1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì II ban co ban lop 10

2 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Các khí nào sau đây làm nhạt màu dung dịch bromA. Câu 8: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen: A.. Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với một

Trang 1

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Kiểm tra học kỳ II Môn Hoá 10, Ban cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 130

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hãy cho biết chất nào sau đây là tốt nhất để làm tinh khiết O2 có lẫn hơi nước

A Dung dịch Ca(OH)2 B CuSO4 khan

Câu 2: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng

A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá

C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử

Câu 3: Cho phản ứng: H2O2 + KI → I2 + KOH

Vai trò của chất tham gia phản ứng này là gì?

A KI là chất oxi hoá, H2O2 là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

C KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hoá D H2O2 là chất bị oxi hoá, KI là chất bị khử

Câu 4: Dùng muối iot hàng ngày để phòng ngừa bệnh bướu cổ Muối iot đó là:

A NaCl + KI + KIO3 B NaI C NaI + MgCl2 D I2

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại M hoá trị n (1 ≤ n ≤ 3) vào 500 ml dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc) thì nồng độ của dung dịch HCl là:

Câu 6: Có một dung dịch hỗn hợp KF, KBr, KI Thổi một luồng khí Cl2 vào dung dịch cho đến dư Sản phẩm nào sau đây được tạo thành?

A F2, Br2, I2 B I2 C Br2, I2. D F2

Câu 7: Các khí nào sau đây làm nhạt màu dung dịch brom.

A CO2, SO2, N2, H2S B NO2, CO2, SO2. C SO2, H2S D H2S, N2, NO, SO2

Câu 8: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen:

A Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.

B Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

C Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với một electron.

D Tạo ra với hidro hợp chất có liên kết phân cực.

Câu 9: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là bền vững nhất?

A 1s2 2s2 2p6. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 D 1s2 2s2 2p4

Câu 10: Khi cho H2S hấp thụ vào 200 ml dung dịch MOH 1,25 mol/l (M: kim loại kiềm) thu được hai muối có tổng khối lượng 12,3g, kim loại kiềm M là:

Câu 11: Một loại oleum có công thức hoá học là H2S2O7 (H2SO4 SO3) Số oxi hoá của lưu huỳnh trong hợp chất là:

Câu 12: Biết công thức hoá học của một hợp chất của lưu huỳnh, ta không thể xác định được đại

lượng nào sau đây:

A Số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.

B Những nguyên tố hoá học tạo nên hợp chất.

C Thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất.

D Số phân tử của hợp chất.

Câu 13: O2 không tham gia phản ứng nào sau đây:

Câu 14: Hoà tan 1,6g một kim loại hoá trị II bằng 400 ml dung dịch H2SO4 0,2M Sau phản ứng người ta phải dùng hết 100 ml dung dịch NaOH 0,4M để trung hoà hết axít còn dư Tên kim loại đem dùng là:

Trang 1/2 - Mã đề thi 130

Trang 2

A Mg B Ca C Ba D Cu.

Câu 15: Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2, CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây:

A Dnng dịch Ba(OH)2 dư B Dung dịch Ca(OH)2 dư

Câu 16: Chia một dung dịch Br2 màu vàng nâu thành 2 phần:

- Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì dung dịch làm mất màu Brom

- Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì dung dịch sẫm màu hơn Hai khí X và Y lần lượt là:

A X: CO2 ; Y: Cl2 B X: SO2 ; Y: HI C X: SO2 ; Y: Br2 D X: SO2 ; Y: HCl

Câu 17: Các cặp chất thù hình là:

C H2O, D2O D Lưu huỳnh dẻo, lưu huỳnh tinh thể.

Câu 18: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với

electron mạnh nhất?

Câu 19: Trong các halogen, clo là nguyên tố:

A Tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất.

B Có tính phi kim mạnh nhất.

C Có độ âm điện lớn nhất.

D Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.

Câu 20: Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?

A Sắt và sắt (II) hidroxit B Lưu huỳnh và hidro sunfua.

C Đồng và đồng (II) hidroxit D Cac bon và cacbon đioxit.

Câu 21: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 2 dung dịch HCl 1M để được dung dịch HCl 0,1M:

Câu 22: Cho một dung dịch chứa 22g NaOH vào một dung dịch chứa 24,5g H2SO4 khối lượng muối thu được là:

Câu 23: Hệ số của phương trình hoá học sau là: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

A 4, 3, 3, 1, 4 B 3, 3, 4, 1, 4 C 3, 1, 4, 1, 4 D 3, 4, 3, 1, 4.

Câu 24: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M Tính thể tích khí Clo sinh ra (đktc) là:

A 1,34 lít1 B 1,44 lít C 1,45 lít D 1,4 lít.

Câu 25: Cho biết phương trình hoá học:

2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là:

Câu 26: Có 3 dung dịch HCl, NaOH, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất dùng phân biệt 3 dung dịch là:

Câu 27: Cho dung dịch AgNO3 dư vào 200 ml dung dịch chứa NaF 0,5M và NaCl 0,8M Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 28: 0,5 mol axit sunfuric tác dụng vừa đủ với 0,5 mol natri hidroxit sản phẩm là:

A 0,5 mol natri hidro sunfat B 1 mol natri sunfat.

C 1 mol natri hidro sunfat D 0,5 mol natri sunfat.

Câu 29: Dung dịch thuốc tím KMnO4 có thể oxi hoá khí sunfurơ (SO2) Để oxi hoá hoàn toàn 8,4 lít

SO2 (đktc) thì khối lượng của KMnO4 cần dùng là:

Câu 30: Axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau đây?

A Kẽm B Đồng (II) oxit C Canxi cacbonat D Sắt.

- HẾT

Trang 2/2 - Mã đề thi 130

Ngày đăng: 14/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w