Sau đĩ Oâtô lại từ Đà lạt về Cát Tiên với vận tốc trung bình 50 km/h.. Tính quãng đường Cát Tiên – Đà Lạt... Sau đĩ Oâtô lại từ Sài Gòn về Cát Tiên với vận tốc trung bình 50km/h.. Tính q
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III
Mơn: Đại số 8
KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG III
Phương trình
bậc nhất, Pt
đưa về
phương trình
bậc nhất
1a 0.5 1b 13a 0.75 4 1 7
2ab 1.5 3c 0.75 5.5
Phương trình
tích
Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Giải bài tốn
bằng cách lập
phương trình
Trang 2Trường THCS Phước Cát 1 Thứ …… ngày…… tháng 3 năm 2010
ĐỀ:01
Câu 1: ( 1.5 điểm)
a/Thế nào là hai phương trình tương đương?
b/Chứng tỏ :Phương trình 4x – 12 = 0 và –2x +6 = 0 là hai phương trình tương đương
Câu 2: ( 1.5 điểm)
a) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b) Tìmphương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
6x – 9 = 0 ; 2x.(x – 5) = 0 ; 2 6 0
x+ = ; –10x = 0
Câu 3 : (3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ 2x +6 = 5x – 3
b/ (5x +2).(x – 4) = 0
c/ 2x4+2+x2−3 3= x3+1
x = x
Câu 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của k sao cho phương trình: 2x + k = 4x – 1 có nghiệm x = – 2
Câu 5: ( 2.5 điểm)
Một ôtô đi từ Cát Tiên đến Đà Lạt với vận tốc trung bình 40 km/h Sau đĩ Oâtô lại từ Đà lạt về Cát Tiên với vận tốc trung bình 50 km/h Biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 9 giờ 15 phút
Tính quãng đường Cát Tiên – Đà Lạt
Câu 6: (0.5 điểm)
1999 2007 2015 2010 2004 2020
x− + x− + x+ = x + x− + x+
Trang 3
Trường THCS Phước Cát 1 Thứ …… ngày…… tháng 3 năm 2010
ĐỀ:02
Câu 1: ( 1.5 điểm)
a/Thế nào là hai phương trình tương đương?
b/Chứng tỏ :Phương trình –5x – 20 = 0 và 3x +12 = 0 là hai phương trình tương đương
Câu 2: ( 1.5 điểm)
a) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b) Tìmphương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:
–10+ 4x = 0 ; 4x(x +5) = 0 ; 5 1 0
3
x+ = ; 6x = 0
Câu 3 : (3 điểm)
Giải các phương trình sau:
a/ 7x +3 = 10x – 6
b/ (6x +4).(x – 5) = 0
x+ +x− = x+
Câu 4: ( 1 điểm)
Tìm giá trị của m sao cho phương trình: m – 5x = 3x – 1 có nghiệm x = 2
Câu 5: ( 2,5 điểm)
Một ôtô đi từ Cát Tiên đến Sài Gòn với vận tốc trung bình 45km/h Sau đĩ Oâtô lại từ Sài Gòn về Cát Tiên với vận tốc trung bình 50km/h Biết tổng thời gian cả đi lẫn về là 9 giờ 30 phút
Tính quãng đường Cát Tiên – Sài Gòn
Câu 6: ( 0.5 điểm)
1999 2007 2015 2010 2004 2020
x− + x− + x+ = x + x− + x+
Trang 43/ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐÊ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8
Câu1 a/Nêu đúng thế nào là hai phương trình tương đương
b/Chứng tỏ :Phương trình
–5x – 20 = 0 x = -4 và 3x +12 = 0 x = -4
0.5đ 1.0 đ
Câu 2 a) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b) Trình bậc nhất một ẩn: –10+ 4x = 0;6x = 0
0.5đ 1.0đ Câu 3 a/ 7x +3 = 10x – 6 x = 3
b/ (6x +4).(x – 5) = 0 x = 2
3
− hoặc x = 5
x+ + x− = x+
4(4x+2) +3(x-3) = 6(2x+1) x =1
− − ĐKXĐ: x ≠2 và x≠ −2 suy ra: x(x+2) = 4x x(x-2) = 0 x = 0 hoặc x = 2 (loại)
0.75đ 0.75đ 0.75đ
0.75đ
Câu 4 Tìm giá trị của m sao cho phương trình: m – 5x = 3x – 1 có nghiệm x = 2
Thay x = 2 vào pt: m – 5.2 = 3.2 – 1 m = 15
0.5đ 0.25đ 0.25đ
Câu 5 - Chọn ẩn và đặt điều kiện đúng
- Biểu diễn thời gian qua ẩn đúng
- Lập được phương trình
- Giải được phương trình
- Trả lời đúng
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.75đ 0.5đ Câu 6
Giải phương trình sau: 1999x−11+2007 2015x−3+ x+5 = 2010 2004x + x−6 +x2020+10
1999 2007 2015 2010 2004 2020
x - 2010 = 0 x = 2010
0.25đ 0.25đ
Trường THCS Phước Cát 1 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Tổ Tốn -Lý MƠN: ĐẠI SỐ 8 (Thời gian: 45 phút )
Trang 5ĐỀ SỐ : 1
I/TRẮC NGHIỆM :( 3đ)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất(3đ)
Câu 1: Phương trình: – 5x +10 = 0 cĩ nghiệm là:
Câu 2: Phương trình x – 3 = 0 tương đương với phương trình nào :
A x – 1 = 2 B x(x–3) = 0 C (x + 3)(x – 3) = 0 D.x + 3= 0
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x.(x – 5) = 0 là:
A { }0;5 B {0; 5− } C { }−5 D { }5
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình : x + 7 = –7 + x là:
A S = 15{ } B S = φ C S={ }R D S = R
Câu 5: Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A.5x2 + 3 = 0 B 0.x + 1 = 0 C 2 5 0
3x+ = D 12 4+ x= 0
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình : 15 2 7
x x
A x≠ −1và x≠ −2 B x≠1 và x≠ −2 C x≠ −1 và x≠2 D x≠ −1 hoặc x≠2
II.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 7: ( 3.0đ) Giải các phương trình sau:
a/ 4x – 9 = 10x + 9
b/ a/ 2x.(x – 6 ) – 4.(x – 6) = 0
−
Câu 8 :( 1.0đ):
Tìm giá trị của k sao cho phương trình: 4x + 2k = 9x – 1 có nghiệm x = – 1
Câu 9 :(2.25đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ Phước Cát đến Bảo Lộc với vận tốc trung bình 50 km/h Lúc về người
đĩ đi với vận tốc trung bình 45 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 12 phút.Tính quãng đường từ Phước Cát đến Bảo Lộc
Câu 10 : ( 0.75đ)
2001 2009 2017 2012 2010 2022
x− + x− + x+ = x + x− + x+
Hết
-Trường THCS Phước Cát 1 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
Tổ Tốn -Lý MƠN: ĐẠI SỐ 8 (Thời gian: 45 phút )
Trang 6ĐỀ SỐ : 2
I/TRẮC NGHIỆM :( 3đ)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất(3đ)
Câu 1: Phương trình: – 6x –18 = 0 cĩ nghiệm là:
3
−
Câu 2: Phương trình x – 4 = 0 tương đương với phương trình nào:
A 2x – 8 = 0 B x(x – 4) = 0 C (x + 4)(x – 4) = 0 D x + 4 = 0
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình : x.( x +2 ) = 0 là:
2
Câu 4:Tập nghiệm của phương trình : x + 6 = 6 + x là:
A S = 15{ } B S = φ C S ={ }R D S = R
Câu 5: Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A.5x2 + 3 = 0 B 0.x + 1 = 0 C 2 5 0
3x+ = D 2x+ = 5 0
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình : 15 2 7
x x
x x
A x≠ −3và x≠6 B x≠3 và x≠ −6 C x≠3 và x≠6 D x≠3 hoặc x≠ −6
II.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 7: ( 3.0 đ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x – 13= –5x +11
b/ 6x.(x +3 ) – 4.(x +3) = 0
x x x
−
Câu 8 :( 1.0 đ)
Tìm giá trị của k sao cho phương trình: 4x + 2k = 7x – 1 có nghiệm x = – 1
Câu 9 :(2.25đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình :
Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 10 km/h Lúc về học sinh đĩ đi với vận tốc trung bình 12 km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 10 phút
Tính quãng đường từ nhà đến trường
Câu 10 : ( 0.75đ)
Giải phương trình sau: x2001 2009 2017−11+ x−3+ x+5 = 2012 2010x + x−2+ x2022+10
Hết