D¹y thªm to¸n 7 TuÇn 6 – TrÇn HiÒn
B Bài tập:
Bài 1
Tìm x biết
a) x+ = ; 3 - x = ; b) x- = c) -x- = - d) -x =
Bài 2 (biểu thức tìm x có số mũ)
Tìm x biết
a) 3 = b) 2 =
c) x+2 = x+6 và x∈Z
Bài tập về "giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ"
Bài 3:
1 Tìm x biết : =2 ; b) =2
x - = - ;e) 0,2+ x- 2,3 =1,1;f) 1- + x+ 4,5 = - 6,2
3 a) = ; b) =- ; c) -1 + =- ;
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
4
3
Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
a) C= - x + 2 ; b) D= -1 2x- 3 ; c) - ; d) D = -
Bài 6: Tìm x biết rằng:
a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36; e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; g) (2x – 1)3 = -8
h) 1 2 3 4 5 .30 31.
4 6 8 10 12 62 64 = 2x;
Bài 7: Tìm số nguyên dương n biết rằng:
a) 32 < 2n< 128; b) 2.16 ≥ 2n > 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243
Bài 8: Cho biểu thức P = ( 6)( 6)( 5)
( 5)
( 4)
x x x x
x
+ +
−
−
Bài 9: So sánh:
a) 9920 và 999910; b) 321 và 231; c) 230 + 330 + 430 và 3.2410
Bài 10: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y nào
ta
cũng có: ax + b2 – 2x4y4 = 0 ?
Bài 11: Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 23 + … + 299 + 2100 = 2101 – 1