BC>AB>AC Câu 19 : Hãy ghép đđôi 2 ý để đđược một khẳng đđịnh đúng: Trong một tam giác a Điểm cách đđều ba cạnh của tam giác b Trọng tââm của tam giác 1 đĐiểm chung của 3 đđường phân giác
Trang 1UBND HUYỆN TAM NÔNG
Phòng GD& ĐT Tam Nông
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do Hạnh phúc
ĐỀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007 2008
Môn : toán 7
Thời gian :90 phút (không kể thời gian phát đề)
I Phần trắc nghiệm (5đ):
Hãy khoanh vào chữ cái trứơc câu chọn
Cho bảng tần số:
Bảng này sử dụng từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Mốt của dấu hiệu là:
A M0=6 B M0=5 C M0=4 D M0=3
Câu 2 : Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
Câu 3: Số giá trị dấu hiệu là :
Câu 4 : Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
Câu 5:Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức :
A 2xy+3x3+4
B
1
2 2 +
x
Câu 6 : Bậc của đơn thức 3x3yz5
Câu 7 : Giá trị của biểu thức 4x2y tẠI x= -1 ;y=5 là:
Câu 8 :Tích của hai đơn thức 6xy2.( 3 4
3
1
y
x ) là :
A 3x2y3 B 2x4y8 C 2x4y6 D. 2x4y5
Câu 9 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đa thức mà không phải là đơn thức :
A 2xy+3x3+4
B
1
2 2 +
x
Câu 10 :Đa thức P(x) = x2 – 5x + 6 có nghiệm là:
Câu11 : Cho đa thức P(x)=3x2-2x+3 có bậc là:
Câu 12: Cho đa thức Q(x)= x2-2x+1 tại x=0 đa thức có giá trị là
Câu 13 : Nếu một tam giác vuông có đđộ dài 2 cạnh góc vuông lần lượt là
3cm, 4cm thì cạnh huyền của tam giác vuông là :
Trang 2Câu 14: Cho tam giác ABC có AC2= BC2+BA2 thì :
A ABC vuông tại A B ABC vuông tại B C ABC vuông tại C 1D ABC vuông cân Câu 15 : Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 800 Mỗi góc ở đáy có số đo là
Câu 16 : Câu 8 Điền dấu (>, <) vào ô trống:
Nếu tam giác ABC có AC < AB thì Bˆ Cˆ
Câu 17 : Dựa vào bất đđẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đđoạn thẳng có đđộ dài cho sau đây có thể làđđộ dài ba cạnh của một tam giác
A 2cm, 3cm, 6cm B 2cm, 3cm, 5cm C 3cm, 3cm, 6cm D 3cm, 4cm, 5cm Câu 18 : Cho tam giác ABC có Aˆ =1100;Bˆ =500 thì
A AB >AC >BC B BC>AC>AB C BA>AC>BC D BC>AB>AC
Câu 19 : Hãy ghép đđôi 2 ý để đđược một khẳng đđịnh đúng:
Trong một tam giác a) Điểm cách đđều ba cạnh của tam
giác
b) Trọng tââm của tam giác
1) đĐiểm chung của 3 đđường phân giác 2) đĐiểm chung của 3 đđường trung trực 3) đĐiểm chung của 3 đđường trung tuyến
a vaØ … b vaØ …….
II.Tự luận :
Câu 1(1đ): Viết bốn đơn thức có hai biến biến x;y và có bậc khác nhau
Câu 2(2đ): Cho hai đa thức:
M(x) = 2x4 – 3x2 + x + 2 ; N(x) =x4 + 3x2 – 1
Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Câu 3(2đ): Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ trung tuyến AM( M∈ BC)
a) Chứng minh ∆ABM = ∆ACM
b) Chứng minh AM⊥BC
Trang 3ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm (5đ):
Hãy khoanh vào chữ cái trứơc câu chọn
Mỗi câu chọn đúng được 0.25 đ
Mỗi câu điền đúng được 0.25 đ
Câu 19 : a vaØ 1 b và 3
II.Tự luận :
Câu 1(1đ): Viết bốn đơn thức có hai biến biến x;y và có bậc khác nhau
Mỗi đơn thức viết đúng được 0.25 đ Nếu các đơn thức cùng bậc được tính đúng một đơn thức
Câu 2(2đ): Cho hai đa thức:
M(x) = 2x4 – 3x2 + x + 2
N(x) = x4 + 3x2 – 1
M(x) + N(x)= 3x4 + x +1
Sắp xếp đúng được 0.5 đ
Tính đúng được 0.5 đ
M(x) = 2x4 – 3x2 + x + 2
N(x) = x4 + 3x2 – 1
M(x)- N(x) = x4 - 6x2 + x +3
Sắp xếp đúng được 0.5 đ
Tính đúng được 0.5 đ
Câu 3(2đ):
A
B Chứng minh ∆ABM = ∆ACM
a/Xét ∆ABM và ∆ACM có:
AB= AC (0.25đ) MB=MC (0.25đ)
AM là cạnh chung (0.25đ)
=> ∆ABM = ∆ACM (c.c.c) (0.25đ)
b/ Chứng minh AM⊥BC
∆ABM = ∆ACM (cmt) (0.25đ)
=> Mˆ1 =Mˆ2 (0.25đ) mà 0
2
1 ˆ 180
ˆ +M =
do đó Mˆ1 =Mˆ2 =900 (0.25đ)
+
_
GT : ∆ABC (AB=AC) ;MB=MC KL:
a/ Chứng minh ∆ABM = ∆ACM b/ Chứng minh AM⊥BC
1 2