2.Tính chất vật lí * Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT * Mạch C phân nhánh có nhiệt độ sôi thấp hơn các đồng phân không phân nhánh.. * Các vòng nhỏ có sức căng lớn nên khô
Trang 1
(PARAFIN) ANKAN
(CnH2n+2)
XICLOANKAN (CnH2n ,n≥3)
ANKEN (OLEFIN) (CnH2n ,n≥2)
ANKAĐIEN (ĐIOLEFIN) (CnH2n -2 ,n≥3)
ANKIN (CnH2n -2 ,n≥2)
AREN (CnH2n -6 ,n≥6)
1.Đặc điểm
cấu tạo,
* Mạch hở chỉ cĩ liên kết đơn ().
* Mọi C đều ở trạng thái lai hố
sp3, gĩc hố trị bằng 109028’
*Là H-C no , mạch vịng liên kết đơn.
* Mọi C đều ở trạng
thái lai hố sp3,
*Là H-C khơng no , mạch hở cĩ 1 liên kết
* Mọi C đều ở trạng thái lai hố
sp2, gĩc hố trị bằng 1200
* Xuất hiện đồng phân hình học (cis-trans) [ Khi nguyên tử cacbon mang nối đơi CC phải liên kết với những nguyên tử hoặc nhĩm nguyên tử khác nhau]
* Là H-C khơng no , mạch hở cĩ 2 liên kết
* Mọi C đều ở trạng thái lai hố
sp2 (buta-1,3-đien),
* Là H-C khơng no , mạch hở cĩ nối CC
(gồm 1
* Mọi C đều ở trạng thái lai hố
sp, gĩc hố trị bằng
1800
*- Các obital p của
C xen phủ bên tạo thành obital π chung cho cả vòng ben zen
* Mọi C đều ở trạng thái lai hố
sp2
Trang 22.Tính chất
vật lí
* Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT
* Mạch C phân nhánh có nhiệt độ sôi thấp hơn các đồng phân không phân nhánh.
* C1-C4 ở thể khí,
C5-C18 trạng thái lỏng, C18 trở lên ở trạng thái rắn.
* Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT.
* Các vòng nhỏ
có sức căng lớn nên không bền,
dễ tham gia phản ứng.
* C3-C4 ở thể khí,
* Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT
* C2-C4 ở thể khí,
C5-C18 trạng thái lỏng, C18 trở lên ở trạng thái rắn
* Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT
* C3-C4 ở thể khí,
C5-C18 trạng thái lỏng, C18 trở lên ở trạng thái rắn
* Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng theo KLPT
* C2-C4 ở thể khí,
C5-C18 trạng thái lỏng, C18 trở lên ở trạng thái rắn
1 – Nhiệt đọ
nóng chảy, t0
s và khối lượng riêng
:
- Nhiệt độ nóng chảy nhìn chung giảm dần, co sự bất thường ở p-xilen :o – p-xilen :
m – xilen
- Nhiệt độ sôi tăng dần
- Khối lượng riêng của aren nhỏ hơn 1g/cm3 , các aren nhẹ hơn nước.
2 – Màu sắc tính tan và mùi:
- Là những chất không màu, hầu như không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ -Có mùi thơm nhẹ,nhưng có hại cho sức khoẻ đặc
Trang 3biệt là benzen
Trang 43 Danh pháp * Tên thông thường :
các ankan không phân nhánh.
*Ankan phân nhánh:
Số chỉ vị trí+ tên nhánh+ tên mạch chính.
*Vòng không nhánh: xiclo+tên ankan ứng số C vòng.
*Vòng có nhánh:
tên nhánh+
xiclo+tên ankan ứng số C vòng.
(kèm chỉ số vòng 2 nhánh).
* Tên thông thường : đổi đuôi an thành đuôi ilen.
*Tên thay thế :
Số chỉ vị trí+ tên nhánh+ tên mạch chính+số chỉ vị trí+
en.
*Tên thay thế :
Số chỉ vị trí+ tên nhánh+ tên mạch chính+số chỉ vị trí+
đien.
* Tên thông thường : đổi đuôi an thành đuôi in.
*Tên thay thế :
Số chỉ vị trí+ tên nhánh+ tên mạch chính+số chỉ vị trí+ in.
- Tên thay thế Tên nhánh của vòng( kèm vị trí)+ benzen
CH2CH3
etylbenzen
CH 3
CH 3
1,4 đimetyl benzen p- đimetylbenzen (p- xilen)
CH 3
CH 3
1,3 –đimetylbenzen
m – đimetylbenzen (m –xilen )
Trang 64 Tính
chất hố
học
1 Phản ứng thế
CH4 + Cl2
CH3Cl + HCl
CH3Cl + Cl2
CH2Cl2 + HCl clometan (metyl clorua) điclometan (metylen clorua
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl triclometan (clorofom) CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl tetraclometan (cacbontetraclorua)
2 Phản ứng tách
CH 3 -CH 3 →
CH 2 =CH 2 +H 2
3 Phản ứng ơxi hố
CnH2n+2 + O2 →
nCO2 + (n+1)H2O
Số mol CnH2n+2=số mol
H2O –số mol CO2
* Một số phản ứng oxi hĩa khơng hồn tồn
1 CH4 + O2 →
C + H2O
2 CH4 + O2 →
HCHO + H2O
1.Phản ứng cộng
mở vịng của xiclopropan và xiclobutan
+ H2
Ni , 80°
CH3-
CH2- CH3
Ni, 120°
CH3
-CH2- CH2- CH3
+ Br2
Br- CH2- CH2-
CH2-Br
+ HBr
CH3- CH2- CH2-Br
2 Phản ứng thế
+ Cl2
Cl
+ HCl
1 Phản ứng cộng hiđrơ
- CH2=CH2 + H2
CH3-CH3
- Cn H 2n + H 2
C n H 2n+2
2 Phản ứng cộng halogen
CH2=CH2 + Br2→ BrCH2 - CH2Br (Màu nâu đỏ) 1,2-đibrometan
(Khơng màu)
CH2=CH2 + Cl2→ ClCH2 - CH2Cl (Màu vàng nhạt) 1,2-đicloetan
(Khơng màu)
- Phương trình tổng quát
CnH2n + Br2→
CnH2nBr2
Anken làm mất màu của dung dịch brom →
Phản ứng này dùng để nhận biết anken
Phản ứng của but-1,3-đien và isopren
CH 2 =CH- CH=CH 2 +
H2
,o
Ni t
– CH 3
b Cộng halogen và hiđrohalogenua
CH 2 =CH-CH=CH 2 +
Br2
CH 2 Br-CHBr –CH=
CH 2 +
(sản phẩm cộng 1,2)
CH 2 Br-CH2=CH-
CH 2 Br
(sản phẩm cộng 1,4)
c Phản ứng trùng
hợp
nCH2=CH-CH=CH2 p,t ( CH2 - CH = CH - CH2 )n
o,xt
nCH2 = C - CH = CH2 p,t ( CH2 - C = CH - CH2 )n
o,xt
1.Phản ứng cộng
a) cộng hiđrô:
HC ≡ CH + 2H2
,o
Ni t
CH3-CH3
HC ≡ CH +H2
3
/
Pd PbCO
→
CH2 = CH2
b) Cộng brôm :
C2H5 – C ≡ C – C2H5
2
20o
Br
+
−
C2H5 – C=C – C2H5
Br Br
2
Br
→
C2H5 – C – C –
C2H5
Br Br
c) Cộng nước ( hiđrat
hoá )
HC ≡ CH + H – OH
4 , 2 4
80o
HgSO H SO
→
[CH2=CH – OH ]
→ CH3 – CH = O
- Phản ứng cộng HX ,
H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng
1 – Phản ứng thế :
a/ Phản ứng halogen hóa :
- Khi có bột sắt benzen tác dụng với brom khan
H
+ Br2
Fe
Br
+ HBr ↑
bro mbenzen
Toluen phản ứng nhanh hơn :
Nếu chiếu sáng thì
brom thế cho H ở nhánh
CH 2 - H
+ Br2
,o
Ni t
,o
Ni t
Trang 73 CH4 + 1/2 O2 →
CO + H2
4 C4H10 + 5/2O2→
2CH3COOH+ H2O
+ Br2
Br
+ HBr
3 Phản ứng oxi hố
CnH2n + O2
t°
nCO2 + nH2O
Số mol CO 2 = số mol
H 2 O
1 Phản ứng cộng axit và nước
a) cộng axit :
halogenua (HCl HBr , HI ) , H2SO4đđ
…
CH2=CH2 + HClk→
CH3CH2Cl
CH2=CH2 + H-OSO3H →
CH3CH2OSO3H
b) cộng nước :
CH2=CH2 + H-OH
o
t
→
HCH2
– CH2OH
c)Hướng của phản ứng cộng axit vào anken :
HCH2-CHCl-CH3
CH2=CH-CH3
sp chính
ClCH2
-CHH-CH3
của axetilen cũng tuân theo quy tắc
Maccopnhicop
d) Phản ứng đime hoá và trime hoá :
-Ankin không trùng hợp thành polime :
- Đime hoá :
2CH ≡ CH
,o
xt t
CH2 = CH –
C ≡ CH
-Trime hoá :
3CH ≡ CH
,o
xt t
C6H6
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại :
AgNO3 + 3NH3 + H2O
→ [Ag(NH3)2]+OH- +
NH4NO3
HC ≡ CH + 2[Ag(NH3)2]OH → Ag – C ≡ C – Ag + 2H2O + 4NH3
Phản ứng này dùng để nhận biết các ankin có
lk ba ở đầu dãy
3 Phản ứng oxi hoá :
as
CH 2 - Br
+ HBr
Benzyl bromua
b/ Phản ứng
nitrohóa :
-Benzen tác dụng
với hỗn hợp HNO3
+ H2SO4 đậm đặc tạo thành nitrobenzen :
H
+HO-NO2
H2SO4
NO 2
+H2
O nitrobenzen
-Nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp
Trang 8Sp phụ
* Quy tắc Maccôpnhicôp :
Trong phản ứng cộng HX ( axit hoặc nước ) vào lk C=C của anken , H ( phần mang điện tích dương ) cộng vào C mang nhiều H hơn , Còn X- ( hay phần mang điện tích âm ) cộng vào C mang ít
H hơn
4 Phản ứng trùng hợp :
nCH2=CH2 ,100 300 100
o
atm
−
[-
CH2 – CH2 ]n
5.Phản ứng oxi hĩa
a) Oxi hố hồn tồn :
CnH2n +
3 2
n
O2
o
t
→
CnH2n-2 +
3 1 2
n −
O2→ nCO2 + (n-1) H2O
∆H<0 -Ankin cũng làm mất màu dd KMnO4
H2SO4đ2 và HNO3
bốc khói, đun nóng
NO 2
+HO–NO2 H2SO4,t0
-H2O
NO 2
NO 2
m- đinitrobenzen
- Toluen phản ứng
dễ hơn :
CH 3
HNO3,H2SO4 -H2O
CH 3
NO 2
+
0 –nitrotoluen p-nitrotoluen
c/ Qui tắc thế ở
Trang 9nCO2+ nH2O
Phản ứng đốt cháy anken:
Số mol CO2 = số mol
H2O
b) Oxi hố khơng hồn tồn :
Anken làm mất màu
dd KMnO4
→ Dùng để nhận biết anken
3CH2= CH2 + 2KMnO4 + 4H2O + 2MnO 3CH2 CH2 2 +2 KOH
OH OH
3R1 -CH= CH-R2+
2KMnO4 + 4H2O 3R1 -CH - CH-R2 + 2MnO2 + 2KOH
OH OH
vòng benzen :
*Hướng I : X,OH-;NH2-;OCH3
-thế dễ hơn benzen, benzen ưu tiên xảy
ra ở vị trí : o,p
* hướng II : X;NO2-;COOH-
;-SO3H thế khó hơn benzen ưu tiên xảy
ra ở vị trí : m
d/ Cơ chế phản
ứng thế ở vòng benzen
Các tiểu phân mang điện tích dương là tác nhân tấn công trực tiếp vào vòng benzen :
Ví Dụ :
O2N – ư –H + H+
⇋ O2N –O– H
H
O2N –O– H O ⇋
=N=O + H-O-H H
Trang 10N O
O +
⇋
NO2 H
+
→
NO 2
+
H+
2 – Phản ứng cộng :
- Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dung dịch brom Khi chiếu sáng , benzen cộng với clo thành
C6H6Cl6
C6H6 + Cl2
→ C6H6Cl6
- Khi đun nóng , có
Ni hoặc Pt làm xúc tác:
Ni ,t0
C6H6 +3H2 →
C6H12
3 – Phản ứng oxihóa :
- Benzen không tác dụng với KMnO4
- Các ankylbenzen
Trang 11khi đun nóng với dung dịch KMnO4
thì nhóm ankyl bị oxihóa
Ví Dụ :
C6H5CH3
4 , 2
80 100o
KMnO H O C
−
C6H5 -C- OK
HCl
→
C6H5-C-OH
Kalibenzoat
O
Axitbenzo
ic
- Các aren cháy trong không khí thường tạo ra nhiều muội than khi aren cháy hoàn toàn thì tạo ra
CO2 ,H2O và tỏa nhiều nhiệt
C6H6 +
15 2
O2 →
6CO2 + 3 H2O
∆ H= -3273 kJ
Trang 12Nhận xét :
Ben zen tương đối dễ tham gia phản ứng thế , khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxihóa , đó gọi là tính thơm
Trang 13*LƯU Ý
*Số liên
kết
Các ankan phản ứng với clo (1:1) tạo sản phẩm mono duy nhất có dạng đối xứng hình cầu : CH4,
C2H6, C5H12,
C8H18 , C17H36….
*Thuật toán
m (CxHy) = mC+mH
Số C: n=
= (m>n)
%số molCm=
KHI DẪN SẢN PHẨM CHÁY VÀO Ca(OH)2 / Ba(OH)2:
LƯU Ý CO2:
Số mol CO2 min=Số mol kết tủa thu
Số mol CO2 max=2lần số mol kết tủa max[Ca(OH)2 / Ba(OH)2] – số mol kết tủa thu
• Nếu đem dd sau phản ứng đun hoặc thay Ca(OH)2 / Ba(OH)2 bằng dd NaOH/KOH thì:
Số mol CO2 =Số mol kết tủa ban đầu+2 lần số mol kết tủa thu.
Trang 14V ĐIỀU
CHẾ
1/ Điều chế : a/ Trong công nghiệp :
lấy từ khí thiên nhiên, khí dầu mỏ
b/ Phòng thí nghiệm :
CH3COONa + NaOH
→
t0
CH4 + Na2CO3
Al4C3 + 12H2O → 3CH4↑ + 4Al(OH)3
1/ Điều chế :
Ngoài việc tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ , xicloankan còn được điều chế từ ankan , thí dụ :
CH3[CH2]4CH3
→
t ,0 xt
+ H2
Phịng thí nghiệm:
CH3CH2OH
2 4 ,170o
CH2=C
H2 + H2O
Trong cơng nghiệp:
C4H10
o
t
→
C2H4 +
C2H6
- Tách từ các ankan tương ứng
CH3CH2CH2CH3→
CH2 =CH-CH=CH2
Trong cơng nghiệp Nhiệt phân CH4 :
2CH4
1500o
CH ≡
CH + 3H2
Phịng thí nghiệm -Từ canxicacbua : CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
- Benzen , toluen , xilen thường tách được bằng cách chưng cát nhựa than đá hoặc dầu mỏ
- Từ ankan hoặc xicloankan
Ví Dụ :
CH3[ CH2]4CH3
2
, 4
o
xt t H
−
C6H6 + 4H2
CH3[ CH2]5CH3
2
, 4
o
xt t H
−
C6H5CH3 + 4H2 C6H6+CH2 =
CH2
,o
xt t
C6H5CH2CH3