1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề thi HKII Lý 9

6 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.. Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều.. Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HKII – VẬT LÍ 9

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ

tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

Cách tính:

- (2) Tính theo PPCT mỗi chương (không tính tiết kiểm tra)

- (3) Số tiết LT = Tổng số tiết – số tiết TH, bài tập, tổng kết chương

- (4) Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết = Số tiết lý thuyết (3) * 70% (Coi như 1 tiết dạy 70%Lý Thuyết, 30% Vận dụng)

- (5) Tỉ lệ thực dạy Vận dụng = Tổng Số tiết (2) - Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết (4)

- (6) Trọng số Lý thuyết = (Tỉ lệ thực dạy Lý thuyết (4)/Tổng số tiết dạy cần kiểm tra (tổng của (2))*100

- (7) Trọng số VD=(Tỉ lệ thực dạy Vận dụng (5)/Tổng số tiết dạy cần kiểm tra (tổng của (2))*100

Trang 2

BẢNG TÍNH SỐ CÂU VÀ ĐIỂM SỐ (SỐ CÂU CÓ TRONG ĐỀ KIỂM TRA = 12 CÂU)

Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần

kiểm tra)

Điểm số

1 Điện từ học (LT) 14.6 1.75 = 2 1(0,5đ)

1,5’

1(1đ) 6’

1,5đ

2 Quang học(LT) 37.9 4.5 = 4 3(1,5đ)

4,5’

1(1đ) 6’

2,5đ

1 Điện từ học (VD) 14.6 1.75 = 2 0 2(2đ)

12’

2 Quang học (VD) 32.9 3.9 = 4 2(1đ)

3’

2(3đ) 12’

Tg: 9'

4 (7đ)

Tg: 36'

10

Tg: 45'

- (2) Trọng số LT và VD mỗi chương (Lấy từ bảng Trọng số)

- (3) = Trọng số *Tổng số câu hỏi trong đề /100

- (4) ,(5) Tự phân bổ số câu, TN và TL cân đối với trọng số tương ứng

- (6) = Tổng điểm (4) và (5)

- Thời gian câu TN từ 1-3 phút; Thời gian TL tùy theo độ khó của câu

Trang 3

MA TRẬN

Tên

chủ đề

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK

TNK

1 Điện

từ học

7 tiết

C1 Nêu được nguyên tắc cấu

tạo của máy phát điện xoay

chiều có khung dây quay

hoặc có nam châm quay

C2 Nêu được các tác dụng

của dòng điện xoay chiều

C3 Nêu được nguyên tắc cấu

tạo của máy biến áp

C4 Nêu được dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều

C5 Nhận biết được ampe kế và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ

C6 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

C7 Nêu được các máy phát điện đều biến đổi

cơ năng thành điện năng

C8 Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

C9 Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn

kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện và của điện áp xoay chiều C10 Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện

C11 Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn

C12 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp

C13 Vận dụng được công thức

2

1 2

1

n

n U

U = .

C14 Nêu được một số ứng dụng của máy biến áp

C15 Nghiệm lại công thức

2

1 2

1

n

n U

U = của máy

biến áp

C16 Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ

lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây :

2

R U

= P P

Trang 4

C13 Nêu được điện áp hiệu dụng ở hai đầu các cuộn dây máy biến áp tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn

Số câu

hỏi

1 C1.1

1(năng lượng) C10.7

2 C13.8a C16.8b

Số

điểm

2

Quang

học

17 tiết

C17 Nhận biết được thấu

kính hội tụ

C18 Nêu được tiêu điểm,

tiêu cự của thấu kính là gì

C19 Nhận biết được thấu

kính phân kì

C20 Nêu được các đặc điểm

về ảnh của một vật tạo bởi

thấu kính phân kì

C21 Nhận biết được rằng,

khi nhiều ánh sáng màu

được chiếu vào cùng một

chỗ trên màn ảnh trắng hoặc

đồng thời đi vào mắt thì

chúng được trộn với nhau và

cho một màu khác hẳn, có

thể trộn một số ánh sáng

màu thích hợp với nhau để

thu được ánh sáng trắng

C22 Nêu được ví dụ thực tế

C24 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

C25 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

C26 Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ

C27 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ

C28 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì

C29 Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim

C30 Nêu được sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh

C31 Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác nhau

C32 Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách sửa

C37 Xác định được thấu kính hội tụ qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này C38 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ

C39 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có

sự phân tích ánh sáng trắng

C40 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật

có màu trắng và lên một vật có màu đen

C41 Nêu được ví dụ

C43 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

C44 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân

kỳ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

Trang 5

về tác dụng nhiệt của ánh

sáng và chỉ ra sự biến đổi

năng lượng đối với tác dụng

này

C23 Nêu được ví dụ thực tế

về tác dụng quang điện của

ánh sáng và chỉ ra được sự

biến đổi năng lượng trong

tác dụng này

C33 Nêu được đặc điểm của mắt lão và cách sửa

C34 Nêu được số ghi trên kính lúp là số bội giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn

C35 Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô

tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

C36 Nhận biết được rằng, vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng

có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật có màu đen không có khả năng tán

xạ bất kì ánh sáng màu nào

thực tế về tác dụng sinh học của ánh sáng

và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này

C42 Xác định được một ánh sáng màu có phải là đơn sắc hay không bằng đĩa CD

Số câu

hỏi

2 C21.2

C23.3

(môi trường)

3 C27.4 C30 5 C34.6

1 C44.9a

2 C44.9b C44.9c

Số

TS câu

TS

10,0 (100%)

Ngày đăng: 30/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ - Ma trận đề thi HKII Lý 9
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ (Trang 1)
BẢNG TÍNH SỐ CÂU VÀ ĐIỂM SỐ - Ma trận đề thi HKII Lý 9
BẢNG TÍNH SỐ CÂU VÀ ĐIỂM SỐ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w