Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Tính thể tích khối chóp S.ABC Bài 5: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác
Trang 1ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
ÔN THI HKI
Thực hiện 5 bước sau:
B1 Tìm TXĐ Xét tính chẵn lẻ ( nếu có).
B2 Sự biến thiên
Tính y/ , tìm nghiệm PT y/ = 0 ( nếu có) Xét
dấu y/ để tìm các khoảng đồng biến , nghịch biến,
cực trị( xét dấu y/ trên BBT)
Tìm giới hạn Tìm tiệm cận (nếu có)
Lập BBTtheo mẫu: x
y/
y
B3 Tim điểm uốn (Đối với hàm bậc 3)
Điểm uốn là điểm I(x0; y0) với x0 là nghiệm PT
f //(x) = 0
B4 Tìm điểm đặc biệt gồm:
Cực đại, cực tiểu, điểm uốn
Giao với trục tung Oy
Giao với trục hoành Ox (Nếu phức tạp thì bỏ qua)
Vài điểm khác (nếu cần)
B5 Vẽ đồ thị Nếu có tiệm cận phải vẽ tiệm cận
trước rồi mới vẽ đồ thị (Nhớ ghi đủ các số liệu)
TRÊN MỘT KHOẢNG :
Muốn tìm GTLN, GTNN của hàm số trên khoảng
(a; b) ta lập BBT rồi dựa vào đó suy ra kết quả
TRÊN MỘT ĐOẠN :
Muốn tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên
đoạn [a; b] ta thực hiện 2 bước sau :
B1 Tìm các điểm x1, x2, , xn thuộc vào đoạn
[a; b] mà tại đó f /(x) = 0 hoặc f /(x) KXĐ
B2 Tính các giá trị f(x1), f(x2), ,f(xn) và f(a),
f(b) Chọn số lớn nhất M số nhỏ nhất m
KQ: max[a;b f](x)= M và min[a;f b](x)= m
Cho hàm số y = f (x) cĩ đồ thị là (C) Cĩ 3 dạng tốn viết PTTT của (C) :
DẠNG 1: VIẾT PTTT TẠI MỘT ĐIỂM
PT tiếp tuyến của (C) tại điểm M0(x0 ; y0)∈(C) là :
y– y 0 = f / (x 0 )(x – x 0 ) DẠNG 2 :
VIẾT PTTT KHI ĐÃ BIẾT HỆ SỐ GĨC k CỦATT
Để viết PTTT của (C) khi đã biết hệ số gĩc k của
TT , ta thực hiện như sau :
B1 Hồnh độ tiếp điểm là nghiệm của PT :
f /(x) = k (Hay y/ = k) (1) B2 Giải (1), giả sử x1, x2 , là các nghiệm của (1)
Ta tính y1 = f(x1) , y2 = f(x2) ,
PT tiếp tuyến cần tìm là y – y i = k(x – x i )
( i = 1 , 2 , )
CHÚ Ý: Hai đường thẳng song song thì hệ số
góc của chúng bằng nhau
Hai đường thẳng vuông góc thì tích các hệ số góc của chúng bằng –1
DẠNG 3 : VIẾT PTTT ĐI QUA MỘT ĐIỂM
Để viết PTTT của (C) đi qua điểm M1(x1;y1) ta
thực hiện 3 bước sau :
B1 Đường thẳng (d) đi qua M1(x1;y1) và cĩ hệ số gĩc k, cĩ phương trình là :
y – y1 = k (x – x1) ⇔y = k (x – x1) + y1 (*)
B2 ĐKTX (d) tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ
PT sau cĩ nghiệm :
=
+
−
=
k x f
y x x k x f
) (
) ( ) ( /
1 1
B3 Giải hệ tìm nghiệm (x ; k) , thay k tìm được
vào (*) ta được PT tiếp tuyến cần tìm
VẤN ĐỀ IV : TÌM GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐỒ THỊ – BIỆN LUẬN SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA 2 ĐỒ THỊ:
Cho 2 hàm số : y = f(x) cĩ đồ thị là (C1)
y = g(x) cĩ đồ thị là (C2)
Sự tương giao của (C1) và (C2) được xét như sau :
Lập PT hồnh độ giao điểm của (C1) và ( C2) :
f(x) = g(x) (1)
Nếu x0 , x1 , là các nghiệm của PT(1) thì các
Trang 2ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
điểm M0(x0 ; f (x0)) , M1(x1 ; f (x1)) , là các giao
điểm của (C1) và (C2)
Số nghiệm của PT (1) bằng số giao điểm của (C1)
và (C2)
BIỆN LUẬN :
(1) cĩ n nghiệm ⇔(C1) và (C2) cĩ n giao điểm
(1) vơ nghiệm ⇔(C1) và (C2) khơng cĩ giao
điểm
1 PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
CƠ BẢN:
1)
Phương trình ax = b
b≤0: Pt ax = b vô nghiệm
b >0: ax = b ⇔x = logab
Tổng quát: af(x)=b
b≤0: Pt af(x) = b vô nghiệm
b>0: af(x) = b ⇔f(x) = logab
2) Phương trình logax = b
logax = b ⇔x= ab
Tổng quát logaf(x) = b ⇔f(x)= ab
3) Bất phương trình ax>b (*)
b≤0: Tập nghiệm của (*) là R
b>0: Ta có (*) ⇔ax > loga b
a , do đó:
Với a>1 thì nghiệm của (*) là x> logab
Với 0<a<1 thì nghiệm của (*) là x<logab
4) Bất phương trình logax > b
Với a>1 thì logax > b ⇔x > ab
Với 0<a<1 thì logax > b ⇔0<x < ab
2 MỘT SỐ CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ
VÀ LÔGARIT:
Cách 1: Đưa về cùng cơ số , rồi áp dụng công
thức: af(x) = ag(x) ⇔f(x) = g(x)
Với ĐK f(x)>0, g(x)> 0 ta có
logaf(x) = logag(x) ⇔ f(x) = g(x)
Cách 2 :Đặt ẩn phụ:
Đặt t = a f(x) , ĐK t >0
Đặt t = log a f(x) , không có ĐK
Đưa về PT ẩn t để giải
CHÚ Ý: 1) a2x =(ax)2 2) log2a x nghĩa là (logax)2
Cách 3 : Lôgarit hóa (Lấy lôgarit cơ số phù hợp cả
2 vế của PT)
Chú ý: ĐK để Lôgarit hóa được là cả hai vế của
PT đều phải dương
3
MỘT SỐ CÁCH GIẢI BẤT PT MŨ VÀ LÔGARIT Sử dụng tính chất:
Với a>1 thì các hàm số y = logax và y= ax đồng biến Với 0<a<1 thì các hàm số y = logax và y= ax nghịch biến Từ đó ta có:
Với a>1 thì: 1) af(x) > ag(x) ⇔f(x) > g(x)
2) Với ĐKg x f x( ) 0( ) 0>>
logaf(x) > logag(x) ⇔ f(x) > g(x)
Với 0<a<1 thì: 1) af(x) > ag(x) ⇔f(x) < g(x)
2) Với ĐK ( ) 0
( ) 0
f x
g x
>
>
logaf(x) > logag(x) ⇔ f(x) < g(x)
GHI NHỚ: a>1: BPT không đổi chiều
0<a<1: BPT đổi chiều
CÁC VẬT THỂ
1.Thể tích khối hộp chữ nhật V = abc
2 Thể tích khối lăng trụ V = Sđáy.h
3 Thể tích khối chóp V =
3
1
Sđáy.h
4 Thể tích khối trụ V = π r2h = π r2l (Vì h = l)
5 Thể tích khối nón V =
3
1π r2h
6 Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq =2 π rl
7 Diện tích toàn phần của hình trụ:
Stp = Sxq +2.Sđáy = 2 π rl + 2π r2
8 Diện tích xung quanh của hình nón: Sxq = π rl
9 Diện tích toàn phần của hình nón:
-ƠN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2010-2011
Trang 3ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
Stp = Sxq +Sđáy = πrl + π r2
10 Thể tích khối cầu V =
3
4π r3
11 Diện tích mặt cầu S = 4π r2
(Thời gian làm mỗi đề là 120 phút)
ĐỀ 1
Bài 1 Cho hàm số y =
1
2
−
−
x
x
1 Khảo sát và đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C)
a Tại điểm A(3;
2
1
)
b Tại điểm thuộc (C), có hoành độ x = –1
3.Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến đó song song với đ thẳng y =
4
1
x + 2008
4 Xác định m sao cho đường thẳng y = 2x + m cắt
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = x +
2
4
−
x trên đoạn [–6;1]
Bài 3 Giải các PT và BPT sau:
a) log2x+log4x+log8 x=11
b) 3x− 1+3x+ 1 >10 c) 2.16x – 17.4x + 8 = 0
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh
bên SB = a 3
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABCD Tính diện tích mặt
cầu và thể tích khối cầu đó
Bài 5 Cho hàm số
y = –x3 +3x2+3(m2–5)x –3m2–1 (1), m là tham số
Hãy tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu
Bài 6:cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
cĩ tất cã các cạnh đều bằng a Tính thể tích của khối
tứ diện A’BB’C
ĐỀ 2
Bài 1 Cho hàm số y =
1
3 2
+
+
x
x
cĩ đồ thị là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
3 Tìm m sao cho đường thẳng (d): y = – 2x +m cắt
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Bài 2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số a) y = x4 – 2x2 +1 trên đoạn [0; 2]
b) f(x) = (x+1).e x trên đoạn [-3; 1]
Bài 3 Giải các PT và bất PT sau:
a) 9x – 5.3x + 6 < 0 b) 1 2
2 log (x −2 )x ≥ −3 c) 22x+2 – 9.2x +2 = 0 d) log4x+log2(4x) = 5
Bài 4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh
đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a Gọi I là trung điểm cạnh BC
a Chứng minh SA vuông góc với BC
b Tính thể tích khối chóp S.ABC
Bài 5: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
ABC.A’B’C’ là tam giác đều Mặt (A’BC) tạo với đáy một gĩc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng
8 Tính thể tích khối lăng trụ
Bài 6 Cho hàm số
y = –x3 +3x2+3(m2–5)x –3m2–1 (1), m là tham số Hãy tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại điểm x=2
ĐỀ 3
Bài 1 Cho hàm số y = – x3 + 3x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hsố
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d); y =9x + 2
3 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: – x3 + 3x2 – m = 0
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hsố a) f(x) = 3x3 – x2 – 7x +1 trên đoạn [0; 2]
Trang 4ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
b) f x( ) lnx
x
= trên đoạn [1; ]e3
Bài 3 Giải các PT và bất PT
2
1
2
) log ( 2) log (10 ) 1
− − ≥ −
− + − ≥ −
c) log5x = log5(x+6) – log5(x+2)
d) 2.16x – 15.4x – 8 = 0
Bài 4 Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ
cạnh bên bằng a, gĩc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích khối chĩp
Bài 5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số
y = cos2x + 2sinx trên đoạn [0; π]
Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy là
tam giác ABC vuơng tại A, cạnh AC=a, gĩc C
bằng 600 Biết BC’ tạo với (ACC’A’) một gĩc 300
1) Tính đoạn AC’
2) Tính thể tích khối lăng trụ
Bài 7: CMR ln 2( 1)
1
x x x
−
>
+ , với mọi x>1
ĐỀ 4
Bài 1 Cho hàm số y = f(x) =
3
1
x3 – x2 +
3
1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của h số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ
hồnh độ là nghiệm PT f//(x) = 0
3 Xác định m để phương trình sau cĩ 3 nghiệm
phân biệt :
3
1
x3 – x2 + m = 0
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y =
3
1 2
−
−
x
x
trên đoạn [– 1; 2]
Bài 3 Giải các PT và bất PT
a) 32+x + 32 – x = 30 b)
2
log (x +6x+ >8) log (5x+10)
c) 2x +23 – x ≤ 9 d) log3( x2 +8x) = 2
Bài 4 Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua
trục, thiết diện thu được là một hình vuông có
cạnh 2a Hãy tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối trụ đó
Bài 5: Cho hàm số f(x) = 1 3 2 (3 2) 2
3x +mx + m− x−
Với m là tham số Xác định m để hàm số đạt cực tiểu
tại điểm x = - 2
Bài 6: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ
AB=a, gĩc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể tích khối chĩp
Bài 7: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ cĩ thể tích là
V Tính thể tích khối tứ diện ACB’D’ theo V
ĐỀ 5
Bài 1 Cho hàm số y = x4 – 2x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của h số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x = -2
3 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x4 – 2x2 – m +3 = 0
Bài 2
1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x +
x
9
trên đoạn [2; 4]
2 Cho hàm số : y = x3 – 3mx2 + 3( 2m – 1 ) x + 1 Xác định m sao cho hàm số đạt cực đại tại x = 5
Bài 3 Giải các PT và bất PT
a ) log9(2x-2) >
2 1
2
) 2 x 2 x 12 2 x
− + − =
− = +
e) log0,5(2x-2)> -2
Bài 4 Cho hình chĩp tam giác S.ABC cĩ đáy ABC
là tam giác vuơng tại B, cạnh bên SA vuơng gĩc với đáy Biết SA = AB = BC = a
a ) Tính thể tích khối chĩp S.ABC b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABC Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đĩ
Bài 5: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ cĩ đáy
-ƠN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2010-2011
Trang 5ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A’ cách
đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với mp
đáy một gĩc 600 Tính thể tích của lăng trụ
Bài 6 Giải bất PT 0
2 3 ln
2
≥ +
−
x
x x
ĐỀ 6
Bài 1 Cho hàm số y = –
4
1
x4 +
2
3
x2 +1 , có đồ thị là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm
cực tiểu
3.Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
tuyến đó vuông góc với đường thẳng
y = –
2
1
x + 2008
4 Dựa vào đồ thị (C) , hãy xác định các giá trị m
để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt :
– x4 + 6x2 – 4m + 4 = 0
Bài 2
1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = x3 – 3x2 – 4 trên đoạn [
2
1
;3]
2 Xác định m sao cho hàm số sau cĩ 3 điểm cực
trị: y = x4 – (m2 – 25)x2 +2
Bài 3 Giải các PT và bất PT
a ) 1
4
1
x
x − <
−
b) 1 2 1 2
5+x −5−x =24
Bài 4 Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ
cạnh bên bằng a, mặt chéo SAC là tam giác đều
a )Tính thể tích hình chĩp S.ABCD
b)Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp
hình chĩp S.ABCD
c)Mặt phẳng (α) đi qua A và vuơng gĩc với cạnh
bên SC cắt SB,SC, SD lần lượt tại các điểm M, N,
P Tính thể tích khối chĩp S.AMNP
Bài 5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
y =
1
1
2+
+
x
x
trên đoạn [-1; 2]
Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuơng tại A, AC = a, BC = 2a và AA’ = 3a Tính thể tích của lăng trụ
ĐỀ 7
Bài 1 Cho hàm số y = – x3 + 3x +2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của h số
2 Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình : – x3 + 3x – m = 0
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x2 2x
e − trên đoạn [0;3]
Bài 3: Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD,đáy là
hình vuơng cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một gĩc
30o Tính thể tích của khối chĩp S.ABCD
Bài 4 : Tính diện tích xung quanh của hình trụ cĩ
thiết diện qua trục là một hình vuơng cĩ cạnh bằng
a 3
Bài 5: Giải các PT và BPT sau:
a) 3 2x+1 -2.3 x -1 = 0
2 log [ log (x−1)] 0>
Bài 6: Cho tứ diện ABCD cĩ AB =AC = a, AD = 2a
và ba cạnh AB,AC,AD đơi 1 vuơng gĩc Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Bài 7: Cho hàm số y = ln 1
1 x+
Chứng minh : x.y’+ 1 = ey
Bài 8: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ cĩ đáy là hình thoi cạnh a, gĩc A∧ = 600 Chân đường vuơng gĩc hạ
từ B’ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy Cho BB’ = a
a) Tính gĩc giữa cạnh bên và đáy b) Tính thể tích hình hộp
-ĐỀ 8
-2a 3a
a
C' B'
A'
C B
A
a
B' A'
Trang 6ư ờng THPT Phước Bửu Tổ Tốn
Bài 1 Cho hàm số y = – x4 + 2x2 +2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Xác định m để PT sau cĩ 4 nghiệm phân biệt :
– x4 + 2x2 – m = 0
Bài 2
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 2
x + x+ trên đoạn [-2;1]
Bài 3: CMR với mọi giá trị của tham số m hàm số
2 ( 2 1)
f x
x m
− −
=
− luơn cĩ cực đại và cực tiểu
Bài 4 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình
vuơng cạnh a Mặt bên (SAB) là tam giác đều và
vuơng gĩc với đáy Tính thể tích hình chĩp
S.ABCD
Bài 5: Giải các PT và BPT sau:
a)log22x−3log x2 +2 = 0
b)
2
2
0
x
− + <
−
c) 2.4x -5.2x + 2 = 0
d) 3x + x - 4 = 0
Bài 6: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’
cĩ tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích của khối
lăng trụ
Bài 7: Viết PTTT của đồ thị hàm số y =2 1
1
x x
+
− biết
tiếp tuyến vuơng gốc với đường thẳng cĩ phương
trình y = 1 2009
3x+
Bài 1 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = x6+ 4(1 – x 2)3 trên đoạn [ ]−1;1
Bài 2 : Cho hàm số y =
2
3 3 2
+
+ +
x
x x
cĩ đồ thị là (C)
1 Khảo sát hàm số
2 Định m để đường thẳng (d): y = – x + m cắt
đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(– 3 ; 1)
Bài 3 : Cho hàm số y = e3x + 2e–x Tính y//
Bài 4 Cho hàm số y =
x
x
−
+
1
4 3 có đồ thị là ( H )
1 Khảo sát hàm số
2 Tìm các giá trị của a sao cho đường thẳng (d ) có phương trình y = ax + 3 cắt đồ thị ( H ) tại hai điểm phân biệt
3 Qua điểm M ( 2 ; - 3 ) viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( H )
Bài 5 Cho hàm số :
y =
3
6
2
+
+ + +
x
m x x
Xác định m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
( 1 ; + )∞ .
Xuyên Mộc 07/11/2010
CHÚ Ý: Tất cả HS phải giải 8 đề này vào một
cuốn vở riêng để GV chấm điểm (cuốn vở này ghi nhãn là VỞ GIẢI BÀI THỰC HÀNH SỐ 1, chỉ bao gồm bài giải của 8 đề này, không được ghi bất kỳ gì khác, nếu vở không đúng quy định gv KHÔNG CHẤM và cho điểm 0) NGÀY NỘP VỞ: 18/12/2010
-ƠN TẬP HỌC KỲ I Năm học 2010-2011