Kiến thức - Hiểu tỷ lệ bản đồ là gì và nêu đợc ý nghĩa của 2 loại số tỷ lệ và thớc tỷ lệ.. Kỹ năng - tính dợc khoảng cách thực tế, dựa vào số tỷ lệ và thớc tỷ lệ.. Bài mới hoạt động của
Trang 1NG: 8.9.2010
t iết 4 :tỉ lệ bản đồ
I.Mục tiêu : Học sinh cần đạt
1 Kiến thức
- Hiểu tỷ lệ bản đồ là gì và nêu đợc ý nghĩa của 2 loại số tỷ lệ và thớc
tỷ lệ
- HS có cách nhìn và đánh giá chính xác giá trị của từng loại bản đồ
2 Kỹ năng
- tính dợc khoảng cách thực tế, dựa vào số tỷ lệ và thớc tỷ lệ
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
1.GV:Một số loại bản đồ + Tranh H.8 phóng to, một số loại bản đồ có
tỷ lệ khác nhau.Thớc tỷ lệ
2.HS: Đọc trớc bài
III Ph ơng pháp : Trực quan ,thảo luận,thực hành.
IV Tiến trình lên lớp
1
ổ n định tổ chức (1 )’
2.Khởi động (5 )’
- Kiểm tra bài cũ:Bản đồ là gì? Muốn vẽ bản đồ ngời ta phải làm nh thế nào?
- Mở bài:Em có nhận xét gì về những hình ảnh trên bản đồ so với ngoài thực tế? => Việc thu nhỏ diện tích ngoài thực tế để vẽ trên bản đồ theo 1 quy ớc nhất định gọi là tỷ lệ bản đồ Vậy, Cách tính tỷ lệ
nh thế nào? => Là nội dung bài học
3 Bài mới
hoạt động của giáo viên và học sinh nội dung chính
HĐ1:tìm hiểu ý nghĩa của tỉ lệ bản
đồ(16 )’
Mục tiêu:Hiểu tỷ lệ bản đồ là gì và nêu
đợc ý nghĩa của 2 loại số tỷ lệ và thớc
tỷ lệ
Đồ dùng:Một số loại bản đồ
Tiến hành:
- yêu cầu HS quan sát bản đồ tự nhiên
Việt Nam
? Bên cạnh phần chú giải ngời ta còn vẽ
những gì? ? Đọc nội dung đó? (tỉ lệ bản
1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ.
- Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khoảng cách
Trang 2dồ).Cho biết ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ?
-giảng:
VD: 1: 100.000 -> tỉ lệ số
Cứ 1cm trên bđ = 100.000cm ngoài
thực tế = 1km (trừ 5 số cuối)
bản dồ nào có tỷ lệ nhỏ có độ chính
xác, chi tiết cao
? Em có nhận xét gì về mối liên quan
giữa tỷ lệ trên bản đồ với các đối tợng
địa lý trên bản đồ?
- HS đọc kênh chữ cuối (tr 12 sgk)
? Ngời ta phân chia ra các loại tỷ lệ bản
dồ nào?
- HS qan sát bản đồ các nớc trên thế
giới, bản đồ Lào Cai
? Đọc tỷ lệ, phân loại tỷ lệ bản đồ? bản
đồ nào có tỷ lệ lớn hơn
Giảng thêm:
+bản đồ tỷ lệ lớn trên 1:200.000
+BĐ tỷ lệ trung bình:
1:200.000 ->1:1000.000
+BĐ tỷ lệ nhỏ:
dới 1:1000.000
- HS quan sát thớc tỷ lệ
? Xác định chiều dài của thớc? Mỗi
đoạn dài bao nhiêu?
- Thớc dùng đo khoảng cách trên bản
đồ -> GV đo mẫu Cứ 1cm trên bản đồ
= 10km trên thực địa
? Vậy, em hiểu thớc tỷ lệ là gì?
HĐ2:tim hiểu cách đo tính khoảng
cách thực địa dựa vào tỉ lệ thớc và tỉ
lệ số (15 )’
Mục tiêu: tính dợc khoảng cách thực
tế, dựa vào số tỷ lệ và thớc tỷ lệ
Đồ dùng:Thớc tỷ lệ.
Tiến hành
- GV hớng dẫn HS qan sát cách đo
khoảng cách trên bản đồ = thớc tỷ lệ
( Đo bằng thớc kẻ, dây, Compa)
trên bản đồ đợc thu nhỏ bao nhiêu lần
so với kích thớc thực của chúng trên thực tế
a) Tỷ lệ số:
000 200
1
=
- Cứ 1cm trên bđ =2km thực địa
- Tỷ lệ số cho biết khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực địa
- Tỷ số luôn là 1
- Mẫu số càng lớn thì tỷ lệ càng nhỏ và ngợc lại
VD:
000 100
1 000
10
1
>
- Tỷ lệ càng lớn thì mức độ chi tiết càng cao
b Tỷ lệ thớc:
- Là thớc đo tính sẵn mỗi đoạn đều ghi
số đo độ dài tơng ứng trên thực địa
2 Đo tính khoảng cách thực địa dựa vào tỷ lệ th ớc và tỷ lệ số trên bản đồ.
a Đo bằng thớc tỷ lệ:
Trang 3*Chú ý: Đo đờng chính giữa điểm định
đo
- HS cá nhân làm bt4
- yêu cầu học sinh làm bài tập
BT: 1 đoạn sông Hồng trên bản đồ đo
đợc 3cm Với bản đồ có tỷ lệ
1:15.000.000 = 150km Tính chiều dài
thực tế đoạn sông đó?
? So sánh 2 cách tính khoảng cách trên
bản đồ: tỷ lệ số, tỷ lệ thớc thì cách tính
nào nhanh hơn?(tỉ lệ số)
BT4: Đo khoảng cách từ KS Hải Vân ->Thu Bồn là 480m
- Từ A-> B: 480m A-> C: 875m
b Đo bằng tỷ lệ số:
Tóm tắt: - Bđ: tỷ lệ1:5.000.000
- Sông trên bản đồ: 3 cm
- Tính chiều dài thực tế?
Giải: 3X15.000.000
= 3X150km = 450km
4.Củng cố ,đánh giá(7 )’
1) XĐ, giải thích tỷ lệ bản đồ thế giới, Châu á? Bđ nào có tỷ lệ lớn hơn?
2) HS làm bài tập 3 phần 1, 2 – BT BĐ
-> Giáo viên thu chấm 1 số em
5.H
ớng dẫn về nhà(1 )’
- Yêu cầu hs về nhà làm BT3(BT BĐ), 1, 3 (SGK)
_