QUAN ĐIỂM BIÊN SOẠN SÁCH TIẾNG VIỆT TÍCH HỢP DẠY HỌC THEO CHIỀU NGANG THEO CHIỀU DỌC NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG ĐỘNG HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG - Tả - kể - Kĩ năng làm việc, giao tiếp cộng đồng - Tạo
Trang 1SỔ TÍCH LUỸ CHUYÊN MÔN
TRƯƠNG TRÌNH THAY SÁCH LỚP 4
Hè 2005
Bắt đầu từ ngày:
MÔN TIẾNG VIỆT
Phương tiện: NGÔN NGỮ
Hình thức giao tiếp: Khẩu ngữ - bút ngữ
- KĨ NĂNG
- KIẾN THỨC *ĐỌC TRƠN -> ĐỌC THẦM
*GIAO TIẾP ĐƠN GIẢN -> GIAO TIẾP CHÍNH THỨC.
QUAN ĐIỂM BIÊN SOẠN SÁCH TIẾNG VIỆT
TÍCH HỢP
DẠY HỌC
THEO CHIỀU NGANG
THEO CHIỀU DỌC
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
ĐỘNG
HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG
- Tả - kể
- Kĩ năng làm việc,
giao tiếp cộng đồng
- Tạo bài tập tình huống
- Giao tiếp tự nhiên
tâm
TÍCH CỰC HOÁ HOẠT ĐỘNG HỌC
TẬP CỦA HỌC SINH
DẠY GIAO
TIẾP
Hoạt động
Giao tiếp phân tích tổng hợp thực hành
+ Làm việc độc lập: (bảng con, phiếu học tập, đồ dùng học… ).
+ Làm việc theo nhóm:
( đóng vai, trao đổi, thuyết trình, làm mẫu, kiểm tra) + Làm việc theo lớp: ( đóng vai, trao đổi….).
+ Trò chơi học tập.
Tập đọc: ĐỌC – NGHE – NÓI.
Luyện từ &câu: NÓI – VIẾT – ĐỌC.
Chính tả: VIẾT – NGHE – ĐỌC.
Kể chuyện: NÓI – NGHE – ĐỌC.
Tập làm văn: NGHE – NÓI – ĐỌC - VIẾT
- Trục chủ điểm.
- Rèn kĩ năng.
- Bao hàm lớp dưới nhưng sâu hơn.
Trang 2RÈN KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU ( trọng tâm )
Hiểu ý nghĩa bài đọc
Phát hiện giá trị nghệ thuật
Ghi thông tin sử dụng từ điển HS
NHẬN BIẾT ĐỀ TÀI CỐT TRUYỆN, CÂU CHUYỆN NHÂN VẬT TÍNH CÁCH….( khái niệm)
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
PHÁT TRIỂN KĨ NĂNG ĐỌC TRƠN, ĐỌCTHẦM
MỞ RỘNG VỐN HIỂU BIẾT VỀ TỰ NHIÊN XÃ HỘI
VÀ CON NGƯỜI
Đọc lướt, đọc diễn cảm.
Đọc trơn 120 chữ/phút
Nhận biết đè tài Nắm dẫn ý
Tóm tắt đoạn bài
Ý nghĩa gbài đọc
Hình ảnh Nhân vật
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 2
DẠY TẬP ĐỌC 4
Trang 3Thương Mằng Trên Người ta Thế giới Những người
người như thể mọc đôi cánh là hoa đất cái đẹp quả cảm
thương thân thẳng ước mơ
TUẦN 1-2-3 TUẦN 4-5-6 TUẦN 7-8-9 TUẦN 19-20-21 TUẦN 22-23-24 TUẦN 25-26-27
Có chí Tiếng sáo Khám phá Tình yêu
thì nên diều thế giới cuộc sống
TUẦN 11-12-13 TUẦN 14-15-16 TUẦN 28-29-30 TUẦN 31-32-33
Tuần 10: Ôn tập kiểm tra GKI Tuần 28: Ôn tập và kiểm tra giữa HKII
Tuần 18: Ôn tập kiểm tra cuối HKI Tuần 35: Ôn tập và kiểm tra cuối HKII
SÁCH TIẾNG VIỆT 4
Trang 4BIỆN PHÁP DẠY TẬP ĐỌC 4
GV đọc diễn cảm toàn bài, đoạn,câu Gây cảm xúc
HS đọc câu, đoạn, bài => tự phát hiện, sửa chữa
+ Miêu tả đặc điểm.
+ Phát hiện chỗ sai.
Phân vai - Chỉ định của GV
Từ chú giải Đọc lướt - Tự đọc
=> đoạn Một lượt - Kết hợp nghe Bài Nhiều lượt - Đọc hiểu => trả lời.
Từng câu Có từ ngữ gợi - Đọc tự chọn => đoạn Không có từ gợi - Thi đọc cả bài Khổ thơ, đoạn, bài. - Trò chơi HTL
Ý đoạn đại ý bài
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 4
ĐỌC MẪU TÌM HIỂU BÀI
NGHĨ
A CUẢ TỪ
Ý CỦA ĐOẠN , BÀI
Nhân vật, tình tiết
Hình ảnh thể hiện Nghĩa đen, nghĩa bóng
Ý nghĩa bài đọc
LUYỆN ĐỌC
Đọc thành tiếng (đọc trơn)
Đọc thầm
Đọc diễn cảm
Học thuộc lòngĐọc hiểu
Trang 5dàn ý tóm tắt bài
GIỚI THIỆU BÀI
QUY TRÌNH DẠY TẬP ĐỌC 4
LUYỆN
ĐỌC
TÌM HIỂU BÀI
ĐỌC DIỄN CẢM
(Học thuộc lòng nếu là bài thơ)
Học sinh đọc đoạn:
GV đọc diễn cảm
( HS yếu cho đọc câu)
Hoạt động theo nhóm
+ Đọc thành tiếng, thầm đoạn
+Thảo luận câu hỏi
+ Dựa vào câu hỏi SGK, câu lệnh, câu gợi ý của
GV, câu hỏi của bạn
Nên có đồ dùng học để
HS sử dụng nhiều giác quan (nhìn, nghe, đọc, ghi lại……)như bảng nhóm, ghép chữ, câu, hình vẽ lại, ghi tiếp, sắm vai
GV đọc diễn cảm
Thảo luận Thầy – Tròcách đọc diễn cảm câu (ngắt, nghỉ, nhấn
giọng)
HS đọc: Trongnhóm.Trước lớp
Thi đọc diễn cảm => (đoạn, bài) (Học thuộc lòng bài thơ).
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 6
DẠY KỂ CHUYỆN 4
RÈN KỸ NĂNG
KỂ CHUYỆN
QUY TRÌNH DẠY KỂ CHUYỆN
Nhìn tranh minh hoạ kể
lại bằng lời (khoảng 500 chữ).
Nêu nhận xét đơn giản về
nhân vật, ý nghĩa.
Kể lại câu chuyện đã
nghe, đã đọc.
Kể lại câu chuyện được
chứng kiến hoặc tham gia.
GV giới thiệu câu chuyện:
- Bằng lời, hình ảnh, đồ dùng dạy học.
- Nêu ví dụ phù hợp yêu cầu.
Học sinh nghe (tập) kể chuyện:
GV Nghe 1 lần, 2 lần + Tranh minh hoạ, mặt nạ, con rối,…
HS
- KỂ TRONG NHÓM.
+ Nối tiếp-phân vai-đóng kịch Đoạn
+ Có sử dụng mặt nạ, con rối cả bài.
- Kể trước lớp.
+ Có sử dụng đồ dùng, tranh minh hoạ.
Tìm hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện:
- Nói về nhân vật chính (miêu tả nhân vật).
- Nói về ý nghĩa câu chuyện.(mang ý nghĩa).
BIỆN PHÁP DẠY HỌC KỂ CHUYỆN CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG THEO NHÓM
Trang 7
NỘI DUNG
HÌNH THỨC RÈN LUYỆN
Rèn luyện phát âm Củng cố nghĩa từ Trao dồi Tiếng Việt
LUYỆN TẬP CT
BỒI DƯỠNG ĐỨC
TÍNH THÁI ĐỘ
Oùc thẩm mỹ lòng tự trọng Tinh thần trách nhiệm
KHÔNG MẮC QUÁ
5 LỖI/BÀI (80-90 CHỮ)
VIẾT 6-7 CHỮ/PHÚT
+ Bài tập tự chọn
(tuỳ địa phương)
Trang 8GIỚI THIỆU BÀI
NÊU
YÊU
CẦU
ĐỐI TƯỢNG CHẤM BÀI: - HS đến lượt được chấm bài
- HS hay mắc lỗi cần giúp đỡ thường xuyên
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 8
QUY TRÌNH DẠY CHÍNH TẢ
4
HƯỚNG DẪN CHÍNH TẢ
HỌC SINH VIẾT CHÍNH TẢ
CHẤM CHỮA BÀI
LÀM BÀI TẬP CHÍNH TẢ ÂM, VẦN
(học sinh tập viết
từ khó – nếu cần
- GV đọc toàn bài
- GV đọc từng câu, cụm từ hay bộ phận ngắn trongcâu
(3 lần/câu)
- GV đọc cả bài
HS soát lại
- HS tự chữa bài
- GV chọn chấm một số bài
Nêu nhận xét, hướng khắc phục
- BT bắt buộc
- BT lựa chọn+ HS nêu yêu cầu BT
+ HS làm bài+ HS tự chữa bài tập
+ HS nhận xétlẫn nhau
+ GV bổ sung hỗ trợ, hướng dẫn
Trang 9biện pháp dạy luỵên từ và câu 4 (chủ yếu)
CHỦ YẾU LÀ PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP CHỦ YẾU: - Luyện tập, thực hành
(Phân tích vật liệu mẫu) - Thực hành giao tiếp
DẠY LUYỆN TỪ VÀ CÂU 4
MỞ RỘNG, HỆ THỐNG HOÁ VỐN TỪ
+ Từ theo chủ điểm.
+ Thành ngữ, tục ngữ theo chủ điểm.
+ Hệ thống hoá; tích cực hoá vốn từ.
CUNG CẤP KIẾN THỨC SƠ GIẢN VỀ TỪ
+ Cấu tạo tiếng.
+ Cấu tạo từ.
- Từ đơn - từ phức.
- Danh từ Riêng (viết hoa)
- Động từ (ý nghĩa thời gian)
- Tính từ (ý nghĩa mức độ)
CUNG CẤP KIẾN THỨC SƠ GIẢN VỀ CÂU
+ Câu hỏi (mục đích, lịch sự)
+ Câu kể: Ai – là gì?
Ai – thế nào?
+ Câu khiến: Lịch sự Yêu cầu
+ Câu cảm Đề nghị
+ Thêm trạng ngữ.
+ Các dấu câu (hỏi, chấm than, hai chấm, ngoặc kép, ngoặc đơn)
HOẠT ĐỘNG: - CÁ NHÂN
- NHÓM (chủ yếu)
- Tra từ điển hs, sổ tay từ ngữ.
- Ghép từ, ghép câu.
- Đặt câu.
- Tìm từ viết sai.
- Trò chơi về từ, câu, dấu câu.
(du lịch, kịch câm,….).
- Xếp từ, cờ đo mi nô từ.
- Trả lời câu hỏi.
MỞ RỘNG
VỐN TỪ
TỪ LOẠI TIẾN
G
CÂU DẤU CÂU
- Nhận xét vật liệu mẫu.
- Trao đổi nhóm: phân tích tìm kết luận.
- Trình bày sản phẩm nhóm.
- Rút ra bài học (ghi nhớ).
+ Đọc to.
+ Đọc thầm.
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- Trao đổi nhóm: tìm kết quả.
- Trình bày sản phẩm nhóm.
- Nhận sét kết quả: Trò <->Trò Thầy ->Trò
Trang 10dạy loại bài mở rộng vốn từ
Lưu ý: - Khái thác tối đa vốn sống, vốn kiến thức đã có của HS qua các hoạt động và
mức độ câu hỏi.(thông hiểu, phân tích, tổng hợp, đánh giá)
- Luôn tạo cơ hội cho HS tham gia mọi hoạt động (nhất là hoạt động nhóm) để tìmtừ, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát, đánh giá,…
- Sử dụng tối đa các phương tiện dạy học: đèn chiếu, bảng phụ, bảng nhóm, bảng giấy, thẻ hình, thẻ từ, tranh ảnh, mô hình, sơ đồ,……để lớp học sinh động
BÀI TẬP VỀ DẤU CÂU
- Diễn đạt ý -> ngữ nghĩa
- Cấu trúc câu -> ngữ pháp
- Dựa vào mẫu câu đã học
- Dấu hiệu hình thức: Từ
Dấu câu đã học
Ví dụ: lời nói trực tiếp: - Tôi, Em…
+ Làm rõ nghĩa cho động từ
Khoe -> (cái gì )Thủ thỉ -> (như thế nào)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 10
HS NÊU
YÊU CẦU
BÀI TẬP
GV GIAO VIỆC CHO HS
HS LÀM VIỆC NHÓM (trao đôỉ kết quả)
HS TRAO ĐỔI SẢN PHẨM NHÓM
NHẬN XÉT BÌNH CHỌN
- HS nêu yêu cầu (đọc và giải thích lại)
- GV gián lên bảng bài đọc và các dấu câu.
Số dấu câu > số dấu cần điền
- HS đọc thầm bài đọc và tự lựa chọn.
+ Nhận biết các câu chọn vẹn đã được xác định (câu kể, câu hỏi…).
+ Loại trừ những câu đã xác định.
+ Tự xác định các câu còn lại bằng nhiều phương án lựa chọn.
- GV giới thiệu một số câu tương tự để gợi ý HS tự nhận xét.
- HS tự chọn dấu câu.
- HS tự làm bài (cá nhân hoặc cả lớp).
+ Nếu chép vào vở bài đọc -> làm việc cá nhân.
+ Nếu làm cả lớp -> lên bảng dán dấu câu vào chỗ cần thiết.
- Nhận xét.
Trang 11DẠY LOẠI BÀI THỰC HÀNH GIAO TIẾP
- Chọn nội dung - Nói - GV ghi lại ý
- Phân công thành viên - Ghi lại chính
- Trao đổi câu thoại - Gắn sản phẩm - Đọc thầm lại
- Sắp xếp sự kiện lên bảng lớp ghi nhớ trong
- Chuẩn bị vật liệu hay bảng cài bảng phụ hay
NHÓM TRAO ĐỔI XÁC ĐỊNH NỘI DUNG THỰC HÀNH
NHÓM TRÌNH BÀY KẾT QUẢ
CẢ LỚP RÚT RA BÀI HỌC GHI NHỚ
HS NÊU YÊU CẦU BÀI TẬP – CẢ LỚP ĐỌC THẦM LẠI
NHÓM LÀM VIỆC: - Đọc cả câu và gach ngang các từ sai
- Trao đổi cách chữa và viết lại ngay phía trên chữ viết sai.
- Bài đọc này GV nên ép nhựa lại và cho HS dùng bút dạ để viết Xoá khi xong và bảo quản.
( mỗi nhóm cần được phát một bảng)
THÔNG BÁO KẾT QUẢ LÀM VIỆC CỦA NHÓM (tại nhóm hay cả
lớp)NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ (ĐU,Û ĐÚNG, NHANH)
Trang 12DẠY TẬP LÀM VĂN 4
TẬP LÀM VĂN 4
Nhân vật Quan sát Mục đích Mục đích
+ Chính Trình tự tả Cấu tạo giao tiếp
Cốt truyện - ĐỒ VẬT giao tiếp Nhận diện Phân tích Chọn từ
Đối chiếu
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 12
MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
RÈN KĨ NĂNG SẢN SINH
NGÔN BẢN NÓI, VIẾT PHÙ
HỢP MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ MỞ RỘNG VỐN SỐNG RÈN LUYỆN TƯ DUY LOGIC
BỒI DƯỠNG TÂM HỒN CẢM XÁC THẨM MỸ HÌNH THÀNH NHÂNCÁCH
- Huy động từ Diễn tả sự
- Kỹ năng phân tích đề - Phong phú hoá việc nhân vật (định hướng giao tiếp) - Tích cực hoá tình cảm
Vẻ đẹp con người
- Kỹ năng tìm ý, lập dàn ý Thiên nhiên
(lập chương trình hoạt động GT) - Khả năng phân tích Sản sinh CHÂN-THIỆN-MỸ
- Tổng hợp văn Mối quan hệ
- Kĩ năng liên kết đoạn,viết đoạn - Phân loại bản con người-con người
con người-đồ vật
VĂN VIẾT THƯ
VĂN BẢN KHÁC
(VĂN THUYẾT MINH)
ĐỊNH HƯỚN
G VĂN BẢN
DIỄN ĐẠT THÀN
H VĂN BẢN
TÌM
Ý LẬP DÀN Ý
KIÊM TRA SỬA CHỮA VĂN BẢN
Trang 13 Cấu tạo đoan, - CON VẬT đặc điểm tìm ý tạo câu văn bản bài. - CÂY CỐI Phân tích Lập ý đoạn, viết đoạn nói, viết
đoạn->bài vật liệu
thay th
quy trình dạy tập làm văn 4
- GV hướng dẫn, - HS thực hiện - HS tự chữa lỗi, - GV hướng dẫn - Tập nói viết - GV nhận xét.
gợi ý các thao tác trao đổi những gợi ý nháp thành - HS nhận xét.
- HS khảo sát văn thực hành, vận sản phẩm hay - HS phân tích đoạn, bài.
bản, thảo luận, dụng mô hình - GV nhận xét đề, lập ý, ghi - GV giúp HS yếu
trả lời câu hỏi mẫu chép - HS dựa vào dàn ý để
trình bày, sắm vai…
ĐÁNH GIÁ
NHẬN HIỂU YÊU CẦU LUYỆN TẬP
NÓI VIẾT THÀNH VĂN BẢN
KIỂM TRA SỬA CHỮA VĂN BẢN
Trang 14Kĩ năng lựa chọn Thực hiện hành vi ứng xử
Có trách nhiệm với hành độngYêu thương
con ngườiTôn trọng
Mang niềm vui, hạnh phúc cho mọi người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 14
ĐẠO ĐỨC
PHÁPLUẬT
HÌNHTHÀNH
Gia đình
Môi trường TN
Cộng đồng XH
Bản thân
Người chung quanh
Trang 15Cái thiệnYêu
Cái đúng, cái tốt
Cái ácKhông đồng tình
Cái sai, cái xấu
- Trung thực
- Vượt khó
- Ý kiến riêng
- Trình bày ý kiến
- Bảo vệ ý kiến
- Đặt mục tiêu
- Yêu lao động
- Kính trọng, biết ơn
- Cư xử lịch sự, nhã nhặn.
- Bảo vệ của công.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠO ĐỨC 4
1 tiết/tuần 35 tuần = 35 tiết
QUAN HỆVỚI
BẢN THÂN
QUAN HỆVỚI
CỘNG ĐỒNG XÃ HỘI
QUAN HỆVỚI
GIA ĐÌNH
QUAN HỆVỚI
NHÀ TRƯỜNG
Trang 16- Tôn trọng luật lệ.
Bảo vệ môi trường sống.
PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC
Đàm thoạiĐồ dùng trực quanNêu gương
Đóng vaiTổ chức trò chơiĐộng não
Điều tra thực tiễn Giải quyết vấn đề
HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC: Trong lớp – Sân trường – Ngoài sân.
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 16
QUAN HỆVỚI
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐẠO ĐỨC
Đóng vai, trò chơi
Liên hệ, tự liên hệ
Thảo luận, phân tích
Phân tích xử lí tình huống phân tích Quan sát
tranh ảnh
Điều tra thực tiễn
Diễn thuyết múa, hát, đọc thơ, vẽ
Lập kế hoạch hành động
Trang 17* Không lạm dụng hoặc phủ định hoàn toàn một phương pháp hay hoạt động dạy học nào
Nội dung tính chất từng bài
Trình độ học sinh Phương pháp DH Hợp lý Căn cứ: Năng lực bản thân giáo viên Hình thức TCDH đúng mức
Điều kiện cụ thể
Sức khoẻ bản thânSức khoẻ gia đìnhSức khoẻ cộng đồng
Đời sốngĐơn giản, gần gũi
Sản xuất
Lời nói Bài viết Sơ đồ Hình vẽ
DẠY KHOA HỌC LỚP 4
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH MÔN KHOA HỌC 4
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ
BẢN BAN ĐẦU
Trao đổi chất, nhu cầu dinh dưỡng, sự lớn lên của cơ thể
Phòng tránh bệnh thông thường, truyền nhiễm
Trao đổi chất, sinh sản động vật, thực vậtĐặc điểm, ứng dụng một số chất, vật liệu, năng lượng
HÌNH THÀNH PHÁT TRIỂN
NHỮNG KĨ NĂNG
Ứng xử thích hợpQuan sát + thí nghiệm
Nêu thắc mắc, đặt câu hỏi
Tìm thông tin Diễn đạt
Trang 18
BIẾT-KỂ-VẼ-PHÒNG NGỪA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 18
Phân tích, so sánh, đúc kết
HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN THÁI ĐỘ, HÀNH VI
Tự giác thực hiện
- Ham hiểu biết, ý thức vận dụng
Yêu con người, bảo vệ thiên nhiên, môi
AN TOÀN PHÒNG CHỐNG NƯỚC ẨM NHIỆ T
KHÔNG KHÍ
ÁNH SÁNG
TRAO ĐỔI CHẤT
CHUỖI THỨC ĂN
Trang 19PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC: Thảo luận.
- Phát huy tính tích cực của HS: Đóng vai
+ Từ đơn giản đến phức tạp Hỏi đáp
+ Từ khái quát đến cụ thể Động não
+ Từ biết đến chưa biết Quan sát
+ Từ cụ thể đến trừu tượng Điều tra-Thu tập.+ Từ bài ngắn đến bài dài Thí nghiệm
Không có phương pháp nào là dạy học vạn năng Trò chơi
+ Lựa chọn, vận dụng linh hoạt và hợp lý PPDH Thực hành
+ Tạo cơ hội cho học sinh: quan sát, thí nghiệm, thực hành, Hợp tác nhóm
trao đổi, nêu thắc mắc, giải thích, phân tích, so sánh, đúc kết, giao tiếp và hợp tác
Chiến thắng Bạch Đằng, Chi Lăng
+ Chống quân Tống (1, 2)+ Chống Mông – Nguyên Hai Bà Trưng
+ Ngô Quyền+ Đinh Bộ Lĩnh
+++++
DẠY LỊCH SỬ 4
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH LỊCH SỬ 4
CUNG CẤP KIẾN THỨC CƠ BẢN
Sự kiệnlịch sử
Nhân vậtlịch sử
Hiệntượng lịchsử
RÈN LUYỆN HÌNH THÀNH KĨ NĂNG
Quan sát hiện tượng lịch sử
Trang 20Sự kiện lịch sử.
Miêu tả sự kiện, thiết chế, đối tượng
Ảnh LSTranh LS Video, radio, cassette
Phim LS Đèn chiếu
Bản đồ LS Thi báo ảnh
Lời nói, điệu bộĐồ dùng
Kênh hìnhKênh chữ
Nguồn sử liệuBài tập
Hoạt động
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 20
Thu thập kiếm tìm tư liệu LS
Đặt câu hỏi lựa chọn thông tinNhận biết các sự kiện LS, hiện tượng LS
Nêu thắc mắc
BỒI DƯỠNG, PHÁT TRIỂN THÓI QUEN
Ham học hỏi, yêu quê hương, yêu đất nước
BIỆN PHÁP DẠY HỌC LỊCH SỬ
GV kể
Thiết bịdạyhọc
SGK
Phiếuhọc tập
Gắnthực tế
Trang 21Tên đường phố, tên trường, quê hương.
Nhân chứng lịch sử, lễ hội
Cá nhân-nhóm-lớpĐối thoại-đóng vai-thảo luậnTrong lớp, ngoài sân, bảo tàng LS, lễ hội
Nghe nói chuyện, thi báo ảnh
thiếu sáng tạo ? Năng động, sáng tạo, hợp tác
- Vấn đề lịch sử - Tường thuật + Trong nhóm GV kết luận
- Mâu thuẫn - Miêu tả + Cả lớp
+ Trong nghiên cứu - Kể chuyện
+ Trong cũ – mới HS làm việc SGK
( Tự nêu câu hỏi NÓI + VIẾT + VẼ………
câu trả lời)
HS trình bày
KHÔNG BIẾN GIỜ HỌC THÀNH MỘT GIỜ CHÍNH TRỊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐĂK – Ơ 21
Tham quan bảo tàng LS,
ĐMPPDH bằng tổ chức hoạt động học tập tích cực
MÔ HÌNH DẠY HỌC LỊCH SỬ 4
Định hướng
mục tiêu
Phát hiện vấn đềhọc tập, nêu câuhỏi cần trả lời
Làm việc vớinguồn sử liệu tìmkiếm câu trả lời
Trả lời câu hỏi học tập
Kếtluậnvấn đề
DẠY HỌC LỊCH SỬ CẦN CHÚ Ý:
Tập chung vào dạy cách học Lịch sử cho HS
Giúp HS có nhu cầu học Lịch sử và biết cách học
Coi trọng và khuyến khích học tập tích cực môn Lịch sử
Tôn trọng sự chủ động và sáng tạo của HS
Phối hợp hài hoà cách dạy truyền thống và hiện đại trên quan điểm phát huy tối đa mặt mạnh của phương pháp, hình thức tổ chức dạy học