xiclo butan Câu 2: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH đặc, nóng thì tỉ số giữa số nguyên tử Clo bị oxi hóa và số nguyên tử Clo bị khử là Câu 3: Công thức đơn giản nhất của axit cacbo
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 1 ĐỀ THI THỬ ĐHCĐ LẦN 2-2011
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 001
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137
Câu 1: Hiđrocacbon X có tỉ khối hơi so với H2 là 28 Khi cộng HBr vào X có thể thu được tối đa 3 sản phẩm cộng X là
A metylpropen B metyl xiclo propan C but-1-en D xiclo butan
Câu 2: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH đặc, nóng thì tỉ số giữa số nguyên tử Clo bị oxi hóa
và số nguyên tử Clo bị khử là
Câu 3: Công thức đơn giản nhất của axit cacboxylic là C3H4O3 Số đồng phân axit có cùng công thức đơn giản nhất trên là
Câu 4: Dãy các chất sau đều tan hết trong dung dịch HCl dư, tạo ra dung dịch đồng nhất là
A FeO; NiO; PbO; K2O B Al2O3; ZnO; CrO; Cr2O3
C MgO; CuO; Ag2O; CaO D BaO; Al2O3; Fe2O3; SiO2
Câu 5: Đun nóng hỗn hợp các ancol có công thức phân tử C2H6O, C3H8O với axit H2SO4 đặc ở 140oC
sẽ thu được số ete tối đa là
Câu 6: Kết luận nào sau đây không đúng
A Khi nhiệt độ tăng thì độ dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại đều giảm.
B Kim loại dễ gò, rèn, kéo thành sợi … là do kim loại có tính dẻo.
C Độ dẫn điện của một số kim loại phổ biến tăng theo thứ tự sau: Fe<Al<Cu<Au<Ag.
D Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào bản chất kim loại, tiết diện dây dẫn, nhiệt độ môi
trường
Câu 7: Dung dịch X chứa các anion: NO3−; 2
4
SO −; Cl− và một cation trong số các cation sau: Ag+;
Ba2+; Pb2+; Fe3+ Dung dịch X có pH<7 Cation trong dung dịch X là
Câu 8: Cho 0,1 mol aminoaxit X (no, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Mặt
khác 29,2 gam X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M Phân tử khối của X là
Câu 9: X và Y là 2 α -aminoaxit (chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) Đun nóng hỗn hợp X, Y thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng đủ với 0,2 mol NaOH, phản ứng xong làm khô thu được chất rắn G Đốt cháy hoàn toàn G thu được 0,4 mol CO2 Công thức phân tử của Z là
A C4H8O3N2 B C6H12O3N2 C C5H10O3N2 D C3H6O3N2
Câu 10: Cho 46,5g hỗn hợp bột X gồm Al, Fe, Cr vào cốc đựng dung dịch NaOH dư thu được 0,45
mol H2 Cho tiếp vào cốc dung dịch HCl dư thu thêm được 0,7 mol H2 Khối lượng Cr trong hỗn hợp
X là
Câu 11: Trộn các dung dịch sau: (NH4)2SO4; KHCO3; Mg(NO3)2 thu được
C nước cứng toàn phần D nước cứng vĩnh cửu
Trang 2Câu 12: Hợp chất X được tạo ra từ cation Na+ và anion 2
2
S − Tổng số hạt p, n, e của một mol X là (biết 23
11Na và 32
16S)
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O Đun nhẹ X với với dung dịch AgNO3/NH3 thu được hợp chất Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hay NaOH đều tạo khí là các chất vô cơ Chất X là
Câu 14: Dãy gồm các polime đều bị đứt mạch trong dung dịch HCl nóng là
A tơ capron, nhựa PVC, keo dán ure fomanđehit, cao su buna-N
B tinh bột, xenlulozơ, tơ poliamit, protein
C tinh bột, xenlulozơ, tơ olon, tơ enang
D tinh bột, xenlulozơ, tơ visco, nhựa bakelit
Câu 15: Hỗn hợp X gồm metanol, etanal, anđehit acrylic có tỉ khối so với H2 là 20,8 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng dung dịch tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn cao su Buna-N bằng một lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích giữa butađien và acrilonitrin trong cao su Buna-N là
Câu 17: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag, Ni, Fe, Pb mà không làm thay đổi khối lượng Ag trong
hỗn hợp, người ta dùng dung dịch
A Fe(NO3)3 B HCl C Fe2(SO4)3 D Hg(NO3)2
Câu 18: Hỗn hợp X gồm bột Fe và kim loại M nặng 15,06 gam được chia làm 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư được dung dịch X và 0,165 mol H2
Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,15 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là
Câu 19: Cho hỗn hợp bột sau đây chứa các chất có cùng số mol: (1) K và Al; (2) Na và Zn; (3) Ba và
Al2O3; (4) Na và Al2O3 Các hỗn hợp tan hết trong nước dư là
A (1) và (2) B (1) và (4) C (1) và (3) D chỉ có (1)
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng thu được hỗn hợp Y gồm n khí và hơi Giá trị của n là
Câu 21: Hợp chất thơm X có công thức phân tử C7H8O2 Cho a mol X tác dụng với Na dư, sẽ thu được a mol H2; mặt khác a mol X tác dụng vừa đủ với a mol NaOH trong dung dịch, và 12,4 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Br2 1M Chất X là
A kết quả khác B
OH
D
OH
Câu 22: Liên kết Hiđro bền nhất có trong dung dịch etanol (etanol-nước) là
C2H5 C2H5 H C2H5 H H C2H5 H
Câu 23: Cho V ml dung dịch Na2CO3 có pH=12 tác dụng với V ml dung dịch HCl có pH=2 được dung dịch X dung dịch X có môi trường
Trang 3Câu 24: Cho 22,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với H2 dư, nóng Phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y, cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 84,7 gam muối % khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
Câu 25: Cho a gam anđêhit đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag và dung dịch Y Làm khô cẩn thận dung dịch Y thu được 23,7 gam muối khan X là
Câu 26: Không thể dùng nước để nhận biết các chất rắn sau đựng trong các lọ mất nhãn
A K; Mg; Al; Al2O3 B K2O; CaO; Al2O3; MgO
C BaO; MgO; ZnO; Mg D NaCl; BaCl2; Al2(SO4)3
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp Na, Al vào cốc nước dư, thu được 0,2 mol H2 Để tác dụng hết với các chất ở trong cốc cần V ml dung dịch HCl 1M thu được 0,15 mol H2 Giá trị của m và V tương ứng là
A 7,7g và 300ml B 7,7g và 700ml C 15,4g và 700ml D 15,4g và 300ml
Câu 28: Có bao nhiêu dẫn xuất thơm có công thức phân tử C8H10O, khi tác dụng với CuO nung nóng tạo ra anđêhit
Câu 29: Hấp thụ hết 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M được dung dịch X Thêm tiếp 250ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 xM thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 30: Khi dụng cụ nấu nướng bị dính dầu mỡ động thực vật, trước khi rửa lại bằng nước sạch,
người ta rửa dụng cụ bằng chất lỏng nào sau đây
Câu 31: Cho các chất: but-1-in; fomalin; axit fomic; natri fomat; metyl fomat; metyl axetat; glucozơ;
fructozơ; saccarozơ; mantozơ Số chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 đun nóng giải phóng Ag là
Câu 32: Đun nóng a gam este X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 13,4 gam muối của axit hữu
cơ đa chức Y và 9,2 gam ancol Z Hóa hơi hoàn toàn ancol Z thu được 8,32 lít hơi (ở 127oC, 600 mm Hg) Công thức cấu tạo của X là
Câu 33: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi ion:
A FeCl2 + AgNO3 → B Fe2(SO4)3 + Na2S →
Câu 34: Cho 1 lít cồn (dung dịch etanol) 90o tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc) Biết
C H OH
Câu 35: Cho các chất: Gly-Glu (1); Gly-Gly-Gly (2); Gly-Ala-Gly (3); dd anbumin (4) Chất không
dự phản ứng màu biure là
Câu 36: Đun hỗn hợp 2 ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, ở 140oC thu được hỗn hợp các ete Lấy 10,8 gam một ete trong các ete trên đem đốt cháy hoàn toàn thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam
H2O Công thức cấu tạo của 2 ancol là
A CH3CH2OH và CH2=CH-CH2OH B CH3OH và CH3CH2CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH D CH3OH và CH2=CH-CH2OH
Câu 37: Cho a gam bột Al vào cốc đựng b gam dung dịch HNO3 1M, thu được (a+b) gam dung dịch
X và sản phẩm khử Y duy nhất Y là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no, mạch hở (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) Biết
0,175 mol X nặng 16 gam tác dụng vừa đủ với Na2CO3 thu được 22,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn 32 gam X thu được 0,95 mol CO2 Công thức cấu tạo của 2 axit là
Trang 4A HOOC-COOH; CH3COOH B HOOC-CH2-COOH; C2H5COOH
C HOOC-CH2-COOH; CH3COOH D HOOC-COOH; HCOOH
Câu 39: Đồng kim loại không tan trong dung dịch
Câu 40: Xà phòng hóa hỗn hợp các este có công thức phân tử C4H6O2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sẽ thu được tối đa số sản phẩm dự phản ứng tráng gương (giải phóng ra Ag) là
Câu 41: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm bột Al, Cu tác dụng với Ba(OH)2 thu được 0,75 mol H2, còn lại chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NH3 dư, thu được 11,7 gam kết tủa Khối lượng Cu trong hỗn hợp X là
Câu 42: Dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol FeSO4 làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO4 0,2M trong môi trường H2SO4 Giá trị của V là
Câu 43: Khi đồ dùng bằng Đồng bị oxi hóa, bạn có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm sạch mà
không làm ảnh hưởng đến chất lượng đồ vật
A dd HCl B dd HNO3 loãng C cồn, nóng D dd NH3
Câu 44: Điện phân dung dịch X chứa x mol CuSO4; y mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi các chất tan đã điện phân hết được dung dịch Y có pH < 7 Quan hệ giữa x và y là
A y>2x B y≥2x C y<2x D y=2x
Câu 45: Không thể điều chế axeton bằng một phản ứng trực tiếp từ chất nào sau đây
Câu 46: Cho các dung dịch sau có cùng pH: HCl; NH4Cl; C6H5NH3Cl Thứ tự tăng dần nồng độ mol/lít của các dung dịch là
A HCl < NH4Cl < C6H5NH3Cl B HCl < C6H5NH3Cl < NH4Cl
C C6H5NH3Cl < NH4Cl < HCl D NH4Cl < HCl < C6H5NH3Cl
Câu 47: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử R là lớp N Số AO tối đa của R có thể chứa electron là (trừ
trường hợp đặc biệt)
Câu 48: Cho 100 gam dung dịch hỗn hợp NaOH, KOH, Ba(OH)2 có nồng độ chất tan 41,1% trung hòa vừa đủ với 350 ml dung dịch H2SO4 1M thu được 23,3 gam kết tủa Lọc lấy kết tủa, làm khô dung dịch thu được m gam chất rắn khan m có giá trị là
Câu 49: Cho dung dịch Na2S dư vào dung dịch hỗn hợp chứa Ca2+; Al3+; Fe3+; NO3−, sẽ thu được kết tủa gồm
A Al(OH)3; S B S C CaS; Al2S3 D Al(OH)3; Fe(OH)3
Câu 50: Nhiệt phân hoàn toàn 63,9 gam muối nitrat của kim loại M chỉ có một hóa trị thu được hỗn
hợp khí và 15,3 gam chất rắn M là
- HẾT