1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hk2 hóa 8

3 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập các phương trình hóa học sau và gọi tên sản phẩm tạo thànhtrừ nước.. Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau: a.. Tính nồng độ mol của các dung dịch sau: a.. Viết phương trình h

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm Học 2009 – 2010

Môn : Hóa Học Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút

H8 - 01

I.Trắc nghiệm : 3,0 điểm.

Chọn câu trả lời đúng nhất rồi viết kết quả vào giấy thi.

Câu 1: Cho các oxit: CaO, SO2, N2O5, Fe2O3, CuO Số oxit là oxit bazơ:

Câu 2: Thành phần về thể tích của khí oxi trong không khí:

Câu 3: Khí hiđro khi đốt cháy có màu:

Câu 4: Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển thành màu:

Câu 5: Cho phương trình hóa học: CuO + H2  Cu + H2O Vai trò của H2 và CuO lần

lượt là:

a chất khử

b chất oxi hóa

c chất khử, chất oxi hóa

d chất oxi hóa, chất khử

Câu 6: Nhóm các hợp chất sau đều là bazơ:

a HCl, H2SO4, KOH

b KOH, NaOH, NaCl

c KOH, Ca(OH)2, NaOH

d Cu(OH)2, HNO3, BaCl2

II Tự Luận : 7,0 điểm.

1 Lập các phương trình hóa học sau và gọi tên sản phẩm tạo thành(trừ nước)

a K2O + H2O  KOH

b SO3 + H2O  H2SO4

c Al2O3 + HCl  AlCl3 + H2O

2 Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:

a 5 gam KCl trong 50 gam dung dịch

b 20 gam NaCl trong 400 gam dung dịch

3 Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:

a 3 mol CuSO4 trong 9 lít dung dịch

b 0,5 mol MgCl2 trong 200 (ml) dung dịch

4 Cho 13gam kẽm tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric loãng dư

a Viết phương trình hóa học của phản ứng

b Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện chuẩn

c Tính khối lượng axit clohiđric đã dùng

Trang 2

-KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm Học 2009 – 2010

Môn : Hóa Học Lớp 8

H8 - 02

I.Trắc nghiệm: 3,0 điểm.

Chọn câu trả lời đúng nhất rồi viết kết quả vào giấy thi.

Câu 1: Khi nung nóng thuốc tím (KMnO4) thì thu được khí:

Câu 2: Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển thành màu:

Câu 3: Cho các oxit: CaO, SO2, N2O5, Fe2O3, CuO Số oxit là oxit axit:

Câu 4: Khi cho khí hiđro qua bột đồng(II) oxit nung nóng thì thu được kim loại:

Câu 5: Cho phương trình hóa học: Fe2O3 + H2  Fe + H2O Vai trò của Fe2O3 và H2 lần

lượt là:

a chất khử

b chất oxi hóa

c chất khử, chất oxi hóa

d chất oxi hóa, chất khử

Câu 6: Nhóm các hợp chất sau đều là axit:

a HCl, H2SO4, KOH

b KOH, NaOH, NaCl

c KOH, Ca(OH)2, NaOH

d H2SO3, HNO3, HCl

II.Tự Luận: 7,0 điểm.

1.Lập các phương trình hóa học sau và gọi tên sản phẩm tạo thành(trừ nước)

a Na2O + H2O  NaOH

b CO2 + H2O  H2CO3

c Fe2O3 + HCl  FeCl3 + H2O

2 Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:

a 4 gam KCl trong 40 gam dung dịch

b 25 gam NaCl trong 500 gam dung dịch

3 Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:

a 1 mol CuSO4 trong 3 lít dung dịch

b 0,25 mol MgCl2 trong 100 (ml) dung dịch

4 Cho 11,2gam sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric loãng dư

a Viết phương trình hóa học của phản ứng

b Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện chuẩn

c Tính khối lượng axit clohiđric đã dùng

Trang 3

-ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm Học 2009 – 2010

Môn : Hóa Học Lớp 8 I.Trắc nghiệm:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II.Tự luận:

Đề 1

1 Mỗi phương trình viết đúng và gọi tên sản phẩm đúng được 1,0 điểm.

a K2O + H2O  2KOH

Kali hiđroxit

b SO3 + H2O  H2SO4

axit sunfuric

c Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

nhôm clorua

4 a.pt: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5đ

Đề 2

1 Mỗi phương trình viết đúng và gọi tên sản phẩm đúng được 1,0 điểm

a Na2O + H2O  2NaOH

Natri hiđroxit

b CO2 + H2O  H2CO3

axit cacbonic

c Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

sắt(III) clorua

4 a.pt: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5đ

-

Ngày đăng: 30/05/2015, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w