1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de on thi dai hoc lý 2011

8 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?. Cõu 22: Đ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐAI HOC MÔN: VẬT LÝ

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho dòng điện xoay chiều tần số 50Hz qua một mạch điện nối tiếp gồm R=50 Ω, C= 63,6μF và

L=0,318H.Để cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế phải thay tụ C bằng C’ có giá trị bằng : A.64,6 μF B.47,7 μF C.42,4 μF D.31,8 μF

Câu 2: Tốc độ truyền sóng là tốc độ

A truyền pha dao động và tốc độ của các phần tử vật chất.

B dao động của nguồn sóng.

C truyền pha dao động.

D dao động của các phần tử vật chất.

Câu 3: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu

thức hiệu điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40sin(ωt + π/6)(V); uMB = 50sin(ωt + π/2) (V) Hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B có giá trị

Câu 4: Chọn câu sai Khi khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng bằng

A một số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha.

B một nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha.

C một số nguyên nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha.

D một bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha.

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:

x1 = 0,5√3sin(10t) cm; x2 = sin(10t + π/2) cm; x3 = sin(10t + 5π/6) cm (t đo bằng giây) Vận tốc cực đại của vật là:

Câu 6: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C

với

π

= 1

L (H),

π

2

10 C

4 (F) Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?

A

π

2

π

− 2

10 4 (F) ghép song song

C

π

− 4

π

− 4

10 (F) ghép nối tiếp

Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x1 = -4sin(πt ) và

x2 =4 3 cos(πt) cm Phương trình dao động tổng hợp là

A x1 = 8cos(πt +

6

π

6

π

) cm

C x1 = 8cos(πt -

6

π

6

π

) cm

Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn là ∆l Kích thích để quả0 nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì

là T/4 Biên độ dao động của vật bằng

Trang 2

A 0

3

3

2∆l D 2∆l 0

Cõu 9: Tại cựng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thỡ

con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chỳng là 16(cm) Chiều dài của A và B

 lần lượt là:

A A =9(cm), B =25(cm) B A =25(cm), B =9(cm)

C A =18(cm), B =34(cm) D A =34(cm), B =18(cm)

Cõu 10: Đặt điện ỏp xoay chiều u U= 2 os( )c ωt V vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Khi thay đổi điện dung C thấy điện ỏp hiệu dụng UC giảm giỏ trị UC lỳc chưa thay đổi C cú thể tớnh theo biểu thức là:

2

C

R

U

U

+

C

R

U U U U

U

+

C

L

U R Z U

Z

+

2

L C

L

U R Z U

Z

+

=

Cõu 11: Một súng cơ lan truyền theo một phương với vận tốc v = 0,4m/s Phương trỡnh súng tại điểm

O trờn phương truyền súng là u0 = 8cos (

4 3

π

π t+ ) (cm) Phương trỡnh súng tại điểm M nằm trước điểm

O theo phương truyền súng và cỏch điểm O một khoảng 10 cm là

A uM = 8cos (

3 3

π

π t+

3 3

π

π t

) (cm)

C uM = 8cos(

12 3

π

π t+

12 3

π

π t

) (cm)

Cõu 12: Mạch RLC nối tiếp L thay đổi R = 100Ω, khi điện áp trên cuộn cảm cực đại thì UC = 100Ω Cờng độ dòng điện hiệu dụng bằng 1A, f =50Hz Tính L

A 2/π H B.200H C 1/π H D cha đủ dữ kiện

Cõu 13: Hiện tượng cộng hưởng cơ thể hiện càng rừ nột khi

A lực cản, ma sỏt của mụi trường nhỏ B biờn độ của lực cưỡng bức nhỏ.

C tần số của lực cưỡng bức lớn D độ nhớt của mụi trường càng lớn.

Cõu 14: Một dõy đàn hồi AB dài 60 cm cú đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhỏnh õm thoa đang

dao động với tần số f=50 Hz Khi õm thoa rung, trờn dõy cú súng dừng với 3 bụng súng Vận tốc truyền súng trờn dõy là :

Cõu 15: Một khung dõy dẫn đặt trong một từ trường đều B cú trục quay ∆ của khung vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục ∆, thỡ suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là e =100 2 cos(100πt +

6

π

) V Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ở thời điểm t =

200

1

s là :

A.−50 2 V B.50 2 V C.50 6V D.-50 6V

Cõu 16: Một lò xo có chiều dài l0 = 50 cm, độ cứng k = 60 N/m đợc cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lợt là l1 = 20 cm, l2 = 30 cm Độ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?

A k1 = 120 N/m, k2 = 180 N/m B k1 = 150 N/m, k2 = 100 N/m

C k1 = 180 N/m, k2 = 120 N/m D k1 = 24 N/m, k2 = 36 N/m

Cõu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hỡnh vẽ u AB =U 2cos2πft( )V Cuộn dõy thuần cảm cú

độ tự cảm L H

π

3

5

= , tụ diện cú C F

π

24

10− 3

= Hđt uNB và uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dũng điện xoay chiều cú giỏ trị là

A 120Hz B 60Hz C 100Hz D 50H

Cõu 18: Trờn đường phố cú mức cường độ õm là L1 = 70 dB, trong phũng đo được mức cường độ õm

là L = 40dB Tỉ số I /I bằng

Trang 3

A 300 B 10000 C 3000 D 1000.

Cõu 19: Một con lắc đơn cú chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi cú gia tốc trọng trường g=π2=10m/s Nếu khi vật đi qua vị trớ cõn bằng dõy treo vướng vào đinh nằm cỏch điểm treo 50cm thỡ chu kỳ dao động của con lắc đơn là:

A 2 s B 2 2

2 s

+ C 2+

2 s D Đỏp ỏn khỏc Cõu 20: Hai nguồn súng kết hợp A, B tạo ra giao thoa trờn mặt nước Biết hai nguồn A, B dao động

cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ, ngược pha Những điểm trờn mặt nước nằm trờn đường trung trực của AB sẽ

A đứng yờn khụng dao động B dao động với biờn độ bộ nhất.

C dao động với biờn độ lớn nhất D dao động với biờn độ cú giỏ trị trung bỡnh Cõu 21: Biờn độ của dao động cưỡng bức khi đó ổn định khụng phụ thuộc vào

A tần số của ngoại lực cưỡng bức tỏc dụng lờn vật dao động.

B biờn độ của ngoại lực cưỡng bức tỏc dụng lờn vật dao động.

C lực cản của mụi trường.

D pha ban đầu của ngoại lực biến thiờn điều hũa tỏc dụng lờn vật dao động.

Cõu 22: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dõy thuần

cảm cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú biểu thức u =

U0cosωt(V) thỡ cường độ dũng điện qua mạch cú biểu thức i = I0cos(ωt - π/4) (A) Hai phần tử trong

mạch điện trờn là:

A Cuộn dõy nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC

B.Cuộn dõy nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC

C Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dõy với R = ZL

D.Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC

Cõu 23:Vận tốc của 1 vật dao động điều hũa biến thiờn theo thời gian theo phương trỡnh v =

2πcos(0,5πt - π/6)cm/s Vào thời điểm nào sau đõy vật qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương của trục tọa độ

Cõu 24: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi nh nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức

cờng độ âm là LA = 90(dB) Cho biết ngỡng nghe của âm chuẩn Io = 10-12 (W/m2) Mức cờng độ âm tại

B nằm trên đờng OA cách O một khoảng 10m là ( coi môi trờng là hoàn toàn không hấp thụ âm)

Cõu 25: Trong dao động điều hũa của con lắc lũ xo, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào li độ

cú dạng là

A đường hỡnh sin B đường thẳng C đoạn thẳng D đường elip.

Cõu 26: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dõy và một tụ điện mắc nối tiếp một

điện ỏp xoay chiều ổn định cú biểu thức u =100 6 cos(100 )( )

4

t π V

π + Dựng vụn kế cú điện trở rất lớn lần lượt đo điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thỡ thấy chỳng cú giỏ trị lần lượt là 100V

và 200V Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy là:

A 100 2 cos(100 )( )

2

d

4

d

C 200 2 cos(100 3 )( )

4

d

4

d

Cõu 27: Tốc độ truyền õm

A phụ thuộc vào cường độ õm và khối lượng riờng của mụi trường.

B phụ thuộc vào độ to của õm và tớnh đàn hồi của mụi trường.

C phụ thuộc vào tần số õm và tớnh đàn hồi của mụi trường.

D phụ thuộc vào tớnh đàn hồi, nhiệt độ và khối lượng riờng của mụi trường.

Cõu 28: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm và một tụ điện cú điện dung thay

đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trờn một hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức

Trang 4

u U= ωt(V) Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U Ta cú quan hệ giữa ZL và R là:

A ZL =

3

R

Cõu 29: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C =

π

1

10 – 4F, cuộn dõy cảm thuần L =

π 2

1

H

và điện trở thuần cú R thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U = 80V và tần số f = 50 Hz Khi thay đổi R thỡ cụng suất tiờu thụ trờn mạch đạt giỏ trị cực đại là:

Cõu 30: Moọt hoọp kớn X chổ coự 2 trong 3 linh kieọn R, L, C maộc noỏi tieỏp Bieỏt hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu

hoọp X vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua hoọp coự daùng: (dõy cảm thuần) u = UOcos(ωt -

4

π ) (V) vaứ i =

IOcos(ωt -

2

π )A

A Hoọp X chửựa L vaứ C B Hoọp X chửựa R vaứ C C Hoọp X chửựa R vaứ L

D Khoõng ủuỷ dửừ kieọn xaực ủũnh ủửụùc caực phaàn tửỷ chửựa trong hoọp X

Cõu 31: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một chiều u = 10V

thì cờng độ dòng điện qua cuộn dây là 0.4 A Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos(100πt) V thì cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 1 A Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều, thì công suất của cuộn dây là:

Cõu 32: Một vật dao động điều hũa với biờn độ A, chu kỡ T Tại một thời điểm khi vật cú vận tốc bằng

1/2 vận tốc cực đại thỡ li độ của vật bằng

A ± A

2

±

A

3

Cõu 33: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x 3sin 5 t

6

π

  (x tớnh bằng cm và t

tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = +1cm

Cõu 34: Một lỏ thộp mỏng, một đầu cố định, đầu cũn lại được kớch thớch để dao động với chu kỡ khụng

đổi và bằng 0,08 s Âm do lỏ thộp phỏt ra là

A õm mà tai người nghe được B nhạc õm

Cõu 35: Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dõy thuần cảm cú

hệ số tự cảm 1H

π và tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp u =

200 2 cos100π t (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng

Cõu 36: : Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực

đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ, phương trỡnh dao động của vật là :

A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π) cm

C x = 2cos(10t - π/2) cm D x = 2cos(10t + π/2) cm

Cõu 37: cho mạch điện AB gồm 3 phan tử RLC : uAB = 200 cos100πt (V) Đoạn mạch AF chua 2 phần

tử R và L biết UAF = 200(V) và uAF lệch pha so với uAB Biểu thức uAF là:

A uAF = 200 cos(100πt - ) (V) B uAF = 200 cos(100πt - ) (V)

C uAF = 200 cos(100πt + ) (V) D uAF = 200cos(100πt + ) (V)

Trang 5

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với biên độ 4 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

Câu 39: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, Mức

cường độ âm là: LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io = 10-10W/m2 Coi như môi trường hoàn toàn không hấp thụ âm Tính cường độ âm IA của âm đó tại A

A IA = 1 W/m2; B IA = 0,1 W/m2; C IA = 0,01 W/m2; D IA = 10 W/m2;

Câu 40: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh

nhau Hai vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động là

A 5 π

6 D 2 π

3 .

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một ống sáo có chiều dài 60 cm được bịt kín một đầu Cho biết tốc độ truyền âm trong không

khí là 300 m/s Hai tần số cộng hưởng thấp nhất khi thổi vào ống sáo bằng

A 125 Hz; 375 Hz B 250 Hz; 500 Hz C 125 Hz; 250 Hz D 250 Hz; 750 Hz.

Câu 42: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu bằng

Câu 43: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ

điện có điện dung C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện Chọn

phát biểu sai:

A Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

B Điện áp trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp trên hai đầu cuộn dây.

C Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

D Điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn điện áp hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch Câu 44: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4 cm thì vận tốc của vật là v = -40 3π cm/s1 ; khi vật có li độ x = 4 2 cm2 thì vận tốc của vật là v = 40 2π cm/s2 Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng

Câu 45: Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng, biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

dây không dao động là 0,75 cm Gọi A và B là hai điểm trên sợi dây cách nhau 14 cm và tại trung điểm của AB là một nút sóng Số bụng sóng và nút sóng quan sát được trên đoạn dây AB lần lượt là

A 19 bụng, 19 nút B 18 bụng, 17 nút C 18 bụng, 19 nút D 19 bụng, 18 nút.

Câu 46: Một người lấy búa gõ mạnh vào một đầu của một ống kim loại bằng thép có chiều dài L.

Người khác ở đầu kia của ống nghe thấy hai âm do sóng truyền dọc theo ống và sóng truyền qua không khí cách nhau một khoảng thời gian là 1 s Biết vận tốc truyền âm trong kim loại và không khí lần lượt

là 5900 m/s và 340 m/s Chiều dài L của ống gần bằng

Câu 47: Cho đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, dùng vôn kế đo điện áp giữa hai đầu tụ điện,

hai đầu điện trở và hai đầu cuộn cảm thuần ta được các giá trị lần lượt là: 8 V, 16 V, 20 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện bằng

Câu 48: Một vật dao động điều hòa, biết rằng khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng

thế năng là 0,05 s Tần số dao động của vật bằng

Trang 6

Câu 49: Đoạn mạch gồm R = 30Ω mắc nối tiếp với tụ điện C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

lệch pha 60° so với dòng điện trong mạch Dung kháng của tụ điện là:

A 60 Ω B 60 Ω C 90 Ω D 90 Ω

Câu 50: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10 cm, lò xo của con lắc có độ cứng k =

20 N/m Khi vật có động năng là 9 mJ thì li độ của vật là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay quanh trục thân mình , hai

tay dang rộng ra Nếu lúc đang quay vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ?

A Vẫn như cũ A Quay nhanh h ơn C Quay chậm lại D Dừng lại ngay

Câu 52: Một quả cầu đặc đồng chất , khối lượng M bán kính R Mômen quán tính của quả cầu đối với

trục quay cách tâm quả cầu một đoạn R/2 là.?

20

I = MR B 9 2

20

I = MR C 11 2

20

I = MR D 13 2

20

Câu 53: Một vật dao động có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - π/6)cm Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 vào thời điểm là

Câu 54: Một lực tiếp tuyến 0,71 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60 cm

Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thi quay được vòng đầu tiên Momen quán tính của bánh xe là

A 0,45(kg.m2) B 0,54(kg.m2) C 1,08(kg.m2) N D 0,27(kg.m2)

Câu 55: Cho một viên bi sắt lăn trên mặt phẳng nằm ngang, khi đó ta nhận thấy nó vừa chuyển động

tịnh tiến vừa chuyển động xoay tròn Vậy nếu ta nó đặt trên mặt phằng nghiêng và triệt tiêu hết mọi ma sát thì nó chuyển động kiểu gì sau khi ta thả tay ra?

A Vừa chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động xoay tròn

B Chỉ chuyển động xoay tròn

C Chỉ chuyển động tịnh tiến

D D Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 56: Một bánh đà có momen quán tính là I=0,5(kg.m 2 ) Do chịu tác dụng của ngoại lực nên

momen động lượng của vật giảm từ 5( kg2)

m xuống còn2(kg2)

m Công của ngoại lực là:

A 21(J) B 1,5(J) C 5,3(J) D 5(J)

Câu 57: Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số nhỏ hơn tần số của

âm do nguồn âm phát ra?

A Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.

B Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.

C Nguồn âm chuyển động lại gần máy thu đứng yên.

D Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.

Câu 58: Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

A âm thì luôn làm vật quay chậm dần.

B bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.

C dương thì luôn làm vật quay nhanh dần.

D không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.

Câu 59: Thanh OA đồng chất, tiết diện đều có khối lượng m, chiều dài l, dựng thẳng đứng trên

mặt bàn nằm ngang, đụng nhẹ để thanh đổ không bị trượt Coi đầu O nằm trên mặt bàn, và

bỏ qua mọi ma sát, lực cản không xét, tốc độ góc của đầu A khi thanh vừa mới chạm bàn là:

A 3g(Rad s/ )

l B

6

g Rad s

l C

3

2

g Rad s

l D

3

5

g Rad s l

Trang 7

Câu 60: : Một đĩa tròn có mômen quán tính I đang quay quanh một trục số định với tốc độ góc ω0

( ma sát ở trục quay không đáng kể) Nếu tốc độ góc của đĩa tăng lên 3 lần thì mômen động lượng của đĩa đối với trục quay sẽ?

A Tăng 9 lần B Giảm 9 lần C Tăng 3 lần D Giảm 3 lần

- HẾT

Ngày đăng: 28/05/2015, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w