Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong mỗi câu ở cột A: A 1 Bé chạy lon ton trên sân.. Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trê
Trang 21 ThÕ nµo lµ tõ nhiÒu nghÜa?
Tõ nhiÒu nghÜa lµ tõ cã mét nghÜa gèc vµ mét hay mét sè nghÜa chuyÓn C¸c nghÜa cña tõ nhiÒu
nghÜa bao giê còng cã mèi liªn hÖ víi nhau.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 32 Tìm nghĩa chuyển của các từ: lưỡi, miệng, cổ.
-Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi rìu, lưỡi dao,…
-Miệng: miệng bát, miệng túi,…
-Cổ: cổ chai, cổ tay, …
Trang 4LuyÖn tËp vÒ tõ nhiÒu nghÜa
Thø n¨m ngµy 22 th¸ng 10 n¨m 2009
LuyÖn tõ vµ c©u
Trang 51) Luyện tập
Bài 1 Tìm ở cột B lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy
trong mỗi câu ở cột A:
A
(1) Bé chạy lon ton trên sân.
(2) Tàu chạy băng băng trên
đường ray.
(3) Đồng hồ chạy đúng giờ.
(4) Dân làng khẩn trương
chạy lũ.
B
a) Hoạt động của máy móc b) Khẩn trương tránh những
điều không may sắp xảy
đến.
c) Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông d) Sự di chuyển nhanh bằng chân.
Trang 6Bài 2 Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy có trong tất cả các câu trên?
a) Sự di chuyển
b)Sự vận động nhanh.
c) Di chuyển bằng chân.
b) Sự vận động nhanh.
Trang 7- Hoạt động của đồng hồ có thể coi là sự di chuyển
được không?
- Hoạt động của tàu trên đường ray có thể coi là sự
di chuyển được không?
* Kết luận: Từ chạy là từ nhiều nghĩa.
Trang 8Bài 3 Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với
nghĩa gốc?
than
tối rất vui vẻ
c) ăn: nghĩa gốc a) ăn: nghĩa chuyển
b) ăn: nghĩa chuyển
* Kết luận: Từ ăn là từ nhiều nghĩa.
Trang 9Bài 4 Chọn một trong hai từ dưới đây để đặt câu và phân biệt các nghĩa của từ ấy:
a) Đi
- Nghĩa 1: tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2: mang( xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ b) Đứng
- Nghĩa 1: ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2: ngừng chuyển động.
Trang 102 Trò chơi: Thử tài của bạn?
Từ đi, chạy trong câu nào mang nghĩa gốc? Trong câu nào mang nghĩa chuyển?
a) Nó chạy còn tôi đi
b) Anh đi ô tô còn tôi đi xe đạp
c) Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi
d) Cầu thủ chạy đón quả bóng
e) Nhà ấy chạy ăn từng bữa
f) Đồng hồ lớp tôi chạy chậm
Chạy, đi: nghĩa gốc
đi: nghĩa chuyển
đi: nghĩa chuyển Chạy: nghĩa gốc Chạy: nghĩa chuyển Chạy: nghĩa chuyển
* Kết luận: Đi, chạy là từ nhiều nghĩa.