ 5 = 1 + +
2 + = 5 2 + 1 - = 3
+ 4 = 5 4 + 1 + = 5
Bài 4 : Điền dấu + hay dấu trừ thích hợp vào chỗ chấm.
3 1 = 2 3 0 = 3
2 1= 3 5 = 3 2
3 0 = 3 2 = 4 2
2 + 3 = 1 + + 4 < 5
Trang 2Bài 5 : Khoanh vào ý đúng
a) Trong các số từ 3 đến 9 Số bé nhất là :
A 7 B 5 C 7 D 3
b) + 2 – 1 = 3 .Số cần điền
A 1 B 2 C 4 D 3
Bài 6 : Số ? 5 < < 7
Bài 7 : Hình vẽ bên có :
Có hình tam giác
Có hình vuông
Trang 3
ĐỀ LẼ Bài 1:Tính 1 4 0 5 3 4 2 4 0 1
+ + + + - - - - + +
4 0 5 0 2 3 1 1 3 3
Bài 2: Tính. 2 + 1 + 0 = 4 - `2 + 3 =
2 + 2 – 3 = 3 – 2 + 2 + 1 =
3 – 1 + 2 = 4 + 0 - 1 =
4 + 1 - 3 + 0 = 3 + 0 - 2 =
1 + 1 + 2 = 3 – 3 + 4 =
Bài 3 : Số ? 2 = 2 + 4 = 2 + +
4 = 3 – 1+ 5 = 1 + +
3 + = 5 2 + 3 - = 2
+ 4 = 5 4 + 1 + + 5
Bài 4 : Điền dấu + hay dấu trừ thích hợp vào chỗ chấm.
3 1 = 2 3 0 = 3
2 1= 3 5 = 3 2
3 0 = 3 2 = 1 1
2 + 3 = 1 + + 4 < 5
Trang 4Bài 5 : Khoanh vào ý đúng
a) Trong các số từ 2 đến 9 Số bé nhất là :
A 7 B 5 C 7 D 2
b) + 3 – 1 = 2 .Số cần điền
A 1 B 2 C 4 D 3
Bài 6 : Số 6 < < 8 Là số
Bài 7 : Hình vẽ bên có :
Có hình tam giác
Có hình vuông
Trang 5
-I Kiểm tra viết :
1 Đọc viết
Trang 6
2 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành câu:
a)
3 Điền vần phù hợp vào chỗ trống : ao hay eo
đỏ chót mái nhà
lá mới
bò lấy sữ a
sjhj
Nhà bé nuôi
Khói chui qua
Cây ổi thay
Hoa phượng
Trang 7-I Kiểm tra viết :
1 Đọc viết
2 Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để thành câu:
(1) nấu ăn (2) sửa xe (3) tô chữ số
sjhj
a, Chú
b, Mẹ
C, Bé
Trang 83 Điền vần phù hợp vào chỗ trống : oi hay ai