Câu 2: Ankan C6H14 có số đồng phân cấu tạo mà phân tử chỉ có một nguyên tử cacbon bậc ba là Câu 3: Trong công nghiệp, metan được điều chế bằng cách sau: A.. Câu 4: Ankan chỉ cho một sản
Trang 1ĐỀ THI HÓA GIỮA KÌ II LỚP 11 Câu 1: Tên thay thế của hợp chất dưới đây là
A 2-etyl-2,4-đimetylpentan B 2,4,4-trimetylhexan.*
C 3,3,5-trimetylhexan D 2,4-đimetyl-2-etylpentan
Câu 2: Ankan C6H14 có số đồng phân cấu tạo mà phân tử chỉ có một nguyên tử cacbon bậc ba là
Câu 3: Trong công nghiệp, metan được điều chế bằng cách sau:
A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Hidro hóa anken tương ứng
C Lấy từ nguồn khí thiên nhiên, dầu mỏ.* D Cả A, B, C
Câu 4: Ankan chỉ cho một sản phẩm thế monoclo khi phản ứng với clo (ánh sáng) là
A 2,2,3,3-tetrametylbutan B neopentan
C 3,3,4,4-tetrametylhexan D A và B*
Câu 5: Cho các chất sau: Cl2 (as), Br2 (dung dịch), H2 (Ni, to), HBr (dung dịch), KMnO4 (dung dịch loãng, to thường), O2 (to) Số chất mà xiclobutan có thể tác dụng được là
Câu 6: Chọn phát biểu sai:
A Bậc của nguyên tử C ở phân tử ankan bằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó
B Xiclopropan không tham gia phản ứng thế tương tự ankan, chỉ tham gia phản ứng cộng mở vòng.*
C Xiclohexan tham gia phản ứng thế tương tự ankan, không tham gia phản ứng cộng mở vòng
D Khi đốt cháy một hiđrocacbon mạch vòng thu được số mol CO2 = số mol H2O thì hiđrocacbon
đó là monoxicloankan
Câu 7: Cho các chất: CH3–CH=CH–CH2–CH3, CH3–CH=CH–COOH, CH3–C(CH3)=CH–CH3, ClCH=CHCl, CH3–CH2–CH=C(C2H5)–CH3, CHCl=CH–CH3, CH2=CH–CN Số chất có đồng phân hình học là
Câu 8: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon có CTPT là C3H6 và C4H8 khi phản ứng cộng HBr thu được hỗn hợp gồm 2 dẫn xuất brom Vậy 2 hiđrocacbon đó có thể là :
A propen và but-2-en B xiclopropan và but-2-en.*
C xiclopropan và xiclobutan D xiclopropan và but-1-en
Câu 9: Từ 3 đồng phân cấu tạo anken C5H10 cộng H2 (Ni, to) thu được 1 ankan X duy nhất X là
Câu 10: Để phân biệt 2 khí xiclopropan và propen, dùng một thuốc thử là
CH3 - CH-CH2-C-CH3
CH3 CH3
C2H5
Trang 2A dung dịch KMnO4 loãng.* B nước brom.
Câu 11: C5H8 có số đồng phân cấu tạo ankadien liên hợp là
Câu 12: Trong các ankin có công thức phân tử C6H10, số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 13: Từ axetilen, không thể điều chế trực tiếp chất nào sau đây?
Câu 14: Cho propin phản ứng với lượng dư HBr, sản phẩm chính thu được là
Câu 15: Hiđrocacbon sau có tên là gì ?
CH2-CH2-CH2-CH3
CH3
CH2-CH3
A 1-butyl-3-metyl-4-etylbenzen B 1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
C 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen D 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen.*
Câu 16: Cho 6 chất sau: propilen, propin, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-dien và benzen Chọn kết luận sai.
A Có 3 chất thuộc cùng 1 dãy đồng đẳng
B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
C Có 6 chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.*
D Có 1 chất không phản ứng với dung dịch KMnO4
Câu 17: Tổng số các đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H10, C4H8 và C4H6 lần lượt là m, n, p Biểu thức nào phù hợp?
A m > n > p B n > m > p C m > p > n D p > n > m.*
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 2 hidrocacbon cần dùng 0,7 mol O2, ngưng tụ hơi nước thu được 0,4 mol
H2O Dẫn sản phẩm còn lại vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 8,15 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 10 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Dẫn sản phẩm
cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc và bình (2) đựng dung dịch KOH Sau phản ứng
Trang 3thấy khối lượng bình (1) tăng 7,65g và bình (2) tăng 13,2g Công thức phân tử của hiđrocacbon có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn là:
A C2H6.* B C3H8 C C2H4 D C3H6
Câu 21: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm metan và etan so với không khí là 0,6 Thành phần % về khối lượng
của metan trong hỗn hợp là:
Câu 22: Khối lượng đất đèn chứa 80% canxi cacbua cần dùng để điều chế được 5,6 lít (đktc) khí axetilen
là:
Câu 23: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có 2 nguyên tử cacbon bậc ba trong
1 phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
Câu 24: Cho 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 24g kết tủa X là
Câu 25: Clo hóa ankan X thu được dẫn xuất monoclo có chứa 55% clo về khối lượng X là
A CH4 B C2H6.* C C3H8 D C4H10
Câu 26: Cho 0,3mol hỗn hợp X gồm H2 và C2H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 5 Nung X một thời gian với
Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với H2 là 6,25 Cho Y sục vào dung dịch nước brom dư Khối lượng brom bị mất màu là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm 2 ankan và 1 ankin thu được 0,5 mol CO2 và 0,6 mol
H2O Số mol ankin trong hỗn hợp là
Câu 28: Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được m (gam) nước và m (gam) CO2 Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A Hai hiđrocacbon này đều là ankan B Trong hỗn hợp có ít nhất 1 ankan.*
C Trong hỗn hợp có ít nhất 1 anken D Hai hiđrocacbon này đều là anken
Câu 29: Cracking 560 lít C4H10 (đktc) xảy ra các phản ứng:
→ C2H6 + C2H4
C4H10 → CH4 + C3H6
→ H2 + C4H8
Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc) Thể tích C4H10 chưa bị cracking là:
Câu 30: Chọn câu sai.
A Các anken được sử dụng chủ yếu làm nhiên liệu.*
Trang 4B Stiren là hiđrocacbon thơm.
C Các ank-1-in đều tham gia phản ứng thế với AgNO3/NH3
D Từ axetilen có thể điều chế ra cao su buna